Worksheetsclass 4
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
túi xách
(a)
quần áo
(a)
váy dài
(a)
mũ
(a)
áo khoác
(a)
quần bò
(a)
áo sơ mi
(a)
tất
(a)
giày
(a)
quần dài
(a)
đồng hồ đeo tay
(a)
mặc
(a)
áo choàng
(a)
khăn quàng cổ
(a)
(a)
(a)
She _beautiful
Am
Are
Is
Did
He often_video games at the weekend.
Played
Plays
Play
Playing
I _ a teacher.
Is
Are
Plays
Am
My brother always_ on the floor
Sleeps
Sleep
Sleeped
Sleeping
They hardly_ rice with soy sauce.
Eats
Ate
Eaten
Eat
Peter and Mary never_ to class on time.
Goes
Go
Gone
Going
She seldom _ Tv
.
Watch
Watches
Watching
_ they go to school on weekends ?
Does
Do
Did
Doing
_she work late on Fridays?
Does
Do
Did
Done
Tìm lỗi trong câu sau:
My brother are cleaning the room right now.
cleaning
are
room
right now
Tìm lỗi sai trong câu sau:
They is sleeping now.
(a)
Viết các dạng V-ing với động từ:
agree
agreeing
không có hình thức tiếp diễn
agring
agreing
Các dấu hiệu nhận biết của Present Continuous:
now, yesterday, at present
tomorrow, next week, now
now, at present, right now
at the moment, next month, last year
Be careful! The motorbike (go) ………………….. so fast.
(không viết hoa)
(a)
Sắp xếp câu:
Mary/ having/ dinner/ her/ is/ in/ friends/ a/ with/ restaurant/.
( viết hoa chữ cái đầu câu, chấm cuối câu )
(a)
Viết lại những câu sau dựa vào những từ cho sẵn.
My/ mother/ water/ some plants/ the/ garden/.
(a)
Thì ở câu này là gì:
At present, she is playing the piano on the stage.
Hiện tại đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Listen! Someone (cry) ………………….. in the next room.
(không viết hoa)
(a)
always
luôn luôn
thường xuyên
không bao giờ
thường thường
Dịch nghĩa tiếng việt cho từ sau:
Sometimes
thường thường
thỉnh thoảng
không bao giờ
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
Often
thường thường
thường xuyên
không bao giờ
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
never
không bao giờ
luôn luôn
thường xuyên
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
every day
mỗi ngày
thỉnh thoảng
luôn luôn
I drink coffee. (sometimes)
Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
I eat meat. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
brush / I / always / teeth / my
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
breakfast. / have / I sometimes / a big
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
RVEEN
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
NTFOE
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
Adverbs of frequency
Trạng từ
Trạng từ chỉ tần xuất
Động từ
Tính từ
Tom is very friendly. (usually)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
online / I always / chat / after dinner .
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
This exercise is ……………………… (easy)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
These people are speaking ………………………….. (quiet)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Mr. Brown can speak English ………………………. (good)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Tigers are ………………………… animals. (brave)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He always does his homework ………………………(careful)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Helen works very ………………… in her new job. (hard)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
You walk very ………………………… (fast).
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He shouted (a) at me. (angry)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Jane (a) works. (hard)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She looks at the painting (a) (attentive)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She looks (a) in that dress. (beautiful)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He missed the bus because he went to the bus stop (a) (late)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
This chair seems (a) (comfortable)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
That man performed (a) (fantastic)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She appeared in the room (a) (sudden)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She appeared (a) after doing the test. (happy)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
The vanilla ice cream tasted (a) (good)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Sam is tasting the soup (a) (slow)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She was (a) in her new performance. (great)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
That kitten's fur looks so (a) (soft)
