WorksheetsBai 12
Total questions: 46
Worksheet time: 41mins
かんたん
gần
nhanh
đơn giản
nhiều
おそい
gần
xa
ít
chậm
すずかしい
ấm
nhẹ
mát
ngọt
かるい
cay
ấm
nhẹ
tốt
くもり
tuyết
mùa
mây
thuốc
khách sạn
せかい
てんき
ホテル
テーブル
mùa thu
はる
あき
ふゆ
なつ
Ngọt
からい
うまい
あまい
かるい
lễ hội
パーティー
おまつり
すきやき
しけん
(hơn) hẳn
もみじ
ずっと
とても
どちらも
Xa
(a)
Nhanh, sớm
(a)
Nhiều người ,đông người
(a)
Ít người
(a)
Ấm
(a)
Ngọt
(a)
Mùa
(a)
Mùa xuân
(a)
Mùa hè
(a)
Mùa đông
(a)
Trời đẹp
(a)
Mưa
(a)
Tuyết
(a)
Sân bay
(a)
Biển, đại dương
(a)
Thế giới
(a)
Tiệc
(a)
Món lẩu thịt bò rau
(a)
Món gỏi cá sống
(a)
Món hải sản và rau chiên tẩm bột
(a)
Thịt heo
(a)
Thịt gà
(a)
Thịt bò
(a)
Trái chanh
(a)
Nghệ thuật cấm hoa
(a)
Cây lá đỏ chung
(a)
Cái nào (1 trong 2)
(a)
Cái nào (1 trong 2)
(a)
Cả hai
(a)
Nhất
(a)
Em về rồ
(a)
Em về rồi đấy à
(a)
Cái gì mà đông dữ vậy trời
(a)
Tôi mệt quá, đuối
(a)
Hồng kông
(a)
Singapore
(a)
