NEW
Font size
WorksheetsHiragana
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
か
Chữ ka
Chữ ki
chữ ko
chữ ga
Đâu là chữ ki?
か
き
く
け
こ
Chữ Katakana dùng để làm gì?
Dùng phiên âm chữ Hán
Dùng phiên âm chữ mượn nước ngoài
Dùng phát âm
Dùng cho báo, tạp chí
Bảng Hiragana có bao nhiêu chữ cái ?
45 chữ
46 chữ
47 chữ
48 chữ
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ : "KO"
こ
き
お
か
Tên của bảng chữ cái này là gì ?
Katakana
Kanji
Hirakana
Hiragana
Đâu là chữ "O"
あ
お
う
こ
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "MA'
み
く
め
ま
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "YA"
や
ん
ま
む
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "HA'
ふ
ひ
ほ
は
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "NI"
を
わ
に
あ
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"MU"
よ
こ
む
す
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"YO"
ゆ
せ
そ
よ
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"TE"
と
ひ
て
ほ
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"MI"
め
へ
け
み
Ở Nhật Bản có những loại chữ nào? Hãy kể tên
1 loại, đó là Kanji
2 loại, đó là Hiragana và Katakana
3 loại, đó là Hiragana, Katakana và Kanji và 1 loại chữ không chính thống là RO-MAJI
Hiragana còn được gọi là kiểu chữ gì?
Kiểu chữ cứng
Kiểu chữ mềm
K có tên khác
Chữ え sau đây được đọc như thế nào?
I
U
E
O
Chữ ち sau đây được đọc như thế nào?
TA
KA
E
CHI
Chữ せ sau đây được đọc như thế nào?
TA
SE
KO
TA
Chữ し sau đây được đọc như thế nào?
TA
KA
E
SHI
Chữ つ sau đây được đọc như thế nào?
TSU
SU
KU
SA
Chữ の sau đây được đọc như thế nào?
TO
NO
KO
TA
Chữ な sau đây được đọc như thế nào?
TA
NA
KA
SA
Chữ ぬ sau đây được đọc như thế nào?
A
NU
NI
KU
り
ri
fu
shi
hi
wi
く
ku
u
i
a
he
ん
n
a
i
o
u
も
mo
nu
tsu
ra
se
れ
re
to
sa
shi
u
へ
he
ku
shi
ya
li
け
ke
a
i
o
mi
え
e
nu
a
li
n
ふ
fu
to
ta
ya
ho
す
su
tsu
o
fe
lo
を
wo
we
wi
wa
mi
よ
yo
fu
shi
ma
ra
ろ
ro
chi
ni
sa
ka
ほ
ho
fu
ke
ya
wa
と
to
ni
ma
ra
a
こ
ko
fu
ma
shi
chi
ね
ne
ko
ta
sa
wi
Đây là bảng chữ cái nào?
Hiragana
Kanji
katakana
Ro-maji
