Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 U5 (1-20)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
custom
a)
cá chép
b)
xua đuổi
c)
phong tục
d)
lễ vật, vật cúng tế
2.
tradition
a)
cây tre, cây nêu
b)
xua đuổi
c)
truyền thống
d)
cây sào, cây cột
3.
decoration
a)
trang trí
b)
sự trang trí, đồ trang trí
c)
cây tre, cây nêu
d)
đèn lồng
4.
decorate
a)
chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ
b)
trang trí
c)
đồ trang trí, vật trang trí
d)
cây sào, cây cột
5.
decorative
a)
cây tre, cây nêu
b)
mang tính trang trí
c)
đồ trang trí, vật trang trí
d)
cây cảnh
6.
decorative items
a)
mang tính trang trí
b)
đồ trang trí, vật trang trí
c)
sự trang trí, đồ trang trí
d)
cây quất
7.
kumquat
a)
xua đuổi
b)
sự trang trí, đồ trang trí
c)
hoa đào
d)
quả quất, cây quất
8.
kumquat tree
a)
cây quất
b)
hoa đào
c)
quả quất, cây quất
d)
cây tre, cây nêu
9.
peach
a)
quả đào
b)
hoa đào
c)
cá chép
d)
đồ trang trí, vật trang trí
10.
peach blossoms
a)
hoa đào
b)
quả quất, cây quất
c)
quả đào
d)
cây sào, cây cột
11.
pole
a)
xua đuổi
b)
truyền thống
c)
quả đào
d)
cây sào, cây cột
12.
bamboo pole
a)
trang trí
b)
cái chuông
c)
cây tre, cây nêu
d)
mang tính trang trí
13.
ornamental tree
a)
đèn lồng
b)
sự trang trí, đồ trang trí
c)
cây cảnh
d)
chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ
14.
bell
a)
quả đào
b)
cái chuông
c)
trang trí
d)
truyền thống
15.
lantern
a)
xua đuổi
b)
sự trang trí, đồ trang trí
c)
đèn lồng
d)
lễ vật, vật cúng tế
16.
carp
a)
cá chép
b)
mang tính trang trí
c)
sự trang trí, đồ trang trí
d)
cây quất
17.
offering
a)
đuổi theo
b)
lễ vật, vật cúng tế
c)
đèn lồng
d)
cây sào, cây cột
18.
admire
a)
cây cảnh
b)
truyền thống
c)
chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ
d)
hoa đào
19.
chase
a)
đuổi theo
b)
chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ
c)
cây tre, cây nêu
d)
cái chuông
20.
chase away
a)
cây sào, cây cột
b)
cây cảnh
c)
xua đuổi
d)
lễ vật, vật cúng tế