Font size
Worksheetsso sánh 2 số thập phân
Total questions: 64
Worksheet time: 2hrs 8mins
100120 vie^ˊt dưới dạng so^ˊ thập pha^n laˋ
1,02
12,0
1,2
1,020
354 vie^ˊt thaˋnh pha^n so^ˊ laˋ
532
519
515
512
3m 4cm=....m. Điền vào chỗ chấm cho phù hợp
304
34
31004
3104
17m2 25dm2=....m2 .Điền vào chỗ trống
1725
17100025
17025
1710025
13ha=....m2 .Điền vào chỗ trống
1300
13000
13
130000
42156hm2=....km2....hm2 Điền vào chỗ trống
421 và 56
4 và 2156
42 và 156
4215 và 6
17kg 2g=....kg. Điền vào chỗ trống
1702
172
1710002
171002
2 giờ đi được 30km. Hỏi trong 5 giờ đi được bao nhiêu kilomet?
25
300
12
75
2 ngày đào được 46m mương. Hỏi 3 ngày đào được bao nhiêu mét mương?
96
69
146
164
106 được vie^ˊt dạng so^ˊ thập pha^n laˋ
0,6
0,06
0,0006
6,0
Câu 2: Phân số thập phân 10834 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,834
8,34
83,4
1,834
Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
Hàng nghìn
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Câu 4: Chữ số 5 trong số thập phân 5621, 89 thuộc hàng số nào?
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng phần nghìn
Câu 5: Chữ số 6 trong số 9268, 41 thuộc hàng số nào?
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục
Hàng phần mười
Câu 6: Số 0,01 đọc là:
Câu 7: Số 6,795 đọc là:
Câu 8: Số 4,2001 đọc là:
Câu 9: Số 723,78 đọc là:
Câu 10: Số 214,674 đọc là:
Câu 11: Viết số thập phân:
Không đơn vị, hai phần nghìn.
Câu 12: Viết số thập phân:
Sáu mươi lăm đơn vị, bốn phần mười, ba phần chăm, tám phần nghìn (tức là sáu mươi lăm đơn vị và bốn trăm ba mươi tám phần nghìn)
Câu 13: Viết số thập phân:
Hai trăm năm mươi sáu đơn vị, tám phần mười, bốn phần trăm ( tức hai trăm năm mươi sáu đơn vị và tám mươi bốn phần trăm).
Câu 14: Viết số thập phân:
Mười ba đơn vị, tám phần mười ,hai phần trăm, năm phần nghìn ( tức mười ba đơn vị và tám trăm hai mươi lăm phần nghìn)
Câu 15: Một ô-tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 20 lít xăng. Hỏi ô-tô đó đi quãng đường 300km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?
5 lít
50 lít
60 lít
40 lít
Câu 1: Viết 101 dưới dạng số thập phân ta được:
0,001
0,1
0,0001
1,01
0,98 = ....... ?
98
0,098
0,980
1,98
9,90=...?
9,09
9,090
9,009
9,9
9,0800=.....?
9,08
9,008
9,8
1,98
12,0900=12,9
đúng
sai
32,0900= 32,09
Đúng
Sai
106 = 0,60
sai
đúng
0,60= 106
Đúng
Sai
12,9=......?
129
1,29
1,290
12,90
.....= 23,5
23,05
23,005
23,50
23,45
24,0600= ......?
24,06
24,6
246
2406
45,89000=45,8900=.....
45,089
45,890
45,809
4589
0,03=0,030
Đúng
Sai
0,9400 =....?
9,4
94
0,94
1,94
.....= 3,45
345
0,345
3,450
1
12,34=11234
ĐÚNG
SAI
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
(a)
Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Phân số 10003704 viết thành số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3,704
Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:
1, 2, 5
8, 1, 2, 5
8, 2, 5
1, 5, 8
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Phân số 10162 chuyển thành hỗn số là:
162 101
162 1001
16 1002
16 102
Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?
201,300
201,30
2001,3
201,03
Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:
3,47 ; 34,7 ; 3,470
14,90 ; 14,09 ; 14,009
20,07 ; 20,7 ; 2,7
9,1 ; 9,01 ; 90,1
Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:
8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39
8,36
8,39
8,3
8,63
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375
6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32
0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187
0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5 (a) 7 < 2,517
42,03 > ......
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Số tự nhiên x là:
0,8 < x < 1,5
(a)
Số bé nhất là:
83,62
83,26
86,18
86,02
Tìm số tự nhiên X, biết:
23,87 < X <24,65
(a)
Tìm chữ số X, biết:
24,6X7 > 24,68
(a)
Số thập phân gồm có bao nhiêu thành phần?
Một thành phần, đó là phần nguyên
Một thành phần, đó là phần thập phân
Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
13...............13,0000
<
>
=
