Font size
WorksheetsKiến thức Tiếng Việt CB
Total questions: 26
Worksheet time: 21mins
Âm đầu của tiếng "Bảng" là gì?
B
ang
Thanh hỏi
Ba
Vần của tiếng "Xuân" là gì?
X
u
ân
uân
Từ "trường" thuộc loại từ gì?
Từ đơn
Từ ghép
Từ phức
Từ láy
Từ "Ăn ở" thuộc loại từ nào?
Tính từ
Trạng từ
Từ ghép
Từ láy
Từ "Cần mẫn" thuộc từ loại nào?
Từ ghép
Từ láy
Từ "Khắc khổ" thuộc loại từ nào?
Từ ghép
Từ láy
Từ "ấp úng" thuộc loại từ nào?
Từ ghép
Từ láy
Từ "êm ái" thuộc loại từ nào?
Từ ghép
Từ láy
Từ "lênh khênh" thuộc loại từ nào?
Từ ghép
Từ láy
Từ "phẳng lặng" thuộc loại từ nào?
Từ ghép
Từ láy
Từ "máy móc" là từ láy
Đúng
Sai
Từ "Bâng khuâng" là từ ghép
Đúng
Sai
Từ "ao ước" là từ láy
Đúng
Sai
Cho từ đơn "lạnh", con hãy tạo ra 1 từ ghép và 1 từ láy. VD: lạnh băng (từ ghép)
Cho từ đơn "xanh", con hãy tạo ra 1 từ ghép và 1 từ láy. VD: xanh ngọc (từ ghép)
"Vũ Cao Khải" thuộc từ loại nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
"Cơn giận" thuộc từ loại gì?
Danh từ
Động từ
Tính từ
"Băn khoăn" thuộc từ loại gi?
Danh từ
Tính từ
Động từ
Trạng từ
"Hiệu quả" thuộc từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Động từ
Trạng từ
Con hãy đặt 2 câu với từ "yêu", sao cho 1 câu có từ "yêu" là động từ, câu còn lại có từ "yêu" là tính từ
Con hãy tìm và chỉ ra câu đơn có trong các câu dưới đây.
1. Vì không học bài nên Hoa đã bị điểm kém trong bài kiểm tra ở lớp.
2. Vì trời mưa to nên chúng em không phải học thể dục.
3. Nếu cô giáo yêu cầu học thuộc bài thơ thì em sẽ làm theo lời cô dặn.
4. Buổi sáng thức dậy, thấy trời rét buốt, em biết là mùa đông đã về rồi.
1
2
3
4
Con hãy chỉ rõ cấu trúc thành phần của câu sau (Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ):
"Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái."
Từ "đường" trong 2 VD dưới đây là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?
- Con đường từ nhà em đến trường chỉ cách nhau 100m.
- Cái bánh này nhiều đường nên ngọt quá.
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Con hãy tìm những từ đồng nghĩa với từ "Vợ"
Từ "nhà" trong 2 VD dưới đây là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?
- Nhà tôi đi vắng
- Ngôi nhà đẹp quá
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Con hãy xác định từ "miệng" nào dưới đây mang nghĩa gốc?
Miệng cười tươi (1), miệng rộng thì sang (2), há miệng chờ sung (3), trả nợ miệng (4), miệng bát (5), miệng túi (6), nhà 5 miệng ăn (7)
(a)
