wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening unit 3

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

trơn, ko hoạ tiết

(a)  

2.

Vẽ ra các ý tưởng thiết kế lên (bộ trang phục…)

(a)  

3.

S không làm gì mãi cho đến một ngày khi ai đó làm gì.



(a)  

4.

Tự thiết kế

(a)  

5.

Làm điều tương tự

(a)  

6.

= bring N out to use it: đem đồ bày ra để làm gì

(a)  

7.

Tìm kiếm ý tưởng qua mạng internet.



(a)  

8.

Ủi lên trên bề mặt của cái gì

(a)  

9.

= to move N1 onto N2:

Di chuyển, dời N1 trên bề mặt/vào trong N2

(a)  

10.

Khâu, theo

(a)  

11.

Ở độ tuổi của ai

(a)  

12.

(N1 made) N2 decide to start doing sth

(a)  

13.

Hỏi ai cách làm gì

(a)  

14.

(Vật gì đó) của chính/ riêng ai đó

(a)  

15.

Cách tạo ra áo sơ mi của riêng mình



(a)  

16.

Bức ảnh tất cả mọi người đều đang mang/ mặc ….



(a)  

17.

Một giáo viên thiết kế trang phục chuyên nghiệp

(a)  

18.

Parents of the people attending

(a)  

19.

= All age ranges: ở nhiều độ tuổi khác nhau

(a)  

20.

not to wear the same as sb at sw

(a)  

21.

để ng khác thấy đc những gì mà N1 đạt đc

(a)  

22.

. = Want to do sth

(a)  

23.

To improve sth

(a)  

24.

Kết hợp và tạo nên một bộ trang phục tuyệt vời.

(a)