wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so sánh 2 số thập phân

Total questions: 64

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

120100 vie^ˊt dưới dng so^ˊ thp pha^n laˋ\frac{120}{100}\ viết\ dưới\ dạng\ số\ thập\ phân\ là  

a)

1,02

b)

12,0

c)

1,2

d)

1,020

2.

345 vie^ˊt thaˋnh pha^n so^ˊ laˋ3\frac{4}{5}\ viết\ thành\ phân\ số\ là  

a)

325\frac{32}{5}  

b)

195\frac{19}{5}  

c)

155\frac{15}{5}  

d)

125\frac{12}{5}  

3.

3m 4cm=....m. Điền vào chỗ chấm cho phù hợp

a)

304

b)

34

c)

341003\frac{4}{100}  

d)

34103\frac{4}{10}  

4.

17m2 25dm2=....m217m^2\ 25dm^2=....m^2  .Điền vào chỗ trống

a)

1725

b)

1725100017\frac{25}{1000}  

c)

17025

d)

172510017\frac{25}{100}  

5.

13ha=....m213ha=....m^2  .Điền vào chỗ trống

a)

1300

b)

13000

c)

13

d)

130000

6.

42156hm2=....km2....hm242156hm^2=....km^2....hm^2  Điền vào chỗ trống

a)

421 và 56

b)

4 và 2156

c)

42 và 156

d)

4215 và 6

7.

17kg 2g=....kg. Điền vào chỗ trống

a)

1702

b)

172

c)

172100017\frac{2}{1000}  

d)

17210017\frac{2}{100}  

8.

2 giờ đi được 30km. Hỏi trong 5 giờ đi được bao nhiêu kilomet?

a)

25

b)

300

c)

12

d)

75

9.

2 ngày đào được 46m mương. Hỏi 3 ngày đào được bao nhiêu mét mương?

a)

96

b)

69

c)

146

d)

164

10.

610 được vie^ˊt dng so^ˊ thp pha^n laˋ\frac{6}{10}\ được\ viết\ dạng\ số\ thập\ phân\ là  

a)

0,6

b)

0,06

c)

0,0006

d)

6,0

11.

Câu 2: Phân số thập phân 83410\frac{834}{10}   được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,834

b)

8,34

c)

83,4

d)

1,834

12.

Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

13.

Câu 4: Chữ số 5 trong số thập phân 5621, 89 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng chục

b)

Hàng trăm

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng phần nghìn

14.

Câu 5: Chữ số 6 trong số 9268, 41 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng chục

d)

Hàng phần mười

15.

Câu 6: Số 0,01 đọc là:

4 lines
16.

Câu 7: Số 6,795 đọc là:

4 lines
17.

Câu 8: Số 4,2001 đọc là:

4 lines
18.

Câu 9: Số 723,78 đọc là:

4 lines
19.

Câu 10: Số 214,674 đọc là:

4 lines
20.

Câu 11: Viết số thập phân:

Không đơn vị, hai phần nghìn.

4 lines
21.

Câu 12: Viết số thập phân:

Sáu mươi lăm đơn vị, bốn phần mười, ba phần chăm, tám phần nghìn (tức là sáu mươi lăm đơn vị và bốn trăm ba mươi tám phần nghìn)

4 lines
22.

Câu 13: Viết số thập phân:

Hai trăm năm mươi sáu đơn vị, tám phần mười, bốn phần trăm ( tức hai trăm năm mươi sáu đơn vị và tám mươi bốn phần trăm).

4 lines
23.

Câu 14: Viết số thập phân:

Mười ba đơn vị, tám phần mười ,hai phần trăm, năm phần nghìn ( tức mười ba đơn vị và tám trăm hai mươi lăm phần nghìn)

4 lines
24.

Câu 15: Một ô-tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 20 lít xăng. Hỏi ô-tô đó đi quãng đường 300km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

5 lít

b)

50 lít

c)

60 lít

d)

40 lít

25.

Câu 1: Viết   110\frac{1}{10}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,001

b)

0,1

c)

0,0001

d)

1,01

26.

0,98 = ....... ?

a)

98

b)

0,098

c)

0,980

d)

1,98

27.

9,90=...?

a)

9,09

b)

9,090

c)

9,009

d)

9,9

28.

9,0800=.....?

a)

9,08

b)

9,008

c)

9,8

d)

1,98

29.

12,0900=12,9

a)

đúng

b)

sai

30.

32,0900= 32,09

a)

Đúng

b)

Sai

31.

610\frac{6}{10}  = 0,60

a)

sai

b)

đúng

32.

0,60= 610\frac{6}{10}  

a)

Đúng

b)

Sai

33.

12,9=......?

a)

129

b)

1,29

c)

1,290

d)

12,90

34.

.....= 23,5

a)

23,05

b)

23,005

c)

23,50

d)

23,45

35.

24,0600= ......?

a)

24,06

b)

24,6

c)

246

d)

2406

36.

45,89000=45,8900=.....

a)

45,089

b)

45,890

c)

45,809

d)

4589

37.

0,03=0,030

a)

Đúng

b)

Sai

38.

0,9400 =....?

a)

9,4

b)

94

c)

0,94

d)

1,94

39.

.....= 3,45

a)

345

b)

0,345

c)

3,450

d)

1

40.

12,34=11234

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

42.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

43.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

45.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

46.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

47.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

48.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

49.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

50.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

51.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

52.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

53.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

54.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

55.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

56.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

57.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

58.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

59.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

60.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

61.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

62.

Tìm chữ số X, biết:

24,6X7 > 24,68

(a)  

63.

Số thập phân gồm có bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần thập phân

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân

64.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

13...............13,0000

a)

<

b)

>

c)

=