Font size
Worksheets2A bài 4+5
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
치마
Áo
Quần
Váy
Giày
Quần dài
반바지
긴바지
반팔티
긴팔티
양말 (2개 선택)
Tất
Dép
Mũ
Vớ
청바지
(a)
Tủ quần áo
(a)
Giày
슬리퍼
양말
신발
모자
모자
(a)
날씨가 춥습니까?
네, 춥습니다
아니요, 춥습니다
네, 덥습니다
아니요, 덥습니다
도서관이 어떻습니까?
큽니다
깨끗합니다
가볍습니다
책이 많습니다
"출발하다" có nghĩa là gì?
xuất phát
bắt đầu
kết thúc
khoảng
"방학" có nghĩa là gì?
kì nghỉ
mùa hè
mùa đông
khoảng
Cặp từ nào sau đây là cặp từ trái nghĩa?
시작하다- 출발하다
재미있다- 맛없다
시작하다- 끝나다
좋다- 재미있다
" Nhỏ " tiếng Hàn là ?
작다
적다
크다
많다
" Bánh mì " tiếng Hàn là ?
방
신문
빵
신물
" 무엇 " nghĩa tiếng Việt là ?
ai
khi nào
đâu
cái gì
달력
BẢN ĐỒ
PHIM ĐIỆN ẢNH
LỊCH
CƠM
많다 # 적다
NHIỀU # ÍT
CỬA # CỬA SỔ
XẤU # TỐT
TRƯỚC # SAU
크다 # 작다
NHIỀU TỐT
TRÊN # DƯỚI
TO # NHỎ
TRƯỚC # SAU
교환?
Trả hàng
Đổi hàng
Mua hàng
Nhầm hàng
유행하다?
Rộng
Chật
Lỗi mốt
Thịnh hành
정장
Đồng phục
Áo ngủ
Áo mưa
Đồ vest
Đặt hàng?
땃 항
주눈하다
주문하다
문주하다
Vận chuyển
배송하다
송배하다
손배하다
배성하다
Giá cả
(a)
물건
sự mua
truyền thống
đồ vật
tòa nhà
콀레
tờ, trang
đôi (khuyên tai)
bộ (quần áo)
đôi (giày, tất)
찾다
tìm
hỏi
chào
giúp
마음에 들다
không vừa ý
vừa ý
bất tiện
đi lại
어울리다
phù hợp
bất tiện
đi vào
mua
계산하다
mua đồ
tính tiền
tính giờ
leo núi
교환하다
mua bán
đổi đồ/trao đổi
giảng dạy
khô khan
짧다
nặng
ngắn
dài
nhẹ
길다
dài
nhiều
ít
ngắn
얇다
nặng
mỏng
dày
nhẹ
무겁다 trái nghĩa với
두껍다
얇다
가볍다
적다
세일
siêu thị
giày dép
sự bán giảm giá
phòng giặt đồ
국내여행
(a)
해외여행
(a)
배낭여행
(a)
du lịch trong nước
국내 여행
신호 여행
여행 상품
해외 여행
du lịch gia đình
가족 여행
해외여행
관광지
배낭여행
배낭여행
điểm du lịch
gói du lịch
du lịch ba lô
du lịch gia đình
tiền vé vào cửa
(a)
việc đặt trước
(a)
bảo hiểm
(a)
vé máy bay
(a)
