wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lý

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chất gây cảm ứng enzym hoá

a)

Phenobarbital

b)

Isoniazid

c)

Quinin

d)

Cimetidin

2.

Khái niệm về dược động học

a)

Nghiên cứu tuổi, trạng thái bệnh, trạng thái sinh lí

b)

Nghiên cứu tác dụng phụ, tác dụng ngoài ý muốn

c)

Nghiên cứu số lần dùng thuốc trong ngày, liều lượng, tác dụng phụ

d)

Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc

3.

Chọn câu sai

a)

Giai đoạn đầu tiên khi thuốc vào cơ thể là quá trình hấp thụ

b)

Hấp thu qua đường tiêm xảy ra nhanh hơn qua đường uống

c)

Hấp thu chịu ảnh hưởng của dạng bào chế

d)

Quá trình hấp thu chỉ xảy ra ở đường tiêu hoá

4.

Các đường thải trừ thuốc chủ yếu ra khỏi cơ thể là

a)

Qua thận, mật

b)

Qua tuyến sữa, tuyến mồ hôi

c)

Qua thận, tuyến sữa

d)

Qua gan, tuyến mồ hôi

5.

Phản ứng xảy ra ở pha I trong quá trình chuyển hoá

a)

Phản ứng glutathione

b)

Phản ứng với glycin

c)

Phản ứng oxy hoá

d)

Phản ứng enzym hoá

6.

Tác dụng tại chỗ, chọn câu sai

a)

Thuốc tác dụng ngay tại nơi thuốc tiếp xúc

b)

Khi thuốc chưa được hô hấp vào máu

c)

Thuốc sát khuẩn ngoài da, thuốc bọc niêm mạc đường tiêu hoá (kaolin, hydroxyd, nhôm) là những thuốc tác dụng tại chỗ

d)

Là những thuốc tác dụng bên ngoài không cần đưa đến cơ thể

7.

Tác dụng toàn thân

a)

Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào cơ thể

b)

Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào não

c)

Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào máu

d)

Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào tế bào

8.

Khi sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai cần lưu ý nhất thời điểm

a)

3 tháng đầu

b)

3 tháng giữa

c)

3 tháng cuối

d)

1 tháng cuối

9.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng

a)

Tương tác trên cùng receptor: có cùng mục đích tác dụng do đó làm tăng hiệu quả điều trị

b)

Tương tác trên cùng receptor khác nhau: thường làm giảm hoặc mất tác dụng của các chất

c)

C=A+B hiệp đồng cộng

d)

C > A+B tác dụng đối kháng

10.

Nhược điểm của thuốc tiêm, dịch truyền, ngoại trừ:

a)

Bệnh nhân không tự dùng được

b)

Gây đau

c)

Bất tiện đòi hỏi vô trùng cao

d)

Không làm bệnh nhân chán thuốc do mùi vị thuốc

11.

Ưu điểm của dạng thuốc đặt, ngoại trừ:

a)

Thích hợp với trẻ em

b)

Thích hợp với người hôn mê

c)

Tác dụng tương đối nhanh

d)

Sử dụng và bảo quản dễ dàng

12.

Ở trẻ em dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Thuốc dễ vào thần kinh trung ương

b)

Tì lệ thuốc gắn protein huyết tương cao

c)

Chức năng chuyển hoá gan chưa hoàn chỉnh

d)

Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm

13.

Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hoá

b)

Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu

c)

Tăng chức năng chuyển hoá của gan

d)

Thận bài tiết

14.

Mục đích của việc chuyển hoá thuốc, ngoại trừ:

a)

Nhằm làm tăng sự hấp thu

b)

Giúp thuốc chuyển từ dạng tan được trong lipid, không bị ion hoá, dễ thắm qua màng tế bào, để gắn vào protein thành dạng dễ tan hơn trong nước, dễ bị thải trừ (qua thận, qua phân)

c)

Nếu không có quá trình sinh chuyển hoá, một số thuốc rất dễ tan trong lipid có thể bị giữ lại trong cơ thể rất lâu

d)

Có sự tham gia của nhiều enzym

15.

Các yếu tố ngoại lai sẽ gây cảm ứng enzyme sẽ làm

a)

Giảm hoạt tính của enzym chuyển hoá thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

b)

Giảm hoạt tính của enzym chuyển hoá thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

c)

Tăng hoạt tính của enzym chuyển hoá thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

d)

Tăng hoạt tính của enzym chuyển hoá thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

16.

Chất gây ức chế enzym chuyển hoá

a)

Metronidazole

b)

Rifampicin

c)

Diazepam

d)

Barbital

17.

Kể tên 4 quá trình xảy ra khi thuốc vào cơ thể đúng thứ tự

a)

Hấp thu, chuyển hoá, phân phối, thải trừ

b)

Phân phối, hấp thu, chuyển hoá, thải trừ

c)

Hấp thu, phân phối, chuyển hoá, thải trừ

d)

Thải trừ, chuyển hoá, phân phối, hấp thu

18.

Chọn câu sai

a)

pH tại chỗ hấp thu có ảnh hưởng đến độ ion hoá và độ tan của thuốc

b)

Nồng độ càng cao càng hấp thu nhanh

c)

Điện tích vùng hấp thu càng lớn thì hấp thu càng nhanh

d)

Nồng độ càng thấp càng dễ hấp thu

19.

Chất nội sinh nào không tham gia liên hợp ở pha II

a)

Acid glucuronic

b)

Glutathione

c)

Sulfat

d)

Albumin

20.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Thuốc tiêm tĩnh mạch hấp thu chậm hơn tiêm bắp

b)

Đường hấp thu nhiều nhất là đường tiêu hoá

c)

Một thuốc chỉ có thể có một đường hấp thu

d)

Đường đưa thuốc vào cơ thể ảnh hưởng đến việc hấp thu

21.

Chọn câu đúng

a)

Ở dạ dày có pH=1-3 nên chỉ hấp thu các thuốc có acid yếu

b)

Thuốc ít được hấp thu ở ruột non

c)

Ở dạ dày có pH=1-3 nên chỉ hấp thu các thuốc có tính base

d)

Thuốc thường được hấp thu ở dạ dày

22.

Vì sao calci clorid không được tiêm bắp

a)

Khó hấp thu

b)

Gây hoại tử

c)

Gây tổn thương dây thần kinh

d)

Khi sử dụng bằng đường tiêm này sẽ có hiện tượng phân phối lại

23.

Tác dụng chính

a)

Là tác dụng không mong muốn

b)

Là tác dụng ngoại ý

c)

Là tác dụng dùng để điều trị

d)

Là tác dụng độc hại

24.

Thuốc mang tính acid như barbituric sẽ được hấp thu nhiều ở

a)

Ruột non vì môi trường mang tính base

b)

Dạ dày và phần trên ống tiêu hoá

c)

Sự hấp thu trên hệ thống ống tiêu hoá đều như nhau

d)

Tuỳ vào từng lứa tuổi

25.

Cặp tương tác nào sau đây ở giai đoạn hấp thu

a)

Metoclopramide + Cyclosporin

b)

Warfarin + Digoxin

c)

Quinidine + Digoxin

d)

Estrogen + Rifampicin

26.

Đường thải trừ thuốc ít có ý nghĩa về mặt điều trị

a)

Thận

b)

Mật

c)

Phổi

d)

Nước mắt

27.

Câu nào sau đây là sai khi nói về thuốc hấp thu qua da

a)

Phụ thuộc vào hệ số phân chia dầu/nước của thuốc

b)

Lớp sừng là lớp hàng rào cản trở thấm qua da cùa hầu hết thuốc

c)

Chỉ có tác dụng tại chỗ, không có tác dụng toàn thân

d)

Không được bôi nơi vùng da trầy, xước

28.

Thời gian bán tải (t1/2)

a)

Là thời gian mà thuốc hoàn toàn được thải ra cơ thể

b)

Là thời gian mà 75% thuốc thải trừ khỏi cơ thể

c)

Là thời gian mà 50% thuốc thải trừ khỏi cơ thể

d)

Là thời gian mà 25% thuốc thải trừ khỏi cơ thể

29.

Chọn câu sai về sự phân phối thuốc

a)

Giữa nồng độ thuốc tự do (T) và phức hợp protein - thuốc (P-T) luôn có sự cân bằng động

b)

Quá trình phân phối thuốc không phụ thuộc vào tuần hoàn khu vực

c)

Khi được hấp thu vào máu, một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương

d)

Phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua được thành mạch để chuyển vào các mô

30.

Cặp tương tác nào sau đây ở giai đoạn đào thải

a)

Metoclopramide + Cyclosporin

b)

Warfarin + Dicumarol

c)

Quinidine + Digoxin

d)

Estrogen + Riampicin

31.

Lidocain là thuốc được chỉ định

a)

Gây tê và chống loạn nhịp tim

b)

Suy gan nặng

c)

Suy tim nặng

d)

Suy thận nặng

32.

Thuốc tê tác động đến

a)

Thần kinh trung ương làm người bệnh mất ý ghức

b)

Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định làm mất cảm giác ở vùng mô

c)

Thần kinh ngoại vi làm cho người bệnh không có cảm giác đau

d)

Tất cả các thần kinh trung ương và ngoại vi

33.

Thuốc dùng gây tê tại chỗ, gây tê vùng

a)

Procain, lidocain

b)

Ketamine, procain

c)

Ether, lidocain

d)

Thiopental, ether

34.

Lidocain là thuốc

a)

Thuốc tê có tác dụng ngắn và yếu

b)

Thuốc mê tĩnh mạch có thời gian tác dụng ngắn

c)

Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh và rộng

d)

Thuốc có tác dụng gây mê nhanh, mạnh

35.

Chỉ định nào sau đây không phải của thuốc tê

a)

Gây tê xúc giác

b)

Gây tê dẫn truyền

c)

Gây tê tuỷ sống

d)

Gây tê bề mặt

36.

Thuốc tê có nối amid bị thuỷ giải bởi enzyme microsom gan, ngoại trừ

a)

Mepivacain

b)

Bupivacaine

c)

Etiddocain

d)

Benzocain

37.

Thuốc tê có tác dụng gây tê mạng và dài là

a)

Procain

b)

Mepicavacain

c)

Bupivacain

d)

Prilocain

38.

Thuốc tê có cơ chế tác dụng là

a)

Chẹn kênh Na+

b)

Chẹn kênh K+

c)

Chẹn kênh Ca2+

d)

Chẹn kênh Cl-

39.

Để tăng hiệu lực thuốc tê, người ta thường phối hợp gì vào công thức thuốc

a)

Dopamine

b)

Isoprenalin

c)

Adrenalin

d)

Ephedrine

40.

Thuốc gây mê tác động đến

a)

Thần kinh ngoại biên làm người bệnh mất ý thức

b)

Thần kinh trung ương làm mất cảm giác ở một vùng nhất định

c)

Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định, làm mất cảm giác

d)

Thần kinh trung ương làm người bệnh mất ý thức

41.

Thuốc mê đường hô hấp

a)

Thiopental

b)

Lidocain

c)

Ether

d)

Procain

42.

Thiopental là thuốc

a)

Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh mạnh

b)

Có tác dụng gây tê nhanh, mạnh

c)

Thuốc mê tĩnh mạch có thời gian tác dụng yếu, ngắn, chậm

d)

Thuốc tê có tác dụng ngắn và yếu

43.

Thuốc mê dùng đường tĩnh mạch

a)

Thiopental, Halothan

b)

Etomidate, Propofol

c)

Thiopental, Isofluranen

d)

Propofol, Enfluran

44.

Thuốc trong thuốc mê theo đường tĩnh mạch, thuốc có tác dụng giảm đau mạnh

a)

Propofol

b)

Ketamin

c)

Thiopental

d)

Etomidate

45.

Chọn câu đúng, các giai đoạn của sự mê

a)

Kích thích, giảm đau, phẫu thuật, liệt hành tuỷ

b)

Giảm đau, kích thích, liệt hành tuỷ, phẫu thuật, phục hồi

c)

Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tuỷ, phục hồi

d)

Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tuỷ

46.

Gây mê bằng thuốc nào theo đường tính mạch thì nhanh và thường không gây kích thích

a)

Thiopental

b)

Ketamin

c)

Halothan

d)

Isofluran

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với halothan

a)

Dễ bay hơi, gây cháy nổ

b)

Cơ thể gây loạn nhịp tim

c)

Không độc với tế bào gan

d)

Là thuốc mê có hiệu lực kém hơn diethyl ether

48.

Không dùng Ketamin trong trường hợp

a)

Tổn thương nặng ở niêm mạc

b)

Bệnh cấp tính đường hô hấp

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh huyết áp cao

49.

Ngộ độc cấp của phenobarbital không chứa triệu chứng

a)

Buồn ngủ, mất dần phản xạ

b)

Đồng tử co, mê sảng

c)

Giãn mạch dưới da, hạ thân nhiệt

d)

Giảm hô hấp, giảm huyết áp

50.

Chống chỉ định của Diazepam, ngoại trừ

a)

Suy hô hấp

b)

Nhược cơ

c)

Suy gan, thận nặng

d)

Co giật do sốt cao

51.

Thuốc an thần gây ngủ có cấu trúc benzodiazepine, ngoại trừ

a)

Diazepam

b)

Lorazepam

c)

Clodiazepoxid

d)

Pentobarbital

52.

Ngộ độc barbiturate khi dùng quá liều có triệu chứng nào

a)

Ngủ li bì bất thường, suy giảm hô hấp và tuần hoàn

b)

Thức khuya, tăng hô hấp và tuần hoàn

c)

Ngủ li bì bất thường, suy giảm hô hấp, tăng tuần hoàn

d)

Thức khuya, giảm hô hấp, tăng tuần hoàn

53.

Thuốc an thần gây ngủ có cấu trúc benzodiazepine

a)

Amobarbital

b)

Pentobarbital

c)

Midazolam

d)

Hexobarbital

54.

Benzodiazepine khác với barbiturate ở đặc điểm

a)

Không có tác dụng an thần

b)

Đa số không gây mê ở liều cao

c)

Không có tác dụng chống co giật

d)

Không gây giãn cơ vân

55.

Thuốc an thần gây ngủ không được dùng với mục đích nào dưới đây

a)

Thuốc tiền mê

b)

Giảm lo lắng, bồn chồn

c)

Tạo ra trạng thái buồn ngủ và duy trì giấc ngủ giống giấc ngủ sinh lí

d)

Chữa rối loạn tâm thần

56.

Thuốc nào sau đây có tác dụng dài nhất

a)

Phenolbarbital

b)

Cyclobarbital

c)

Hexobarbital

d)

Thiobarbital

57.

Phenobarbital không có chỉ định nào dưới đây

a)

Tiền mê, co giật, động kinh

b)

Các trạng thái thần kinh bị kích thích

c)

Mất ngủ nặng

d)

Tăng nhãn áp

58.

Đâu không phải là tác dụng không mong muốn của Phenobarbital

a)

Buồn ngủ, mất phản xạ

b)

Hạ thân nhiệt

c)

Giãn đồng tử

d)

Tăng bilirubin huyết

59.

Xử trí khi gặp độc tính mạn phenobarbital

a)

Giảm liều từ từ

b)

Thay bằng Diazepam

c)

Kiềm hoá nước tiểu

d)

Trợ hô hấp, tuần hoàn

60.

Đặc tính của thuóc giảm đau

a)

Làm giảm hoặc mất cảm giác đau, mất ý thức và xáo trộn cảm giác

b)

Không làm giảm hoặc mất cảm giác đau, mất ý thức và xáo trộn cảm giác

c)

Làm giảm hoặc mất cảm giác đau, không làm mất ý thức và xáo trộn cảm giác

d)

Không làm giảm hoặc mất cảm giác đau, không làm mất ý thức và xáo trộn cảm giác

61.

Morphin

a)

Không có tác dụng với các cơn đau nội tạng, không gây ngủ, không gây nghiện

b)

Tác động trên những cơn đau âm ỉ, liên tục hiệu quả hơn

c)

Gây tăng tiết dịch, lợi tiểu

d)

Gây tăng thân nhiệt, giãn đồng tử, khó trong chết di truỵ tim mạch

62.

Chọn câu sai, Fentanyl

a)

Chống chỉ định suy hô hấp

b)

Giảm đau gần bằng morphin

c)

Đạt tác dụng tối đa sau 2-3 phút

d)

Giảm đau trong và sau phẫu thuật

63.

Giải độc cho opioid

a)

Kháng thể Fab

b)

Than hoạt

c)

Fentanyl

d)

Naloxone IV

64.

Thuốc giảm đau có thời gian khởi phát tác dụng nhanh nhất

a)

Pethidin

b)

Morphin

c)

Fentanyl

d)

Methadon

65.

Chất chuyển hoá morphin qua enzyme CYPT 2D6

a)

Heroin

b)

Codein

c)

Dextromethorphan

d)

Fentanyl

66.

Tác dụng của morphin lên hệ thần kinh trung ương, chọn phát biểu đúng

a)

Giảm đau không chọn lọc

b)

Không có tác dụng gây mê

c)

Tăng thân nhiệt

d)

Giảm nhạy cảm với CO2

67.

Tác dụng của morphin lên hệ thần kinh trung ương, chọn phát biểu sai

a)

Tăng tuyến hormone tuyến yên

b)

Táo bón

c)

Bí tiểu

d)

Giãn đồng tử

68.

Chọn phát biểu đúng

a)

Morphin không có chu kì gan ruột

b)

90% morphin qua hàng rào máu não

c)

Morphin không tan trong lipid

d)

Morphin được thải trừ qua thận

69.

Cơ chế tác dụng của thuốc chống động kinh, ngoại trừ

a)

Ức chế kênh Na+ ngăn chặn sự khử cực của màng tế bào

b)

Ức chế kênh Ca2+

c)

Tăng hoạt tính của GABA

d)

Tăng hoạt tính của glutamate

70.

Cơ chế tác động của phenyltoin

a)

Ức chế kênh Na+

b)

Ức chế kênh Ca2+

c)

Tăng hoạt tính GABA

d)

Đa cơ chế

71.

Trong các thuốc dưới đây thuốc nào dùng được cho tất cả các động kinh

a)

Acid valproic

b)

Phenytoin

c)

Carbamazepin

d)

Diazepam

72.

Thuốc nào sau đây không phải là thuốc điều trị động kinh

a)

Phenolbarbital

b)

Imipramine

c)

Phenytoin

d)

Carbamazepin

73.

Thuốc điều trị cơn vắng

a)

Acid valproic

b)

Phenobarbital

c)

Carbamazepin

d)

Phenytoin

74.

Đặc điểm cần lưu ý khi phối hợp Phenytoin với thuốc khác

a)

Phenytoin làm tăng chuyển hoá thuốc phối hợp, ví dụ thuốc tránh thai

b)

Phenytoin bị giảm nồng độ trong máu khi phối hợp với các thuốc cảm ứng enzyme gan như cimetidine, chloramphenicol

c)

Phenytoin có thể làm giảm tác dụng của Carbamazepin khi dùng chung

d)

Phenytoin phối hợp với theophylin sẽ làm giảm tác dụng của nhau

75.

Thuốc thường được kê toa đau dây thần kinh sinh ba

a)

Primidon

b)

Phenobarbital

c)

Carbamazepin

d)

Lamotrigin

76.

Các tác dụng phụ thường gặp ở liều điều trị của carbamazepin

a)

Nhìn đôi, mất điều hoà, buồn nôn

b)

Rậm lông

c)

An thần phụ thuộc thuốc

d)

Nhược cơ

77.

Đường dùng chủ yếu của Phenytoin

a)

Uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

78.

Cơ chế tác động của Carbamazepin tương tự với thuốc

a)

Benzodiazepine

b)

Valproat

c)

Phenytoin

d)

Ethosuximid

79.

Phenobarbital không có chỉ định trong trường hợp

a)

Động kinh cục bộ

b)

Động kinh cơn vắng

c)

Động kinh toàn bộ

d)

Động kinh cơ thể co cứng giật rung

80.

Thuốc nào bị chuyển hoá thành phenobarbital

a)

Phenytoin

b)

Diazepam

c)

Primidon

d)

Vigabatrin

81.

Thuốc kích thích trực tiếp alpha, beta - adrenergic

a)

Dopamine

b)

Prazosin

c)

Phentolamin

d)

Resecpin

82.

Thuốc huỷ alpha- adrenergic

a)

Salbutamol

b)

Guanetidin

c)

Propranolol

d)

Terazosin

83.

Thuốc kích thích trực tiếp b2- adrenergic

a)

Terbutalin

b)

Methyldopa

c)

Noradrenalin

d)

Amphetamine

84.

Tác dụng của astropin quan sát được chính là tác dụng của sự thiếu vắng

a)

Acetylcholine

b)

Adrenalin

c)

Noradrenalin

d)

Histamin

85.

Adrenalin được tiết ra chủ yếu ở

a)

Tuỷ thượng thận

b)

Hạch giao cảm

c)

Hạch phó giao cảm

d)

Hạch hậu giao cảm

86.

Pilocarpin tác động lên receptor nào

a)

M-nicotinic

b)

M-adrenergic

c)

M-noradrenergic

87.

Tác dụng của Adrenalin

a)

Co mạch máu, giãn đồng tử

b)

Giãn mạch máu, co đồng tử

c)

Co phế quản, tăng nhịp tim

d)

Giảm co bóp cơ tim

88.

Propranolol có chỉ định nào sau đây

a)

Bệnh hạ huyết áp, loạn nhịp tim, đau thắt ngực

b)

Bệnh tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp tim

c)

Bệnh hen phế quản, bệnh hạ huyết áp

d)

Đau thắt ngực, loạn nhịp tim, bệnh hạ huyết áp

89.

Betanechol là thuốc có tác dụng kiểu

a)

Cường giao cảm

b)

Cường phó giao cảm

c)

Huỷ giao cảm

d)

Huỷ phó giao cảm

90.

Chỉ định của Pilocarpin

a)

Viêm mống mắt, co đồng tử

b)

Viêm mống mắt, giãn đồng tử

c)

Hội chứng parkinson

d)

Viêm tắt ruột

91.

Atropine là thuốc có tác dụng kiểu

a)

Cường giao cảm

b)

Cường phó giao cảm

c)

Huỷ giao cảm

d)

Huỷ phó giao cảm

92.

Pilocarpin được sử dụng trong trường hợp

a)

Hen suyễn

b)

Block nhĩ thất

c)

Tăng nhãn áp

d)

Tiền mê

93.

Thuốc nào dưới đây có thể che đậy dấu hiệu hạ đường huyết trên bệnh nhân đái tháo đường sử dụng insulin

a)

Phenylpropanolamine

b)

Propranolol

c)

Ephedrin

d)

Terbutalin

94.

Đặc điểm của Adrenalin, ngoại trừ

a)

Là thuốc chủ vận trên receptor a,b

b)

Bị chuyển hoá nhanh bởi MAO và COMT

c)

Gây co thắt khí quản

d)

Được dùng trong điều trị shock phản vệ

95.

Điều trị ngộ độc thuốc diệt côn trùng loại phosphor hữu cơ bằng thuốc

a)

Atropin

b)

Atropin và pralidoxim

c)

Pilocarpin

d)

Physostigmin

96.

Cặp thuốc - cơ chế tác động nào sau đây là đúng

a)

Atropin - cường giao cảm trực tiếp

b)

Neostigmine - cường đối giao cảm gián tiếp

c)

Pilocarpin- liệt đối giao cảm trực tiếp

d)

Adrenalin- cường đối giao cảm trực tiếp

97.

Prazosin là thuốc

a)

Kháng không chọn lọc a - Adrenegic

b)

Kháng chọn lọc a1

c)

Kháng chọn lọc a2

d)

Kháng không chọn lọc b - Adrenegic

98.

Các thuốc sau có thể sử dụng trên bệnh nhân cao huyết áp, ngoại trừ

a)

Ephedrine

b)

Labetalol

c)

Methyldopa

d)

Clonidine

99.

Adrenalin không được sử dụng trong trường hợp

a)

Sốc phản vệ

b)

Cầm máu tại chỗ

c)

Cường giáp

d)

Phục hồi tim do ngưng tim đột ngột

100.

Sự khác nhau chủ yếu của nor - adrenalin so với adrenalin

a)

Trên mạch, tác động mạch lên a, ít gây tác động lên b2

b)

Trên mạch, tác động mạnh lên b2, ít gây tác động trên a

c)

Trên tim, tác động mạnh hơn trên b1

d)

Trên tim, tác động yếu hơn trên b1

101.

Isoprenalin là chất

a)

Cường giao cảm trực tiếp

b)

Cường giao cảm gián tiếp

c)

Cường đối giao cảm trực tiếp

d)

Cường đối giao cảm gián tiếp

102.

Các thuốc cường đối giao cảm trực tiếp tác động theo cơ chế

a)

Chù vận trên receptor Adrenegic

b)

Chủ vận trên receptor muscarinic

c)

Ức chế acetylcholinesterase

d)

Ức chế MAO (Mono Amino Oxidase)

103.

Đâu là chất dẫn truyền thần kinh của hệ muscarinic

a)

Muscarin

b)

Nicotin

c)

Pilocarpin

d)

Acetylcholin

104.

Đâu là chất dẫn truyền thần kinh của hệ Adrenegic

a)

Epinephrin và Serotonin

b)

Norepinephrin và Serotonin

c)

Epinephrin và Norepinephrin mô

d)

Serotonin và Dopamin

105.

Các alkaloid nấm cựa gà được chỉ định trong trường hợp nào sau đây

a)

Đau thắt ngực

b)

Đau nữa đầu

c)

Ngừa sinh non

d)

Bệnh raynaud

106.

Tác dụng nào dưới đây là cường đối giao cảm

a)

Giãn cơ trên phế quản

b)

Tiết nhiều nước bọt

c)

Giacn thành bàng quang

d)

Sử dụng năng lượng để chiến đấu ngoại cảnh

107.

Các thuốc sau đây tác động kích thích chuyên biệt receptor b2 - Adrenegic, ngoại trừ

a)

Salbutamol

b)

Atenolol

c)

Salmeterol

d)

Terbutalin

108.

Ngộ độc atropine bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ

a)

Co đồng tử

b)

Khô miệng

c)

Da khô, nóng

d)

Tê liệt

109.

Khi ngộ độc cà độc dược, bệnh nhân có biểu hiện là

a)

Sốt cao, da ẩm, đỏ bừng

b)

Sốt cao, da khô, đỏ bừng

c)

Co đồng tử, da ẩm, đỏ bừng

d)

Giãn đồng tử, da ẩm, đỏ bừng

110.

Chất liệt đối giao cảm nào trị say tàu xe

a)

Atropin

b)

Scopolamin

c)

Promethazin

d)

Diphehy dramin

111.

Prazosin có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Có tác dụng hạ huyết áp

b)

Là thuốc ức chế giao cảm

c)

Làm giảm tần số tim

d)

Ức chế chọn lọc trên a1 - Adrenegic

112.

Đặc điểm của Dopamin, ngoại trừ

a)

Lầ chất cường đối giao cảm

b)

Không phụ thuộc liều dùng

c)

Dễ gây thiếu máu cơ tim trên bệnh nhân có bệnh mạch vành

d)

Chỉ định do suy tim cấp và đợt cấp suy tim mạn

113.

Chất ức chế cholinesterase không hồi phục

a)

Neostigmin

b)

Edrophonium

c)

Ambernonium

d)

Echothiopat

114.

Thuốc huỷ giao cảm Ức chế lên thụ thể a, ngoại trừ

a)

Phentolamin

b)

Acetaminophen

c)

Tolazolin

d)

Phenoxybenzalin

115.

Chọn câu đúng về phentolamin

a)

Trị cao huyết áp nguyên phát, mức độ trung bình

b)

Tác dụng làm hạ huyết áp, co mạch nhẹ

c)

Phong toà không chọn lọc cả thụ thể b1 và b2

d)

Tăng cường máu cho ngoại biên

116.

Thuốc tác động lên hệ Adrenegic, ngoại trừ

a)

Adrenalin, Dopamin, Amthetamin

b)

Phenylephin, Ephedrine, Dropranolol

c)

Lebetalol, Carbachol, Phentolamin

d)

Reserpine, Metoprolol, Yohimbin, Naphazolin