Font size
WorksheetsListening unit 3
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
trơn, ko hoạ tiết
(a)
Vẽ ra các ý tưởng thiết kế lên (bộ trang phục…)
(a)
S không làm gì mãi cho đến một ngày khi ai đó làm gì.
(a)
Tự thiết kế
(a)
Làm điều tương tự
(a)
= bring N out to use it: đem đồ bày ra để làm gì
(a)
Tìm kiếm ý tưởng qua mạng internet.
(a)
Ủi lên trên bề mặt của cái gì
(a)
= to move N1 onto N2:
Di chuyển, dời N1 trên bề mặt/vào trong N2
(a)
Khâu, theo
(a)
Ở độ tuổi của ai
(a)
(N1 made) N2 decide to start doing sth
(a)
Hỏi ai cách làm gì
(a)
(Vật gì đó) của chính/ riêng ai đó
(a)
Cách tạo ra áo sơ mi của riêng mình
(a)
Bức ảnh tất cả mọi người đều đang mang/ mặc ….
(a)
Một giáo viên thiết kế trang phục chuyên nghiệp
(a)
Parents of the people attending
(a)
= All age ranges: ở nhiều độ tuổi khác nhau
(a)
not to wear the same as sb at sw
(a)
để ng khác thấy đc những gì mà N1 đạt đc
(a)
. = Want to do sth
(a)
To improve sth
(a)
Kết hợp và tạo nên một bộ trang phục tuyệt vời.
(a)
