Font size
S
M
L
XL
Worksheets漢字look and learn 1+2
Total questions: 16
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
一
a)
b)
c)
d)
2.
二 (NHỊ)
a)
b)
c)
d)
3.
Điền vào chỗ trống câu dưới đây:
さいふの中に500 (a) があります。
4.
(VẠN) 10000
a)
千
b)
百
c)
万
d)
十
5.
Cửa ra
a)
人口
じんこう
b)
入口
いりぐち
c)
窓口
まどぐち
d)
出口
でぐち
6.
Dịch câu dưới đây sang tiếng Nhật:
Mắt của bạn rất đẹp.
(a)
7.
八百年
a)
はちひゃくねん
b)
はっびゃくねん
c)
はっひゃくねん
d)
はっぴゃくねん
8.
四月
四時
a)
しがつ
よじ
b)
よんがつ
よんじ
c)
よがつ
よじ
d)
ごがつ
ごじ
9.
viết cách đọc của số dưới đây (viết bằng hiragana):
三千六百七十九円
(a)
10.
一人
二人
a)
いちにん
ににん
b)
ひとり
ふたり
c)
ひとり
ににん
d)
いちにん
ふたり
11.
刀
a)
かたな
con dao
b)
はさみ
cái kéo
c)
なべ
cái nồi, xoong
d)
ちから
sức mạnh
12.
日記
にっき
a)
chủ nhật
b)
ngày nghỉ
c)
nhật ký
d)
ghi nhớ
13.
大人
a)
だいじん
b)
おとにん
c)
だいにん
d)
おとな
14.
dịch sang tiếng Nhật:
Từ nhà đến trường đi tàu hết bao lâu?
Mất khoảng 1 tiếng rưỡi.
(a)
15.
花火
a)
はなび
b)
かび
c)
かひ
d)
はなひ
16.
dịch sang tiếng Việt:
かれはいつもお金持ちになりたいです。
(a)
Reset
