wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 - Unit 2 - My Home - Room and Funiture/ Preposition

Total questions: 57

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

chairs

b)

sofas

c)

rooms

d)

sinks

2.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

lamps

b)

halls

c)

desks

d)

lights

3.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

vases

b)

fridges

c)

dishes

d)

tables

4.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

houses

b)

pictures

c)

wardrobes

d)

bookselves

5.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

bag

b)

family

c)

bath

d)

fan

6.

Viết đáp án dựa vào hình ảnh:

(a)  

7.

Viết đáp án dựa vào hình ảnh:

(a)  

8.

Viết đáp án dựa vào hình ảnh:

(a)  

9.

Viết đáp án dựa vào hình ảnh:

(a)  

10.

Viết đáp án dựa vào hình ảnh:

(a)  

11.

Viết đáp án dựa vào hình ảnh:

(a)  

12.

Điền “There is” hoặc “There are”:

(a)   a sandwich on the table.

13.

Điền “There is” hoặc “There are”:

 (a)   thirty-five students in my class.

14.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is a table ________ the sofa.

a)

next to

b)

in front of

c)

to the left

d)

behind

15.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is a sport shop ______ the café.

a)

behind

b)

opposite

c)

next to

d)

to the right

16.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is ball _____ the box.

a)

in front of

b)

opposite

c)

behind

d)

to the right

17.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

The man is ______ the tree.

a)

on

b)

next to

c)

in

d)

under

18.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

Peter is ______ his father hand his mother.

a)

in front of

b)

behind

c)

opposite

d)

between

19.

Nhìn vào tranh và sử dụng cấu trúc “Is there..” và “Are there…” để đặt câu: (Ví dụ: a/ table / room? - Is there a table in the room?):


two/ bus / road?

(a)  

20.

Nhìn vào tranh và sử dụng cấu trúc “Is there..” và “Are there…” để đặt câu: (Ví dụ: a/ table / room? - Is there a table in the room?):


a vase/ table?

(a)  

21.

Chọn đáp án chính xác:

My friend is reading a book

a)

and I am, too.

b)

I do my homework.

c)

Once a week

22.

Chọn đáp án chính xác:

Mary is cleaning the living room

a)

or dance well?

b)

but they aren’t.

c)

and Tom is helping her.

23.

Chọn đáp án chính xác:

Where is the school garden?

a)

It is behind the school ground.

b)

On Monday and Saturday.

c)

but one of them is broken.

24.

Tìm lỗi sai và chọn đáp án chính xác:

The cat is among the lamp and the bed.

a)

among

b)

lamp

c)

bed

25.

Tìm lỗi sai và chọn đáp án chính xác:

There are a cupboard, a dishwasher and a table in the kitchen.

a)

are

b)

cupboard

c)

and

26.

Tìm lỗi sai và chọn đáp án chính xác:

Is there a television front of the microwave?

a)

Is

b)

a

c)

front

27.

Tìm lỗi sai và chọn đáp án chính xác:

There are two bookshelf in my sister’s bedroom.

a)

are

b)

bookshelf

c)

my

28.

Sử dụng từ gợi ý để điền vào chỗ trống của câu mà không thay đổi nghĩa:

VD: My house has a small garden.

(is) -> There _is a small garden_ in my house.


The lamp is behind the computer.

(of) -> The computer (a)   the lamp.

29.

Sử dụng từ gợi ý để điền vào chỗ trống của câu mà không thay đổi nghĩa:

VD: My house has a small garden.

(is) -> There _is a small garden _ in my house.


There is an air conditioner and a ceiling fan in our living room.

(has) -> Our living room (a)   a ceiling fan.

30.

Sử dụng từ gợi ý để để điền vào chỗ trống của câu mà không thay đổi nghĩa:

VD: My house has a small garden.

(is) -> There _is a small garden _ in my house.


The dog is to the left of the sofa and to the right of the wardrobe.

(between) -> The dog (a)   the wardrobe.

31.

My bedroom is next to the ...

a)

Yard

b)

Garage

c)

Hall

d)

Washroom

32.

Attic - ...

a)

a. Phòng khách

b)

b. Nhà bếp

c)

d. Phòng lớn

d)

f. Gác mái

33.

Apartment - ...

a)

a. Phòng khách

b)

b. Nhà bếp

c)

c. Căn hộ

d)

d. Phòng lớn

e)

e. Phòng tắm

34.

Khoanh vào từ khác loại:

a)

table

b)

stool

c)

desk

35.

Khoanh vào từ khác loại:

a)

cupboard

b)

wardrobe

c)

clothes

36.

Nối từ với định nghĩa tương ứng:

"A piece of special glass that you can look at and see yourself in."

a)

Mirror

b)

Desk

c)

Clothes

d)

Garden

37.

Nối từ với định nghĩa tương ứng:

"A large piece of electrical kitchen equipment, used for keeping food and drinks cool."

a)

Fridge

b)

Mirror

c)

Clothes

d)

Sheet

38.

What is this?

a)

Chair

b)

Desk

c)

Wardrobe

d)

Clothes

39.

What is this?

a)

Chair

b)

Blanket

c)

Coat stand

d)

Pillow

40.

What is this?

a)

Pillow

b)

Blanket

c)

Coat stand

d)

Bedside table

41.

What is this?

a)

Desk

b)

Blanket

c)

Shelf

d)

Bedside table

42.

What is this?

a)

Computer

b)

Stool

c)

Blanket

d)

Wall

43.

Where is the apple?

a)

NEXT TO THE BOOK

b)

ON THE BOOK

c)

BEHIND THE BOOK

44.

Where is the ball?

a)

IN THE BOX

b)

ON THE BOX

c)

UNDER THE BOX

45.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

46.

Where is the cat?

a)

NEXT TO TWO PUPILS

b)

BETWEEN TWO PUPILS

c)

UNDER TWO PUPILS

47.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

48.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

49.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

50.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

51.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

52.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

53.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

54.

The dog is (a)   the table

55.

The cat is...........two desks.

a)

on

b)

under

c)

behind

d)

between

56.

a)

The teddy bear is on the table

b)

The teddy bear is under the table

c)

The teddy bear is next to the table

d)

The teddy bear is behind the table

57.

Where is the ball?

a)

It's on the table

b)

It's under the table

c)

It's above the table

d)

It's behind the table