wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiragana

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chữ gì đây?

a)

A

b)

I

c)

U

d)

E

e)

O

2.

Chữ gì đây?

a)

A

b)

I

c)

U

d)

E

e)

O

3.

Chữ gì đây?

a)

A

b)

I

c)

U

d)

E

e)

O

4.

Chữ gì đây?

a)

A

b)

I

c)

U

d)

E

e)

O

5.

Chữ gì đây?

a)

A

b)

I

c)

U

d)

E

e)

O

6.

a)

Chữ ka

b)

Chữ ki

c)

chữ ko

d)

chữ ga

7.

Đâu là chữ ki?

a)

b)

c)

d)

e)

8.

Chữ Katakana dùng để làm gì?

a)

Dùng phiên âm chữ Hán

b)

Dùng phiên âm chữ mượn nước ngoài

c)

Dùng phát âm

d)

Dùng cho báo, tạp chí

9.

Bảng Hiragana có bao nhiêu chữ cái ?

a)

45 chữ

b)

46 chữ

c)

47 chữ

d)

48 chữ

10.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ : "KO"

a)

b)

c)

d)

11.

Tên của bảng chữ cái này là gì ?

a)

Katakana

b)

Kanji

c)

Hirakana

d)

Hiragana

12.

Đâu là chữ "O"

a)

b)

c)

d)

13.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "MA'

a)

b)

c)

d)

14.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "YA"

a)

b)

c)

d)

15.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "HA'

a)

b)

c)

d)

16.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "NI"

a)

b)

c)

d)

17.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"MU"

a)

b)

c)

d)

18.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"YO"

a)

b)

c)

d)

19.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"TE"

a)

b)

c)

d)

20.

CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"MI"

a)

b)

c)

d)

21.

Ở Nhật Bản có những loại chữ nào? Hãy kể tên

a)

1 loại, đó là Kanji

b)

2 loại, đó là Hiragana và Katakana

c)

3 loại, đó là Hiragana, Katakana và Kanji và 1 loại chữ không chính thống là RO-MAJI

22.

Hiragana còn được gọi là kiểu chữ gì?

a)

Kiểu chữ cứng

b)

Kiểu chữ mềm

c)

K có tên khác

23.

Chữ え sau đây được đọc như thế nào?

a)

I

b)

U

c)

E

d)

O

24.

Chữ ち sau đây được đọc như thế nào?

a)

TA

b)

KA

c)

E

d)

CHI

25.

Chữ せ sau đây được đọc như thế nào?

a)

TA

b)

SE

c)

KO

d)

TA

26.

Chữ し sau đây được đọc như thế nào?

a)

TA

b)

KA

c)

E

d)

SHI

27.

Chữ つ sau đây được đọc như thế nào?

a)

TSU

b)

SU

c)

KU

d)

SA

28.

Chữ の sau đây được đọc như thế nào?

a)

TO

b)

NO

c)

KO

d)

TA

29.

Chữ な sau đây được đọc như thế nào?

a)

TA

b)

NA

c)

KA

d)

SA

30.

Chữ ぬ sau đây được đọc như thế nào?

a)

A

b)

NU

c)

NI

d)

KU

31.

a)

ri

b)

fu

c)

shi

d)

hi

e)

wi

32.

a)

ku

b)

u

c)

i

d)

a

e)

he

33.

a)

n

b)

a

c)

i

d)

o

e)

u

34.

a)

mo

b)

nu

c)

tsu

d)

ra

e)

se

35.

a)

re

b)

to

c)

sa

d)

shi

e)

u

36.

a)

he

b)

ku

c)

shi

d)

ya

e)

li

37.

a)

ke

b)

a

c)

i

d)

o

e)

mi

38.

a)

e

b)

nu

c)

a

d)

li

e)

n

39.

a)

fu

b)

to

c)

ta

d)

ya

e)

ho

40.

a)

su

b)

tsu

c)

o

d)

fe

e)

lo

41.

a)

wo

b)

we

c)

wi

d)

wa

e)

mi

42.

a)

yo

b)

fu

c)

shi

d)

ma

e)

ra

43.

a)

ro

b)

chi

c)

ni

d)

sa

e)

ka

44.

a)

ho

b)

fu

c)

ke

d)

ya

e)

wa

45.

a)

to

b)

ni

c)

ma

d)

ra

e)

a

46.

a)

ko

b)

fu

c)

ma

d)

shi

e)

chi

47.

a)

ne

b)

ko

c)

ta

d)

sa

e)

wi

48.

Đây là bảng chữ cái nào?

a)

Hiragana

b)

Kanji

c)

katakana

d)

Ro-maji