Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2200 Most Used Kanjis (126-150)

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

BẢO; bảo vệ, bảo đảm, bảo bọc, giữ gìn;

たも・つ;ホ

a)

保

b)

休

c)

侏

d)

体

2.

保護 保障 保つ 保険 保健 保証 保有 保持

(a)  

3.

ĐÔ; đô thị, thủ đô;

みやこ;ト、ツ

a)

都

b)

京

c)

部

d)

郡

4.

都 都会 都合 都心 都庁 都市計画 副都心 都立

(a)  

5.

THỦ; phần đứng đầu, quan trọng nhất, cái cổ;

くび、こうべ;シュ

a)

首

b)

具

c)

直

d)

自

6.

首都 首 首位 首都圏 首席 手首 自首する 部首 首班

(a)  

7.

Ý; ý nghĩ, ý nghĩa, ý thức;イ

a)

意

b)

思

c)

億

d)

憶

8.

意味 意識 用意 意外 注意 合意する 意地を張る 意欲

(a)  

9.

NAM; nam giới, giống đực;

おとこ;ダン、ナン

a)

男

b)

果

c)

思

d)

界

10.

男性 男 男の子 男女 長男 次男 男子 美男 山男

(a)  

11.

PHẨM; hàng hóa, phẩm chất;

しな;ヒン

a)

品

b)

呂

c)

吊

d)

晶

12.

商品 製品 食品 医薬品 衣料品 食料品 品物

(a)  

13.

YẾU; thiết yếu, yêu cầu;

い・る(~が)、かなめ;ヨウ(~する)

a)

要

b)

煙

c)

票

d)

栗

14.

必要 要求 重要 要素 要因 要望 要点 要するに

(a)  

15.

KHẨU; cái miệng, cửa, lời nói;

くち;コウ;ク

a)

口

b)

門

c)

問

d)

言

16.

口 口調 口実 入口 出口 手口 辛口 甘口 早口 人口 一口

(a)  

17.

NGHIỆP; sự nghiệp, ngành nghề, nghiệp chướng;

わざ;ギョウ、ゴウ

a)

業

b)

美

c)

姜

d)

善

18.

企業 業界 産業 農業 事業 卒業する 工業 学業 業因 罪業

(a)  

19.

CÔNG; công khai, của chung, công bằng;

おおやけ、きみ;コウ、ク

a)

公

b)

会

c)

容

d)

谷

20.

公共 公害 公式な 公園 公務員 公演する 公認する 公表する 公平

(a)  

21.

CHÂN; thật, ngay đúng, tính tự nhiên;

ま、まこと;シン

a)

真

b)

直

c)

責

d)

負

22.

写真 真実 真ん中 真面目な 真正面 真っ先に 真空 真意

(a)  

23.

BÌNH; bình quân, ngang hàng, yên bình;

たい・ら(な)、ひら;ヘイ、ビョウ

a)

平

b)

干

c)

汗

d)

宇

24.

平均 平等 公平 太平洋 平日 平面 平常 水平な

(a)  

25.

LIÊN; liên tiếp, liên tục, có liên kết với, liên minh;

つら・なる、つら・ねる、つ・れる;レン

a)

連

b)

運

c)

車

d)

軍

26.

連続 関連 連絡 国連 連休 連合 連盟 連れる 連ねる

(a)  

27.

QUẢNG; rộng lớn, bề rộng, mở rộng, lan rộng;

ひろ・い、ひろ・まる、ひろ・める、ひろ・がる、ひろ・げる;

コウ

a)

広

b)

廣

c)

応

d)

底

28.

広がる・広げる 広告 広場 広報 広さ 広まる・広める 背広

(a)  

29.

THÔN; thôn làng, địa danh hành chính nhỏ hơn xã;

むら;ソン

a)

村

b)

付

c)

対

d)

忖

30.

村 農村 村長 村民 村人 山村 漁村 村役場

(a)  

31.

ĐINH; xã, thị trấn, địa danh hành chính nhỏ hơn thành phố;

まち;チョウ

a)

町

b)

丁

c)

庁

d)

頂

32.

町内 下町 町長 町民 町工場 町中(2) 町名

(a)  

33.

THỤ; nhận vào;う・かる、う・ける;ジュ

a)

受

b)

浮

c)

妥

d)

孚

34.

受ける 受験 受け入れる 受付 引き受ける 受け止める 受賞する 受信

(a)  

35.

CƯỜNG, CƯỠNG; mạnh, nhấn mạnh, cứng rắn, cưỡng chế, gây áp lực;

つよ・い、つよ・まる、つよ・める、し・いる;キョウ、ゴウ

a)

強

b)

引

c)

弦

d)

弧

36.

強いる 強調する 強まる 強い 勉強する 強制 強さ 強める

(a)  

37.

NGUYÊN; nguyên thủy, khởi điểm, nguyên liệu, thảo nguyên;

はら;ゲン

a)

原

b)

灰

c)

貭

d)

歴

38.

原因 原則的 原料 原子爆弾 原点 原作 原文 原っぱ 野原

(a)  

39.

THẾ; thế giới, thời thế, đời người;

よ;セ、セイ

a)

世

b)

界

c)

葉

d)

浮

40.

世界的 世間 この世 世紀 世帯 出世する 世論(2) 浮世絵

(a)  

41.

THÀNH; thành công, hoàn thành, tán thành;

な・る、な・す;セイ、ジョウ

a)

成

b)

政

c)

城

d)

我

42.

成功 賛成 完成 達成 構成 成果 成人する 成分

(a)  

43.

TỔ; tổ chức, tập hợp;く・む、くみ;ソ

a)

組

b)

祖

c)

租

d)

相

44.

組織 仕組み 組み合わせ 番組 労働組合 組む 組み立てる

(a)  

45.

HỮU; có, sở hữu;あ・る;ウ、ユウ(~する)

a)

有

b)

肯

c)

育

d)

青

46.

有効な 有利な 所有する 有力な 有罪 有無 有名な 有料

(a)  

47.

ĐIỂM; điểm, nơi chốn, điểm số;

つ・ける;テン(~じる・~ずる)

a)

点

b)

照

c)

黒

d)

庶

48.

視点 点検する 得点する 地点 出発点 点数 原点

(a)  

49.

KHÔNG; không khí, bầu trời, không gian;

そら、あ・く、あ・ける、から、むな・しい;クウ

a)

空

b)

気

c)

完

d)

官

50.

空気 空(2) 空っぽ 空間 空中 航空機 空席 空き 空白な

(a)