wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm kinh tế chính trị 2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

tích tụ tập chung và tập chung tư bản giống nhau ở chỗ nào

a)

.Giá trị thặng dư 

b)

tư bản cá biệt

c)

nguồn gốc của tập chung tư bản

d)

Quy luật lợi nhuận 

2.

để quá trình diễn ra liên tục tư bản phải tồn tại cả ở 3 trạng thái

a)

Tb tiền tệ, tb sx, tb hàng hóa 

b)

Tương đối, tuyệt đối

c)

Siều ngạch , tuyệt đối

d)

 Lưu thông - sản xuất- lưu thông 

3.

Tỉ xuất lợi nhuận phản ánh

a)

Mức doanh lợi của nhà tư bản vào sản xuất

b)

Giá trị thặng dư 

c)

 lợi nhuận tư bản

d)

Giá trị thị trường

4.

Lượng tỉ xuất lợi nhuận

a)

Lớn hơn tỉ xuất giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn tỉ xuất giá tri thặng dư

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bình quân

5.

mục đích của cạnh trang là

a)

Mức doanh lợi của tư bản đầu tư

b)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân

c)

Giá trị thị trường

d)

Tìm kiếm lợi nhuận siêu gạch

6.

Mục đich cạnh tranh trong nội bộ là để tìm kiếm

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận siêu gạch

c)

Tư bản lưu động

d)

Giá trị thị trường

7.

Kết quả của cạnh tranh nội bộ

a)

Giá trị thị thường

b)

Lợi nhuận siêu gạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Chi phí sản xuất giảm

8.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là

a)

Lợi nhuận siêu gạch

b)

giá trị thị trường

c)

lợi nhuận bình quân

d)

Tỉ suất thặng dư tăng

9.

Tư bản cố định là bộ phận mà khi tham gia vào quá trinh

a)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sp mới

b)

Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới

c)

Hình thức biển tưởng của giá trị thặng dư 

d)

 Tính hru ích cho người mua 

10.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất

a)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sp mới

b)

Giá trị của nó dc chuyển hết 1 lần vào sản phẩm mới

c)

Hình thức biển tưởng của giá trị thặng dư 

d)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa 

11.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa K=?

a)

c+v

b)

v/c

c)

c/v

d)

c+v+m

12.

Về mặt lượng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

lơn hơn giá cả hàng hóa

b)

bằng giá trị hàng hóa

c)

nhỏ hơn giá cả hàng hóa

d)

bằng giá trị thặng dư

13.

Bản chất của lợi nhuận

a)

Hình thức biểu hiện giá trị thặng dư

b)

Hình thức biểu hiện của lợi nhuận siêu gạch

c)

Hình thức biểu hiện của chi phí sản xuất

d)

Hình thức biểu hiện của lợi nhuận

14.

Giá trị thặng dư thu dc khi tăng năng suất lao động là Giá trị thặng dư .................. Giá trị thặng dư thu dc khi kéo dài ngày lao động > time lao động cần thiết là giá trj thặng dư..................

a)

tuyệt đối , tương đối

b)

tương đối , tuyệt đối

c)

tích lũy, tích tụ

d)

tích tụ, tích lũy

15.

Giá trị thặng dư thu dc khi năng suất lao động > n năng suất lao động xã hội gọi là giá trị thặng dư ...................Giá trị thặng dư khi tăng năng suất lao động là Giá trị thặng dư...............

a)

bất biến, khả biến

b)

siêu gạch , tương đối

c)

tương đối, siêu gạch

d)

khả biến, bất biến

16.

3 giai đoạn vận động trong quá trình tuần hoàn của tư bản công nghiệp

a)

Lưu thông - sản xuất- lưu thông 

b)

.Tb tiền tệ, tb sx, tb hàng hóa 

c)

Tương đối, tuyệt đối

d)

Siêu ngạch, tương đối 

17.

Time chu chuyển gồm

a)

time sản x và lưu thông

b)

time sx + tiêu thụ

c)

time tiêu thụ và lưu thông

d)

time sản x và sử dụng

18.

Time lưu thông ko bao gồm

a)

Time tiêu thụ

b)

Time lưu thông

c)

time sản xuất

d)

time vận chuyển

19.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

b)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

c)

 Kinh tế thị trường tự do, kinh tế thị trường hiện đại

d)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

20.

Quy luật giá trị có tác dụng

a)

lưu thông giá trị

b)

Điều tiết sản xuất và Tạo ra thêm giá trị thặng dự

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông giá trị

d)

Tạo ra thêm giá trị thặng dự

21.

Yếu tố cơ bản làm giá trị của 1 sp giảm là

a)

Giảm tư bản đầu tư

b)

Giảm time lao động

c)

Thay đổi công cụ lao động

d)

GIảm năng suất

22.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Time cần thiết để sản x ra hàng hóa

c)

Đầu tư tư bản

d)

Tư bản ứng trước

23.

Lượng giá trị của hàng hóa dc đo bằng

a)

Gias trij xieue chachj

b)

Gias trij thanhjư du

c)

Time  là xh cần thiết để SX ra hàng hóa  là xh cần thiết để SX ra hàng hóa 

d)

Thời gian người cung cấp đại bộ phận hàng hóa trên thị trường

24.

Lao động là j ?

a)

Thể lực trí lực của con người dùng trong quá trình lao động

b)

Là hình thức tạo ra của cải

c)

trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

d)

hình thức cụ thể của một nghề nhất định