WorksheetsÔN TẬP VIOEDU1
Total questions: 82
Worksheet time: 3hrs 44mins
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Chọn khẳng định đúng về đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
3
6
2
5
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
3−y
8xyx3
−5xy3zx
2,1xyyz2
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Nhân hai đơn thức 97x2yz4 và -3x7y10, ta được:
−37x14y10z4
3−7x9y11z4
−37x9y10z4
−37x14z4
Cho đơn thức 5−3x2y3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại x=−1; y=−2 là:
548
512
524
5−18
Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3 là:
80
-80
20
-20
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y2
(31)x5
−x4y6
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?
35x2y
3xy
xy2
-x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.
Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.
Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.
Số 0 là đơn thức không có bậc.
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Bậc của đơn thức 3(2x2y)3y là:
5
7
10
2
Bậc của đơn thức (−2x)23xy3 là
5
4
12
6
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Câu 2:
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5
và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.
Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Câu 3:
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;
g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu
f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 7: p(x)+q(x)=?
A. 6x4+2x3+2x2+3x+4
B. 6x4−2x3+2x2+3x−4
C. 4x4−2x3−2x2−2x−4
D. 4x4+2x3−2x2+5x+13
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 8: q(x)+h(x)=?
A. 6x4+6x3+6x2+7x−16
B. 6x4−6x3+2x2−7x+16
C. 6x4+4x3+2x2+x−2
D. 6x3+6x4−6x2−16
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?
A. 12−4x−4x2−8x3+2x4
B. −2+8x+4x2−2x3+2x4
C. 12+8x−4x2+8x3
D. 12−4x−4x2−8x3
Câu 10:Cho biết
M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.
Câu nào sau đây sai:
A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8
B. Bậc của M(x) là 4
C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7
D. A, B đúng, C sai
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Hiệu của hai đa thức A=x+y và B=x−y là:
2x
2y
−2x
−2y
Tìm đa thức M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.
4x2+2y2
4x2+2y2−xy
−xy
4x2+2y2+xy
Tổng của hai đa thức P=x2−2yz+z2 và Q=3yz−z2+5x2 là:
6x2+yz
6x2−yz
4x2+5yz−2z2
4x2+yz
A−(5x2y−5xy2+xy)=xy+5xy2−5x2y
0
2xy
10x2y−10xy2
10x2y−10xy2+2xy
Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10
tại x=−1; y=1 là:
−1
1
0
10
Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2
B=x2−y2+z2
Tìm đa thức C sao cho C+A=B?
C=2y2
C=−2y2
C=2x2+2z2
C=0
Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2−x2y3−2 và Q=x2y3+5−1,3y2.
P+Q=−y2+3
P+Q=y2−3
P+Q=−2x2y3
P+Q=y2−2x2y3+7
Đa thức y2−x2 là hiệu của hai đa thức A=x2−xy+2y và B=2y+y2−xy.
ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2
F=x2+xy+2y2
Kết quả của phép tính E−2F bằng:
0
−2xy
−3xy
−xy
Cho G là trong tâm tam giác MNP với đường trung tuyến MI. Câu nào sau đây đúng?
MIMG=31
MIGI=31
GIMG=3
MGGI=32
Cho ΔABC có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O. Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của OA và OB. Câu nào sáu đây sai?
EF=MN
EF//MN
Cả hai đáp án đều đúng
Cả hai đáp án đều sai
Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuến AM.Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD=MA.
BD//AC
CD//AB
AD=BC
Cả ba đáp án đều đúng
Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM và CN. Nếu BM=CN thì ΔABC là tam giác gì?
Tam giác cân
Tam giác vuông
Tam giác đều
Tam giác vuông cân
Chọn câu sai.
Trong một tam giác có ba đường trung tuyến
Các đường trung tuyến của tam giác cắt tại một điểm
Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó
Một tam giác có hai trọng tâm
Điền số thích hợp vào chỗ trống: “Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ________ độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy”
32
23
3
2
Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn AG là
4,5cm
3cm
6cm
4cm
Cho tam giác ABC vuông ở A có AM là trung tuyến. Vẽ đường cao MH của tam giác AMC và đường cao MK của tam giác AMB. Phát biểu nào sau đây là sai?
MA=MB=MC
MH là trung trực của AC
MK là trung trực của AB
AM ⊥ HK
Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Khi đó
GM=GN
GM=31GB
GN=21GC
GB=GC
Cho tam giác ABC cân. Biết AB=AC=10cm, BC=12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là
22cm
2cm
8cm
6cm
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong hình trên, đoạn thẳng nào là đường phân giác của tam giác ABC?
BH
BD
ED
BI
Trong hình sau, điểm I chính là:
Giao điểm của ba đường trung trực
Giao điểm của ba đường trung tuyến
Giao điểm của ba đường phân giác
AD là đường
phân giác
trung trực
cao
trung tuyến
Đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu nghiệm?
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
4 nghiệm
Nghiệm của đa thức A(x)=4x−12 là:
3
0
- 3
4
Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2 là:
2
-2
0
Không có nghiệm (Vô nghiệm)
Đa thức N(x)=x2−4 có nghiệm là:
4
4 hoặc (- 4)
2
2 hoặc (- 2)
Đa thức A(x)=(x+2)(x−1) có nghiệm là:
x=2; x=1
x=2; x=−1
x=−2; x=1
x=−2; x=−1
P(x)=3x−12
Nghiệm của đa thức P(x) là?
(a)
x2−3x có nghiệm là:
0;3
0;-3
0
3
Đa thức
A(x) = 3x3 + 2x2 – 8x3 + 10
sắp xếp theo chiều lũy thừa tăng dần của biến là:
2x2 – 5x3 + 10
5x3 + 10 + 2x2
10 + 2x2 – 5x3
10 – 2x2 – 5x3
Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2 là
-9
15
-15
9
Nghiệm của đa thức x2 - 16 là
4
-4
4 và -4
4 hoặc -4
Đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu nghiệm?
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
4 nghiệm
Nghiệm của đa thức A(x)=4x−12 là:
3
0
- 3
4
Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2 là:
2
-2
0
Không có nghiệm (Vô nghiệm)
Đa thức N(x)=x2−4 có nghiệm là:
4
4 hoặc (- 4)
2
2 hoặc (- 2)
Đa thức A(x)=(x+2)(x−1) có nghiệm là:
x=2; x=1
x=2; x=−1
x=−2; x=1
x=−2; x=−1
Đa thức
A(x) = 3x3 + 2x2 – 8x3 + 10
sắp xếp theo chiều lũy thừa tăng dần của biến là:
2x2 – 5x3 + 10
5x3 + 10 + 2x2
10 + 2x2 – 5x3
10 – 2x2 – 5x3
Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2 là
-9
15
-15
9
Nghiệm của đa thức x2 - 16 là
4
-4
4 và -4
4 hoặc -4
Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:
"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".
lớn hơn
nhỏ hơn
không vượt quá
lớn hơn hoặc bằng
Chọn đáp án đúng nhất :
"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng ........... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó".
0
a
1
x
