Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH - BAI 10

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

"Ông nội" tiếng Hàn là?

a)

할아버지

b)

할머니

c)

외할아버지

d)

외할머니

2.

"어머니" tiếng Việt là?

a)

bà ngoại

b)

em trai

c)

bố

d)

mẹ

3.

Em gái gọi anh trai là?

a)

형

b)

동생

c)

오빠

d)

언니

4.

Em trai gọi chị gái là?

a)

언니

b)

누나

c)

형

d)

오빠

5.

"아버지" tiếng Việt là?

a)

ông nội

b)

bà nội

c)

bố

d)

mẹ

6.

"giáo sư" tiếng Hàn là?

a)

사장

b)

교수

c)

사랑

d)

교후

7.

"구인" tiếng Việt là?

a)

doanh nhân

b)

người nghiên cứu

c)

luật sư

d)

bộ đội

8.

"người thông dịch" tiếng Hàn là?

a)

경찰관

b)

사업가

c)

통역사

d)

교수

9.

"예순" ?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

10.

"부머님께서는 다낭에서 사십니다"

(a)  

11.

"저는 오빠과 언니가 없습니다"

(a)  

12.

"Tôi muốn làm việc ở công ty Hàn Quốc."

(a)