wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT LỚP 4 CUỐI NĂM

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

2.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

3.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

4.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

5.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

6.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

7.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

8.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

9.

Từ nào là từ láy :

a)

tái nhợt

b)

tả tơi

c)

thảm hại

d)

nhân dân

10.

Từ nào có tiếng “Trung” có nghĩa là ở giữa:

a)

trung bình

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

cả ba ý trên

11.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ:

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ hình dáng

d)

Chỉ kích thước

12.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

cả 3 ý trên đều sai

13.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

14.

Câu “Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến” gồm có mấy từ?

a)

18

b)

16

c)

14

d)

10

15.

Xác định các trạng ngữ có trong các câu sau:

Để có nhiều cây bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường

a)

trường em

b)

trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân

c)

để có nhiều cây bóng mát

d)

để có nhiều cây

16.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

17.

Trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Tôi

b)

Quân trên tàu

c)

trông thấy

d)

phát khiếp

18.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

19.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Không thuộc câu kể nào.

20.

Nghĩa của chữ hòa trong hòa ước giống nghĩa của chữ hòa nào dưới đây?

a)

hòa nhau

b)

hòa tan

c)

hòa bình

d)

không có trường hợp nào

21.

Dấu hai chấm trong câu văn sau có tác dụng gì?

Chúng muốn mọi người lưu giữ mãi những ấn tượng đẹp đẽ mà chúng đã đem lại trong suốt cả một mùa hè: những vồng hoa giấy bồng bềnh đủ màu sắc giống hệt những áng mây ngũ sắc chỉ đôi lần xuất hiện trong những giấc mơ thủa nhỏ...

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó.

d)

D. Đánh dấu phần chú thích trong câu.

22.

“Hoa giấy đẹp một cách giản dị. Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ. Lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một làn gió thoảng, chúng tản mát bay đi mất.”

Tìm trong câu văn trên 1 từ láy : (a)  

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tốt (a)   hơn tốt nước sơn.

24.

Em hãy đặt 1 câu theo mẫu "Ai thế nào ?" để nói về 1 loài hoa em yêu thích.

4 lines
25.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Mỗi chiếc nấm là một lâu đài kiến trúc tân kì"

a)

A. Lặp từ ngữ

b)

B. So sánh

c)

C. Nhân hóa

d)

D. Liệt kê

26.

“Những cô cậu nắng vàng yếu ớt cuối ngày, xen qua các đám mây đang trôi bồng bềnh trên trời, chiếu xuống mặt đất và chạy loanh quanh khắp nơi.”

Tìm trong câu văn trên 1 tính từ : (a)  

27.

Dấu gạch ngang trong câu: “Đó là tấm gương của em Ngô Hoàng Nam - Lớp khiếm thính 2/2B.” có tác dụng gì ?

a)

A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

C. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

D. Đánh dấu phần chú thích.

28.

Trong câu “Nam rất khéo léo nên có thể làm tốt công việc xâu chuỗi. ” có mấy tính từ ?

a)

A. 1 tính từ

b)

B. 2 tính từ

c)

C. 3 tính từ

d)

D. 4 tính từ

29.

Câu: “Hoàng Nam là học sinh có nề nếp, ngoan ngoãn, lễ phép, biết nhường nhịn và giúp đỡ bạn, đặc biệt là viết chữ rất đẹp và vẽ giỏi.” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Câu kể Ai thế nào?

b)

B. Câu kể Ai làm gì?

c)

C. Câu kể Ai là gì?

30.

Từ được gạch chân trong câu văn sau thuộc từ loại gì?

"Mặt trời trượt nhanh xuống các hàng cây"

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

31.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy:

a)

A. Nhường nhịn,khiếm thính, khéo léo.

b)

B. Ngoan ngoãn, chăm chỉ, khéo léo.

c)

C.Khéo léo, chăm chỉ, siêng năng.

d)

D.Ngoan ngoãn, nhường nhịn, năm nay.

32.

Câu văn sau thuộc kiểu câu kể nào?

“Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta”.

a)

A. Ai thế nào?

b)

B. Ai làm gì?

c)

C. Ai là gì?

33.

Câu văn sau có mấy danh từ riêng?

"Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

35.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

36.

TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?

a)

"Báo hiệu"

b)

"Đánh dấu"

c)

"Dẫn"

d)

"Dẫn" và "Đánh dấu"

37.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

38.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

39.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

40.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

41.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

43.

LOẠI TRẠNG NGỮ NÀO GIẢI THÍCH NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ VIỆC HOẶC TÌNH TRẠNG NÊU TRONG CÂU?

a)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian

c)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

e)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

44.

TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ thời gian

45.

Hoa học trò là tên gọi của loài hoa nào?

a)

Hoa bằng lăng.

b)

Hoa phượng.

c)

Hoa điệp.

d)

Hoa Lan

46.

Bình minh của hoa phượng là màu gì?

a)

Màu đỏ.

b)

Màu đỏ son

c)

Màu đỏ au

d)

Màu đỏ còn non.

47.

Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng là "hoa học trò"?

a)

Vì hoa phượng là loài hoa trẻ, suốt bốn mùa đều nở hoa đỏ thắm.

b)

Vì cây hoa phượng rất khiêm tốn và ham học hỏi như người học trò.

c)

Vì cây hoa phượng thường được trồng ở sân trường nên được gọi là hoa học trò.

d)

Vì hoa phượng gắn với những kỉ niệm tuổi học trò, với năm tháng cắp sách đến trường của học sinh.

48.

Nêu tác dụng của dấu ngoặc đơn trong trường hợp sau:

- Tham gia tuyên truyền, cổ động cho các phong trào.

- Tham gia Tết trồng cây, làm vệ sinh trường lớp và xóm làng.

- Chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, giúp đỡ người già neo đơn, người có hoàn cảnh khó khăn.

a)

Dấu gạch ngang được dùng để chú thích

b)

Dấu gạch ngang dùng trước trích dẫn lời nói của nhân vật

c)

Dấu gạch ngang dùng để liệt kê

d)

Dấu gạch ngang để nối các từ

49.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Sau một thời gian ngắn, quả nhiên Hai- nơ khỏi bệnh. Ông ngạc nhiên nói với bác sĩ:

- Bây giờ tôi mới biết táo cũng là vị thuốc quý.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

50.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

51.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

52.

Em hãy chọn từ chứa tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

công nhân

b)

nhân loại

c)

nhân ái

d)

nhân tài

53.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ nói với An .............

- Con ăn cơm chưa?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm

54.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

55.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

56.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

57.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

58.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

59.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

60.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

61.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

62.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trên tầng cao ..... chuồn chuồn nước bay lượn.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

63.

Nếu là Lan, em sẽ nói gì?

a)

Tớ xin lỗi!

b)

Xin chào!

c)

Tớ cảm ơn nhé!

64.

Tìm những đáp án có tiếng chứa vần : ich

a)
b)
c)
65.

Đoạn thơ sau có mấy câu?

Tháng ba, xoan nở tím trời. Cơn mưa bụi bay bay vương lên cành. Hương xoan thoang thoảng như gọi nhớ kỉ niệm thơ ấu của tuổi học trò. Nhớ bước chân thoăn thoắt, vội vã khi tiếng trống trường vang lên.

a)

4

b)

5

c)

6

66.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

67.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

68.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

69.

Câu 4: Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

hạ

b)

xuân

c)

thu

70.

Câu 10: Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

71.

Câu 8: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

yêu thương

b)

iêu thương

c)

ăn lo

72.

Câu 12: Điền vần ' uân hay uât' vào chỗ chấm

h........ chương

a)

huân chương

b)

huất chương

c)

huy chương

73.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

74.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

75.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

76.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

77.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

78.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

79.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

80.

CÓ MẤY KIỂU CÂU KỂ ĐÃ HỌC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

82.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

83.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

84.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

85.

CÓ MẤY LOẠI TRẠNG NGỮ CHÍNH ĐÃ HỌC?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

86.

ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN TRONG CÂU SAU:

Các thầy cô dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

87.

THÀNH NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

88.

DÙNG TỪ NGHI VẤN GÌ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. Ở đâu?

b)

B. Vì sao?

c)

C. Khi nào?

89.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

90.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

91.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

92.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Người cùng quê - hàng xóm

b)

Người cùng quê - đồng hương

c)

trẻ chăn trâu - trẻ em

d)

trẻ chăn trâu - mục đồng

e)

nhi đồng - trẻ em

93.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Ung dung - khoai khoái

b)

Ung dung - khoai thai

c)

Gọn gàng - ngay ngắn

d)

Gọn gàng - ngăn nắp

e)

Hàng xóm - láng giềng

94.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Mảnh mai - Mảnh vải

b)

Để ý - xấu hổ

c)

Mảnh mai - thanh mảnh

d)

Lực lưỡng - vạm vỡ

e)

Lực lưỡng - lực sĩ

95.

Chọn nhân định đúng về: Hồ Gươm

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Có Tháp Rùa soi bóng

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

96.

Chọn nhân định đúng về: Phan Xi Păng

a)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Là nóc nhà Đông Dương

97.

Chọn nhân định đúng về: Cột cờ Lũng Cú

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

98.

Chọn nhân định đúng về: Chùa Một Cột

a)

Có Tháp Rùa soi bóng

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là ngôi chùa lớn nhất thế giới

d)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

99.

Chọn nhân định đúng về: Văn Miếu Quốc Tử Giám

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Có Tháp Rùa soi bóng

100.

Chọn nhân định đúng về: Vịnh Hạ Long

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

101.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Tạ Duy Anh là tác giả của bài tập đọc “Cánh …. tuổi thơ”

a)

én

b)

diều

c)

chim

d)

hoa

102.

Các từ “liêu xiêu, lao xao, lấm tấm” là từ láy có hai tiếng giống nhau ở…..

a)

phần vần

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

e)

âm cuối

103.

Bịt mắt bắt dê, ô ăn quan, rồng rắn lên mây là …….. của Việt Nam

a)

phong tục

b)

lễ hội

c)

trò chơi dân gian

d)

câu đố

e)

bài hát

104.

Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

105.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

106.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

107.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang khoe sắc dưới nắng xuân hồng.

b)

Cây cối ngả nghiêng sau cơn bão.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ lặng lẽ leo lên cây.

108.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

109.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

110.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

111.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

112.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

113.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:

Khỏe như ...

a)

sư tử

b)

đại bàng

c)

voi

d)

trâu

114.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

115.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

116.

Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người”

a)

A. nhân loại

b)

B. nhân tài

c)

C. nhân từ

d)

D. nhân dân

117.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?

a)

A. Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

b)

B. Hiền như bụt

c)

C. Đói cho sạch, rách cho thơm

118.

Câu sau đây có bao nhiêu từ láy:

“ Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới…Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót”

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

119.

Dấu ngoặc kép trong câu sau được dùng làm gì?

Mẹ nói: “Hôm nay trời chắc mưa to lắm đây.”

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giải thích cho bộ phận đứng trước

120.

Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau:

“ Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ ………….”

(a)  

121.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

122.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

123.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

124.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

125.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

126.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

127.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

128.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

129.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

130.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

131.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 3A học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 3A làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập ở đâu?

132.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời câu hỏi Như thế nào ?. Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

réo rắt

b)

thầm thì

c)

dẻo dai

133.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào ?

Ê -đi - xơn làm việc miệt mài suốt ngày đêm.

a)

Ê -đi - xơn

b)

miệt mài suốt ngày đêm

c)

làm việc

134.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào ?

Hai chị em thán phục nhìn chú Lý.

a)

Hai chị em

b)

chú Lý

c)

thán phục

135.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào ?

Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.

a)

Chim

b)

trên những cành cây

c)

trắng xóa

136.

Người chuyên sáng tác âm nhạc là:

a)

nhạc sĩ

b)

họa sĩ

c)

ca sĩ

137.

Các từ ngữ chỉ trí thức là:

a)

bác sĩ, kĩ sư, cô giáo

b)

bác sĩ, nghiên cứu, cô giáo

c)

bác sĩ, kĩ sư, dạy học

138.

Các từ ngữ chỉ hoạt động của trí thức là

a)

nghiên cứu, dạy học, chữa bệnh

b)

nghiên cứu, dạy học, bác sĩ

c)

nghiên cứu, chữa bệnh, cô giáo