NEW
Font size
WorksheetsÔn tập_L1
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A. Kali clorua KCl2
B. Kali sunfat K(SO4)2
C. Kali sunfit KSO3
D. Kali hidroxit KOH
A
B
C
D
Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?
SO2
H2S
SO3
CaS
Thành phần thể tích của không khí là
21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các chất ( CO2; hơi nước; bụi, khí hiếm ...)
21% các chất khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
21% khí oxi, 78% khí Nitơ, 1% các khí khác ( CO2; hơi nước; khí hiếm...)
21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
Tính MNa2SO4 ?
(Biết Na = 23, S = 32, O =16)
142 g/mol
71 g/mol
78 g/mol
39 g/mol
0,25 mol khí H2 (ở đktc) có thể tích là?
5,6 lít
50 lít
52 lít
5,2 lít
Công thức tính số mol nào là đúng?
n=m.M
n=mM
n=Mm
m=n.M
Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
n=v.22,4
n=22,4v
n=v22,4
n=Mm
6,4 gam khí SO2 quy ra số mol là?
0,2 mol
0,5 mol
0,01 mol
0,1 mol
4 mol nguyên tử Canxi có khối lượng là:
80g
120g
160g
200g
Xác định số nguyên tử S có trong 5H2SO4
5
10
15
20
Phân tử H2SO4 có khối lượng bằng
49đvC
98đvC
49g
98g
Dãy nguyên tố nào sau đây đều là phi kim?
Cacbon, photpho, clo
Brom, nhôm, kẽm
Magie, lưu huỳnh, flo
Oxi, cacbon, sắt
Lập CTHH của muối tạo bởi Ca(II) và nhóm (PO4) (III) là:
CaPO4
Ca2(PO4)3
Ca3(PO4)2
Ca(PO4)2
Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?
FeO
Fe3O2
Fe2O3
Fe3O4
Sắt có hóa trị III trong công thức nào?
Fe2O3
Fe2O
FeO
Fe3O2
Cho các công thức: MgCl2, HSO4, CaO, H2CO3, ZnO, BaPO4. Số công thức hóa học viết đúng là
4
3
2
1
Cho các công thức: NaCl2, MgOH, CaO, SO2, MgO2. Số công thức hóa học viết sai là
4
3
2
1
Giá trị của x và y trong hợp chất Alx(OH)y là
x=1, y=2
x=1, y=3
x=3, y=1
x=2, y=2
Công thức hóa học nào dưới đây viết sai?
FeCl3.
Fe(OH)2.
Fe3O4.
Fe2(NO3)3.
0,2 mol nhôm có khối lượng là
4,48 gam.
5,40 gam.
4,80 gam.
54,00 gam.
