Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 4

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

túi xách

(a)  

2.

quần áo

(a)  

3.

váy dài

(a)  

4.

mũ

(a)  

5.

áo khoác

(a)  

6.

quần bò

(a)  

7.

áo sơ mi

(a)  

8.

tất

(a)  

9.

giày

(a)  

10.

quần dài

(a)  

11.

đồng hồ đeo tay

(a)  

12.

mặc

(a)  

13.

áo choàng

(a)  

14.

khăn quàng cổ

(a)  

15.



(a)  

16.



(a)  

17.

She _beautiful

a)

Am

b)

Are

c)

Is

d)

Did

18.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

19.

I _ a teacher.

a)

Is

b)

Are

c)

Plays

d)

Am

20.

My brother always_ on the floor

a)

Sleeps

b)

Sleep

c)

Sleeped

d)

Sleeping

21.

They hardly_ rice with soy sauce.

a)

Eats

b)

Ate

c)

Eaten

d)

Eat

22.

Peter and Mary never_ to class on time.

a)

Goes

b)

Go

c)

Gone

d)

Going

23.

She seldom _ Tv

.

a)

Watch

b)

Watches

c)

Watching

24.

_ they go to school on weekends ?

a)

Does

b)

Do

c)

Did

d)

Doing

25.

_she work late on Fridays?

a)

Does

b)

Do

c)

Did

d)

Done

26.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
27.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
28.
They .......... three children.
a)
has
b)
have
c)
having
29.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
30.
Everyone .............  kittens.
a)
loves
b)
loving
c)
love
31.
My husband and I never ............... about money.
a)
arguing
b)
argue
c)
argues
32.
Both my children .............  well.
a)
sleep
b)
sleeps
c)
sleeping
33.
My friend who .............. from China ............... maths.
a)
come / teach
b)
coming / teaching
c)
comes / teaches
34.
Everyone ............. at the wedding
a)
is
b)
be
c)
are
35.
My new washing machine .............. really well.
a)
working
b)
work
c)
works
36.
One of the children .............   not well.
a)
are
b)
is
c)
being
d)
be
37.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
38.
She ................. play tennis.
a)
do
b)
don't
c)
doesn't
39.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
40.
No-one .............. losing a game.
a)
like
b)
likes
c)
liking
41.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
42.
My flight .............. at 15.00.
a)
leaving
b)
leave
c)
leaves
43.
What time does the morning lesson ............?
a)
started
b)
starts
c)
starting
d)
start?
44.
Good health ............... on a good diet and exercise.
a)
depend
b)
depends
c)
depending
45.
............ she work in London?
a)
Does
b)
Do
c)
Don't
46.

Tìm lỗi trong câu sau:

My brother are cleaning the room right now.

a)

cleaning

b)

are

c)

room

d)

right now

47.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

They is sleeping now.

(a)  

48.

Viết các dạng V-ing với động từ:

agree

a)

agreeing

b)

không có hình thức tiếp diễn

c)

agring

d)

agreing

49.

Các dấu hiệu nhận biết của Present Continuous:

a)

now, yesterday, at present

b)

tomorrow, next week, now

c)

now, at present, right now

d)

at the moment, next month, last year

50.

Be careful! The motorbike (go) ………………….. so fast.

(không viết hoa)

(a)  

51.

Sắp xếp câu:

Mary/ having/ dinner/ her/ is/ in/ friends/ a/ with/ restaurant/.

( viết hoa chữ cái đầu câu, chấm cuối câu )



(a)  

52.

Viết lại những câu sau dựa vào những từ cho sẵn.

My/ mother/ water/ some plants/ the/ garden/.

(a)  

53.

Thì ở câu này là gì:

At present, she is playing the piano on the stage.

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại tiếp diễn

54.

Listen! Someone (cry) ………………….. in the next room.

(không viết hoa)

(a)  

55.

always

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

d)

thường thường

56.

Dịch nghĩa tiếng việt cho từ sau:


Sometimes

a)

thường thường

b)

thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

57.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

Often

a)

thường thường

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

58.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

never

a)

không bao giờ

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

59.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

every day

a)

mỗi ngày

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

60.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

61.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

62.

brush / I / always / teeth / my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

63.

breakfast. / have / I sometimes / a big

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

64.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

65.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

66.

Adverbs of frequency

a)

Trạng từ

b)

Trạng từ chỉ tần xuất

c)

Động từ

d)

Tính từ

67.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

68.

online / I always / chat / after dinner .

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

69.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

This exercise is ……………………… (easy)

(a)  

70.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

These people are speaking ………………………….. (quiet)

(a)  

71.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Mr. Brown can speak English ………………………. (good)

(a)  

72.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Tigers are ………………………… animals. (brave)

(a)  

73.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He always does his homework ………………………(careful)

(a)  

74.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Helen works very ………………… in her new job. (hard)

(a)  

75.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

You walk very ………………………… (fast).

(a)  

76.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He shouted (a)   at me. (angry)

77.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Jane (a)   works. (hard)

78.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She looks at the painting (a)   (attentive)

79.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She looks (a)   in that dress. (beautiful)

80.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He missed the bus because he went to the bus stop (a)   (late)

81.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

This chair seems (a)   (comfortable)

82.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

That man performed (a)   (fantastic)

83.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She appeared in the room (a)   (sudden)

84.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She appeared (a)   after doing the test. (happy)

85.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

The vanilla ice cream tasted (a)   (good)

86.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Sam is tasting the soup (a)   (slow)

87.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She was (a)   in her new performance. (great)

88.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

That kitten's fur looks so (a)   (soft)