wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng nhân

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

5.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

6.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

7.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

8.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

9.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

10.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong phép tính: 4 x 5 = 20, 4 được gọi là ....

a)

số hạng

b)

số bị trừ

c)

thừa số

d)

tích

12.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

13.

Em chọn 3 phép tính đúng:

a)

2 x 6 = 12

b)

8 x 2 = 16

c)

2 x 9 = 16

d)

10 x 2 = 18

e)

2 x 7 = 14

14.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
15.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
16.

Số ?

2 x .... = 18

a)
b)
c)
17.

Số?

2 x .... = 12

a)
b)
c)
18.

Em chọn đáp án đúng:

a)

2 x 3 = 6

b)

2 x 2 = 4

c)

2 x 7 =16

d)

2 x 4= 10

e)

10 x 2 = 20

19.

Tính 9 x 2 = ?

a)
b)
c)
d)
20.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
21.

2 x 4

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

22.

2 x 7

a)

12

b)

16

c)

14

d)

18

23.

2 x 1

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

24.

2 x 5

a)

2

b)

10

c)

8

d)

12

25.

2 x 2

a)

8

b)

10

c)

4

d)

6

26.

2 x 10

a)

16

b)

10

c)

20

d)

18

27.

2 x 8

a)

10

b)

14

c)

18

d)

16

28.

2 x 6

a)

16

b)

12

c)

6

d)

18

29.

2 x 9

a)

16

b)

14

c)

18

d)

12

30.

2 x 3

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

31.

5 x 3 =

a)

5

b)

25

c)

15

d)

10

32.

5 x 4 =

a)

20

b)

15

c)

35

d)

50

33.

5 x 5 =

a)

5

b)

45

c)

10

d)

25

34.

5 x 8 =

a)

40

b)

25

c)

50

d)

5

35.

5 x 7 =

a)

30

b)

25

c)

35

d)

45

36.

5 x 6 =

a)

30

b)

25

c)

20

d)

15

37.

5 x 2 =

a)

20

b)

10

c)

30

d)

50

38.

5 x 9 =

a)

40

b)

10

c)

25

d)

45

39.

5 x 10 =

a)

25

b)

50

c)

35

d)

10

40.

2 x 5 ......5 x 2

a)

<

b)

>

c)

=

41.

5 x 3 .......4 x 5

a)

<

b)

>

c)

+

42.

5 x 4 ...... 4 x 5

a)

<

b)

>

c)

=

43.

5 x 3 ...3 x 5

a)

<

b)

>

c)

=

44.

5 x 6 ... 5 x 4

a)

<

b)

>

c)

=

45.

5 x 3 =

a)

5

b)

25

c)

15

d)

10

46.

5 x 4 =

a)

20

b)

15

c)

35

d)

50

47.

5 x 5 =

a)

5

b)

45

c)

10

d)

25

48.

5 x 8 =

a)

40

b)

25

c)

50

d)

5

49.

5 x 7 =

a)

30

b)

25

c)

35

d)

45

50.

5 x 6 =

a)

30

b)

25

c)

20

d)

15

51.

5 x 2 =

a)

20

b)

10

c)

30

d)

50

52.

5 x 9 =

a)

40

b)

10

c)

25

d)

45

53.

5 x 10 =

a)

25

b)

50

c)

35

d)

10

54.

5 x 4 ...... 4 x 5

a)

<

b)

>

c)

=

55.

5 x 3 .......4 x 5

a)

<

b)

>

c)

+

56.

5 x 6 ... 5 x 4

a)

<

b)

>

c)

=

57.

3 x 9 =

(a)  

58.

4 x 8 =

(a)  

59.

2 x 8 =

(a)  

60.

Tính độ dài đường gấp khúc sau

a)

Độ dài đường gấp khúc BCDEA là 28cm

b)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 28cm

c)

Độ dài đường gấp khúc CDBAE là 28cm

d)

Độ dài đường gấp khúc ABCED là 28cm

61.

Đọc tên đường gấp khúc sau

a)

QSHP

b)

PQSH

c)

HSQP

d)

PH

62.

Hình bên có ... hình tam giác

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

63.

Chu vi hình tam giác ABC là ... ?

a)

95cm

b)

110cm

c)

115cm

d)

105cm

64.

Chu vi hình tứ giác MNPQ là ... cm?

a)

24

b)

200

c)

240

d)

280

65.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

66.

Con ốc sên đi từ A đến B theo đường gấp khúc AIB hay theo đường gấp khúc ACDEGHB thì ngắn hơn?

a)

Tất nhiên là đường AIB rồi

b)

Đường ACDEGHB chứ còn gì nữa

c)

Đi đường nào cũng được hết

67.

Tính độ dài đường gấp khúc ABC

a)

70cm

b)

40cm

c)

55cm

d)

45cm

68.

Tính chu vi hình vuông MNPQ biết cạnh MN dài 22cm

a)

88cm

b)

66cm

c)

100cm

d)

99cm

69.

Nhận xét nào đúng?

a)

Chu vi hình tam giác BDE < Chu vi hình tam giác ABC < Chu vi hình tứ giác ADEC

b)

Chu vi hình tam giác ABC < Chu vi hình tam giác DBE < Chu vi hình tứ giác ADEC

c)

Chu vi hình tam giác BDE < Chu vi hình tứ giác ADEC < Chu vi hình tam giác ABC

d)

Chu vi hình tứ giác ADEC < Chu vi hình tam giác ABC < Chu vi hình tam giác BDE

70.

Tính độ dài đường gấp khúc sau

a)

Độ dài đường gấp khúc BCDEA là 28cm

b)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 28cm

c)

Độ dài đường gấp khúc CDBAE là 28cm

d)

Độ dài đường gấp khúc ABCED là 28cm

71.

Đọc tên đường gấp khúc sau

a)

QSHP

b)

PQSH

c)

HSQP

d)

PH

72.

Hình bên có ... hình tam giác

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

73.

Chu vi hình tam giác ABC là ... ?

a)

95cm

b)

110cm

c)

115cm

d)

105cm

74.

Chu vi hình tứ giác MNPQ là ... cm?

a)

24

b)

200

c)

240

d)

280

75.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

76.

Tính độ dài đường gấp khúc ABC

a)

70cm

b)

40cm

c)

55cm

d)

45cm

77.

Tính chu vi hình vuông MNPQ biết cạnh MN dài 22cm

a)

88cm

b)

66cm

c)

100cm

d)

99cm

78.

Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là:

AB = 3dm, BC = 5dm, AC = 4dm

a)

11dm

b)

12dm

c)

14dm

d)

15dm

79.

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết AB = 5cm, BC = 7cm, CD = 4cm.

a)

16cm

b)

17cm

c)

16

d)

17

80.

Trong hình vẽ trên có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Một sợi dây dài 4dm 5cm. Nam cắt sợi dây thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 5cm. Hỏi Nam cắt được bao nhiêu đoạn ?

a)

9 đoạn

b)

8 đoạn

c)

7 đoạn

d)

6 đoạn

82.

Trong hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Chọn câu Đúng

a)

Nếu 3 điểm cùng thuộc một đường thẳng thì 3 điểm đó không thẳng hàng.

b)

Nếu 3 điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì 3 điểm đó thẳng hàng.

c)

Nếu 3 điểm cùng thuộc một đường thẳng thì 3 điểm đó thẳng hàng .

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

84.

Cho điểm M và N phân biệt. Số đường thẳng đi qua hai điểm M, N là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

85.

Trong các hình sau, hình nào thể hiện 3 điểm M, N, P thẳng hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Tên gọi của hình này là........

a)

Hình vuông

b)

Khối hộp chữ nhật

c)

Khối lập phương

87.

Tên gọi của hình ảnh này là......

a)

Khối hộp chữ nhật

b)

Hình chữ nhật

c)

Khối chữ nhật

88.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

89.

Trong hình ảnh bên có bao nhiêu khối lập phương?

a)

4

b)

5

c)

6

90.

Có.......hình tam giác.

a)

4

b)

5

c)

6

91.

Có bao nhiêu khối hình chữ nhật?

a)

11

b)

10

c)

9

92.

Có bao nhiêu khối lập phương?

a)

11

b)

10

c)

9

93.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

6

c)

5

94.

Có bao nhiêu hình chữ nhật trong hình vẽ trên?

a)

1

b)

2

c)

3

95.

Trong các hình đồ vật dưới đây, đồ vật nào có hình vuông?

a)
b)
c)
96.

Có bao nhiêu hình tam giác Δ ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Có bao nhiêu hình chữ nhật ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

98.

Có bao nhiêu hình tròn O ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

99.

Có bao nhiêu hình ngôi sao 🌟 ?

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

100.

Có bao nhiêu hình tam giác Δ ?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

101.

Có bao nhiêu hình tròn O ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

102.

Có bao nhiêu hình vuông 😑 ?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

103.

Có bao nhiêu hình tròn O ?

a)

9

b)

11

c)

8

d)

10

104.

Có bao nhiêu hình vuông ∎ ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

105.

Có bao nhiêu hình tam giác Δ ?

a)

7

b)

6

c)

9

d)

8

106.

Số?

Có ....đoạn thẳng.

a)

1 đoạn thẳng

b)

3 đoạn thẳng

c)

4 đoạn thẳng

107.

Có .....đoạn thẳng.

a)

3

b)

2

c)

1

108.

Có.... đoạn thẳng.

a)

4

b)

5

c)

3

109.

Có.... đoạn thẳng.

a)

4

b)

5

c)

3

110.

Những hình nào dưới đây là hình tứ giác?

a)
b)
c)
d)
111.

Tìm 3 điểm thẳng hàng trong hình dưới đây.

a)

M,R, N

b)

M, O, N

c)

M,O,P

d)

N,O, Q

e)

N,S,P

112.

Độ dài đoạn thẳng BC là:

a)

19 cm

b)

7 cm

c)

8 cm

113.

Số hình tam giác có trong hình bên là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

114.

Đơn vị nào dùng để đo dung tích những chất lỏng. Ví dụ như: nước, sữa, nước mắm,.....

a)

ki-lô-gam

b)

lít

c)

xăng-ti-mét

115.

"Lít" được kí hiệu là gì?

a)

l

b)

kg

c)

cm

d)

m

116.

Tính:

15kg + 14kg =?kg

a)

25kg

b)

26kg

c)

27kg

d)

29kg

117.

Bao thứ nhất nặng 80kg, bao thứ hai nặng 40kg. Tìm hiệu của hai bao?

a)

120kg

b)

100kg

c)

40kg

d)

40

118.

Tìm số cân nặng của con cá và quả dưa hấu.

a)

Con cá cân nặng 2kg, quả dưa hấu cân nặng 2kg.

b)

Con cá cân nặng 3kg, quả dưa hấu cân nặng 3kg.

c)

Con cá cân nặng 2kg, quả dưa hấu cân nặng 3kg.

119.

Quan sát hình và cho biết cái cặp sách cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

2kg

b)

3kg

c)

4kg

d)

5kg

120.

Túi gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

1kg

b)

2kg

c)

3kg

d)

4kg

121.

Bạn Hoa cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

20kg

b)

25

c)

26

d)

25kg

122.

Tính: 15kg – 10kg + 7kg = ?

a)

11kg

b)

12kg

c)

13kg

123.

Mẹ mua về 26kg vừa gạo nếp vừa gạo tẻ, trong đó có 16kg gạo tẻ. Hỏi mẹ mua về bao nhiêu kg gạo nếp?

a)

10kg

b)

11kg

c)

12kg

d)

13kg

124.

Quan sát tranh và điền số lần lượt vào chỗ trống:

a)

6l , 8l, 20l

b)

6l , 8l, 30l

c)

5l , 8l, 30l

125.

Thùng thứ nhất có 16l dầu, thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 2l dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ?

a)

18l

b)

14l

c)

14

126.

Quan sát tranh và thực hiện yêu cầu:

a. Rót từ can 10l sang đầy cốc 2l. Hỏi còn lại bao nhiêu lít?

b. Rót từ can 20l sang đầy can 10l. Hỏi còn lại bao nhiêu lít?

a)

a.8l

b.30l

b)

a.12l

b.10l

c)

a.8l

b.10l

127.

Lần đầu cửa hàng bán được 12l nước mắm, lần sau bán được 15l nước mắm. Hỏi cả hai lần bán được bao nhiêu lít nước mắm?

a)

26l

b)

27l

c)

28l