wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chinh trị - Trắc nghiệm

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người đâu tiên đưa ra thuật ngữ "Kinh tế chính trị"

a)

P.Angghen

b)

A.Monichretien

c)

Sismondin

d)

David ricacdo

2.

Thuật ngữ "Kinh tế chính trị lần đầu tiên xuât hiện"

a)

1615

b)

1654

c)

1915

d)

1945

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-lê nin là:

a)

Quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động qua lại với Nhà nước, doanh nghiệp và những người trực tiếp sản xuất

b)

Trình độ ptr của LLSX trong sự tác động qua lại với công cụ lao động của 1 xã hội

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao dồi trong mph tác động với LLSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Trình độ ptr của LLSX trong mqh qua lại với lợi ich kinh tế của những người tham gia vào nên kinh tế

4.

Sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật tự nhiên là:

a)

Mang tính lịch sử

b)

Mang tính xã hội

c)

Mang tính vĩnh viễn

d)

Mang tính khách quan

5.

Phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu kinh tế chính trị

a)

phương pháp duy vật biện chứng

b)

Phương pháp duy vật lịch sử

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khao học

d)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

6.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện sau:

a)

Có sự phân công lao động các biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về ktc giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

7.

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động đơn giản và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống`

8.

Thế nào là lao động phức tạp

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động trí óc của con người trong quá trình sản xuất

9.

Giá cả của hàng hóa là:

a)

Sự hòa thuận của người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

10.

Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

11.

Quy luật giá trị là

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật khe chung của mọi xã hội

d)

Quy luật khe của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

12.

Nhân tố nào là nhân tố cơ bản, lâu dài dễ tăng sản phẩm cho xã hội

a)

Tăng NSLD

b)

Tăng cường độ lao dộng

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

13.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật khe nào?

a)

Quy luật giá trị + quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh + Quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả 3 ý trên

14.

Hãy chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò

a)

Phân bổ các nguồn lực kinh tế 1 cách hiệu quả

b)

Kích thích tiến bộ khoa học công nghêj

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ

d)

Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm mội trường

15.

Hãy chọn phương an đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

Mang tính khách quan, phát huy tác dụng thông qua hđộng khe của con người

b)

Mang tính chủ quan, phát huy tác dụng qua dòng kinh tế của con người

c)

Phát huy tác động thông qua hoạt động thực tiễn khe của con người

d)

Vừa mang tính chủ quan vừa mang tính khách quan nhằm phát huy hoạt động kinh tế

16.

Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản

a)

Có 1 lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tưu vào sản xauast

c)

Tiền dùng để mua rẻ bán đắt

d)

Sức lao động trở thành hàng hóa

17.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa

a)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

b)

Trong nền sản cuất hàng hóa giản đơn

c)

Trong nền sản xuất TBCN

d)

Trong nền sản xuất phong kiến

18.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn:

a)

Giữa tư bản và lao động

b)

Giữa tư bản và tư bản

c)

Công thức chung và cơ bản

d)

Lưu thông hàng hóa của tư bản

19.

Nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng hóa sức lao động thi còn bóc lột giá trị thặng sư không:

a)

Không

b)

c)

Hòa vốn

d)

Bị thua lỗ

20.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Phương thức chuyên gtrị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị của nhà tư bản

d)

Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dự cho nhà tư bản