wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phuong

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

khác với kế toán tài chính, kế toán quản trị có chức năng chọn lọc và phân tích số liệu

a)

đúng

b)

sai

2.

báo cáo kế toán quản trị được lập nhằm đáp ứng yêu cầu của cơ quan thuế

a)

đúng

b)

sai

3.

dựa vào mqh của chi phí sản xuất với mức độ hoạt động, chi phí sx đc phân thành: chi phí kiểm soát được và cp k kiểm soát được?

a)

đúng

b)

sai

4.

chi phí quảng bá sp được xếp vào cp bán hàng?

a)

đúng

b)

sai

5.

những doanh nghiệp có tỉ lệ định phí cao thì lợi nhuận thay đổi nhạy cảm với các biến động về doanh số?

a)

đúng

b)

sai

6.

số dư đảm phí (lãi đóng góp) của DN trong một kỳ luôn luôn lớn hơn hoặc bằng lợi nhuận thuần của ký đó?

a)

đúng

b)

sai

7.

nhu cầu đối với thông tin kế toán quản trị khác nhau tùy vào cấp quản lý trong tổ chức?

a)

đúng

b)

sai

8.

chi phí sx bao gồm tất cả các chi phí của quá trình biến đổi nguyên liệu thành phẩm?

a)

đúng

b)

sai

9.

những người làm kế toán quản trị xem xét và dự tính các hoạt động kinh doanh trong tương lai của DN

a)

đúng

b)

sai

10.

khi phân tích thông tin thích hợp để đưa ra quyết định từ sx hay mua ngoài vật liệu, phụ tùng, linh kiện cần thiết phải phân loại chi phí sx thành hai loại; cp biến đổi và chi phí cố định?

a)

đúng

b)

sai

11.

chức năng của kế toán quản trị là cc thông tin hỗ trợ kiểm soát điều hành

a)

đúng

b)

sai

12.

trong mọi trường hợp, chi phí sp đều là cpsx?

a)

đúng

b)

sai

13.

khi phân tích cách ứng xử của cp phải chú trọng vào tổng định phí thay vì định phí tính cho 1 đơn vị

a)

đúng

b)

sai

14.

tiền lương của công nhân lắp ráp sp là chi phí sx chung?

a)

đúng

b)

sai

15.

DN nào có đòn bẩy kinh doanh thấp hơn sẽ đạt được tỷ lệ tăng lợi nhuận lớn hơn khi có cùng mức tăng doanh thu?

a)

đúng

b)

sai

16.

trong phạm vi phù hợp, mqh giữa biến phí với mức hđ luôn có mối quan hệ tuyến tính?

a)

đúng

b)

sai

17.

tất cả các tổ chức đều có mục tiêu lợi nhuận?

a)

đúng

b)

sai

18.

khoản chênh lệch giữa giá mua máy mới và giá trị còn lại của máy cũ được thay thế là chi phí cơ hội?

a)

đúng

b)

sai

19.

kế toán quản trị không nhất thiết phải tuân thủ các nguyên tắc chung của kế toán

a)

đúng

b)

sai

20.

thông tin kế toán quản trị giúp cho nhà lý ra gđ nhanh chóng và kịp thời:

a)

đúng

b)

sai

21.

khi lập dự toán cp sx chung có tách riêng chi phí khấu hao là bởi vì?

a)

Khâu hao không phải là cp trong sx

b)

Để phục vụ cho việc lập dự toán

c)

Khấu hao là khoản cp cố định

d)

các câu trên đúng

22.

khi lập dự toán cp sx chung có tách riêng chi phí khấu hao là bởi vì?

a)

Khâu hao không phải là cp trong sx

b)

Để phục vụ cho việc lập dự toán

c)

Khấu hao là khoản cp cố định

d)

các câu trên đúng

23.

thông tin kế toán quản trị phải đảm bảo?

a)

Tĩnh đơn giản ngắn gọn để đáp ứng nhu cầu thông tin

b)

Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới

c)

Cả AB đều đúng

d)

Cå AB deu sai

24.

kế toán quản trị là:

a)

kế toán chi tiết của kế toán tài chính và để tập hợp chi phí và tính giá thành sp

b)

Một bộ phận kế toán cùng với kế toán tài chính phục vụ cho qtri tổ chức

c)

ột bộ phận kế toán k liên quan gì tới kế toán từ

d)

kế toán tổng hợp của kế toán chính

25.

kết cấu chi phí là tỷ số giữa

a)

Biến phí hoặc định phí so với tổng cp

b)

Biển phi so với định phí

c)

Chi phí so với doanh thu

d)

Tất cả các tiêu chí trên

26.

trong tất cả các thông tin sau: đâu là thông tin thích hợp cho việc ra qđ

a)

Các khoản cp chìm

b)

Các khoản thu chi không chênh lệch

c)

Những khoản cp không thể tránh đc ở mọi phương án đầu tư

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

27.

số dư đảm phí (lãi đóng góp) là:

a)

Khoản bù đắp chi phí bán hàng, cp qly DN

b)

Khoản bù đắp biến phí và hình thành lợi nhuận

c)

Cả AB đều đúng

d)

Cả AB đều sai

28.

chi phí NVL trực tiếp là

a)

Gtri nguyên vật liệu chính dùng để sx sp

b)

Giá trị của tất cả các nguyên liệu, vật liệu, dùng để sx sp

c)

gtri của nguyên liệu, vật liệu có thể dễ dàng và thuận tiện để theo dõi trực tiếp cho từng đối tượng sp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

29.

mục đích của lập dự toán là gi?

a)

Giúp cho những nhà qtri thực hiện tốt chức năng hạch định.

b)

Giuspcho việc ktra, kiểm soát, đánh giá việc điều hành sx kd

c)

Cả AB đều đúng

d)

Cả AB đều sai

30.

dù có động cơ lợi nhuận hay không, mọi tổ chức đều phải :

a)

Nộp thuế

b)

Sd một cách hiệu quả các nguồn lực của mình

c)

hải nộp BC KQKB của mk cho cơ quan thuế

d)

Phải đc kiểm toán từ bên ngoài

31.

doanh thu hòa vốn có thể đc xác định bằng

a)

ỷ số giữ tổng định phí với tỷ lệ số dư đàm phi (lãi đóng góp)

b)

tỷ số giữ tổng định phí với hiệu số giữa giá bán và biến phí đơn vị

c)

Tỷ số giữ tổng định phí với số dư đàm phí đơn vị

d)

Tất cả đều đúng

32.

dự toán nào đc xem là xuất phát điểm của các dự toán

a)

Dự toán tiền mặt

b)

Dự toán sx

c)

Dự toán tiêu thụ

d)

Tất cả đáp án trên

33.

khi xem xét quyết định nên tự sx một loại chi tiết của sp hay mua ngoài thông tin thích hợp nhất là

a)

CP không thể trách đc

b)

Cp có thể tránh đc

c)

Cp kháu hao TSCĐ dùng để sx loại chi tiết

d)

ất cả đạp án trên đúng

34.

định giá bán sp trong DN có ảnh hưởng đến

a)

Mức tăng trưởng sản lượng têu thụ trong tương lai

b)

Thị phần và sự chấp nhận của khách hàng

c)

Cả AB đều đúng

d)

Cả AB đều sai

35.

căn cứ phân bổ chi phí của bộ phận phụ vụ cho nhiều bộ phận khác thường đc sd là

a)

Số giờ lđ, s1 khách hàng, sỉ cung cấp

b)

Số giờ máy chạy, sl sp, Sl nhân viên

c)

Cả AB đúng

d)

Cả AB sai

36.

điểm hòa vốn là điểm tại đó :

a)

Dthu bù đắp đc số dư dàm phí

b)

DT bù đắp đc cp

c)

Dt bù đắp đc biến phí

d)

Dt bù đắp đc định phí

37.

cp tự sx chi tiết A là 100.000đ trong đó chi phí gián tiếp k thể loại bỏ là 15.000đ cp mua ngoài chi tiết trên là 90.000₫. qđ nào dưới đây là hợp lý

a)

tự sx

b)

mua ngoài

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

38.

tại công ty X có slieu như sau : giá bán của bán thánh phẩm là 600, cp sx của bán thành phẩm là 500, cp tiếp tục chế biến để ra thành phẩm là 180, giá bán sp là 800. Qđ nào là hợp lý

a)

Bán ngay bán thành phẩm

b)

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán

c)

án 50% bán thành phẩm, tiếp tục chế biến 50% ra thành phẩm

d)

bán 60% bán thành phẩm, tiếp tục chế biến 40% ra thành phẩm

39.

số liệu về sx và tiêu thụ sp A như sau : sluong tiêu thủ 10.000sp, đơn giá bán 30 ngđ/sp, biếnphí đơn vijâ` ngđ/sp.coomg ty dự kiến sẽ giảm giá bán 3ngđ thì sl tiêu thụ dự kiến tăng 50%. Trường hợp này lãi xuất sẽ tăng:

a)

5trđ

b)

15trđ

c)

12trđ

d)

20trđ

40.

số liệu về sx và tiêu thụ sp A của cty trong kỳ như sau : s1 tiêu thụ 9.000sp, đơn giá bán 30ngđ/sp, biến phí đơn vị 20ngđ/sp, tổng định phi 25ngđ/sp. Độ lớn đòn bảy kinh doanh là:

a)

1,3

b)

1,2

c)

1,5

d)

đáp án khác

41.

công ty smail chuyên kd sp X có kế hoạch cho 6 tháng cuối năm N như sau (pp khấu trừ)... Doanh thu bấn hàng đc thu bằng tiền mặt trong tháng để thu bằng 60%, còn lại sẽ thu 30% trong tháng sau và 10% trong tháng kế tiếp. dự toán tiền mặt phải thu trong tháng 9 là :

a)

2010tr

b)

2250tr

c)

2310tr

d)

2340tr

42.

định mức cp nvl A trên 1 đv sp của cty như sau : Lượng nguyên liệu cần thiết 5.8kg. Giá mua 1kg 18.000₫ .Hao hụt cho phép 0.15kg .Tiêu hao cho sp hỏng 0.1kg Phế liệu thu hồi 0.05kg. Cp vận chuyển 400đ. Cp bốc xếp 200đ. Triết khấu đc hưởng 2%. Định mức lượng nvl trực tiếp?

a)

5,9kg/sp

b)

6,0 kg/sp

c)

6,05kg/sp

d)

6,1kg/sp

43.

định mức cp nvl A trên 1 đv sp của cty như sau : Lượng nguyên liệu cần thiết 5.8kg. Giá mua 1kg 18.000₫ .Hao hụt cho phép 0.15kg .Tiêu hao cho sp hỏng 0.1kg Phế liệu thu hồi 0.05kg. Cp vận chuyển 400đ. Cp bốc xếp 200đ. Triết khấu đc hưởng 2% . định mức đơn giá nvl tt?

a)

18ngđ/sp

b)

18,6 ngđ/sp

c)

18,240ngđ/sp

d)

18,960ngđ/sp

44.

định mức cp nvl A trên 1 đv sp của cty như sau : Lượng nguyên liệu cần thiết 5.8kg. Giá mua 1kg 18.000₫ .Hao hụt cho phép 0.15kg .Tiêu hao cho sp hỏng 0.1kg Phế liệu thu hồi 0.05kg. Cp vận chuyển 400đ. Cp bốc xếp 200đ. Triết khấu đc hưởng 2% .Định mức cp nvltt?

a)

113,646đ/sp

b)

109,440đ/sp

c)

111,600đ/sp

d)

đáp án khác

45.

Cty có các tài liệu lquan đến sp sx và tiêu thụ trong kỳ kế toán như sau: Sản lượng tiêu thụ trong kỳ 100.000sp, Giá bán 100.000₫, Biến phí đơn vị 60.000₫, Định phí 3.2 tỷ

sản lượng hòa vốn dự kiến?

a)

2000sp

b)

5400sp

c)

80000sp

d)

đáp án khác

46.

Cty có các tài liệu lquan đến sp sx và tiêu thụ trong kỳ kế toán như sau: Sản lượng tiêu thụ trong kỳ 100.000sp Giá bán 100.000₫ Biến phí đơn vị 60.000₫ Định phí 3.2 tỷ .

ể đạt mục tiêu lợi nhuận sau thuế là 1,6ty, công ty cần tiêu thụ bn sp. Giả sư thuế tiêu thu dn 20%

a)

130.000sp

b)

120.000sp

c)

113.325sp

d)

đáp án khác

47.

Cty có các tài liệu lquan đến sp sx và tiêu thụ trong kỳ kế toán như sau: Sản lượng tiêu thụ trong kỳ 100.000sp Giá bán 100.000₫ Biến phí đơn vị 60.000₫ Định phí 3.2 tỷ.

giá bán không đổi, nếu công ty trả hoa hồng bán hàng 10% /giá bán, dụ kiện sản lượng tiêu thụ sẽ tăng 35%. Nếu thực hiện đề xuất này, lợi nhuận của rety sẽ thay đổi ntn

a)

tăng 5trđ

b)

tăng 50trđ

c)

tăng 105 trđ

d)

đáp án khác

48.

Cty chuyên sx chip điện tử có tổng vốn đầu tư 202 ty đồng cho sx với sản lượng 20.000 chíp điện tử. tỷ lệ hoàn vốn đầu tư mong muốn là 20%/ năm. Tổng định phí sx chung 320trđ, định phí bán hàng và qly Dn 60tr. Kế toán qtri xd các định mức cp như sau: Cp nvl trực triếp 20ngđ/sp Cp nhân công trực tiếp 8ngđ/sp Cp sx chung 26ngđ/sp (trong đó định phí sx là 16ngđ/sp) Biến phí bán hàng và qly 5ngđ/sp Định phí bán hàng và quy 3ng/sp.nếu định giá theo pp chi phí toàn bộ (cps x đơn vị) thì chp nền là bn

a)

28.000

b)

34.000

c)

43.000

d)

54.000

49.

Cty chuyên sx chip điện tử có tổng vốn đầu tư 202 ty đồng cho sx với sản lượng 20.000 chíp điện tử. tỷ lệ hoàn vốn đầu tư mong muốn là 20%/ năm. Tổng định phí sx chung 320trđ, định phí bán hàng và qly Dn 60tr. Kế toán qtri xd các định mức cp như sau: Cp nvl trực triếp 20ngđ/sp Cp nhân công trực tiếp 8ngđ/sp Cp sx chung 26ngđ/sp (trong đó định phí sx là 16ngđ/sp) Biến phí bán hàng và qly 5ngđ/sp Định phí bán hàng và quy 3ng/sp,

Nếu định giá theo pp cp toàn bộ (cpsx đơn vị) thì mức cộng thêm là bn

a)

30.000

b)

31.000

c)

40.000

d)

41.000

50.

Cty chuyên sx chip điện tử có tổng vốn đầu tư 202 ty đồng cho sx với sản lượng 20.000 chíp điện tử. tỷ lệ hoàn vốn đầu tư mong muốn là 20%/ năm. Tổng định phí sx chung 320trđ, định phí bán hàng và qly Dn 60tr. Kế toán qtri xd các định mức cp như sau: Cp nvl trực triếp 20ngđ/sp Cp nhân công trực tiếp 8ngđ/sp Cp sx chung 26ngđ/sp (trong đó định phí sx là 16ngđ/sp) Biến phí bán hàng và qly 5ngđ/sp Định phí bán hàng và quy 3ng/sp,

nếu định giá theo pp cp toàn bộ (cps x đơn vị) thì giá bán đơn vị sp là bn?

a)

64.000

b)

73.000

c)

83.000

d)

84.000

51.

Trong phạm vi phù hợp, CP khấu hao của 1 TSCĐ theo phương pháp đường thẳng k bị ảnh hưởng bởi những thay đổi của khối lượng sản phẩm?

a)

đúng

b)

sai

52.

tất cả các chi phí lao động ở phần xưởng đều đc xếp vào loại chi phí nhân công trực tiếp?

a)

đúng

b)

sai

53.

kế toán quản trị cung cấp thông tin kinh tế cho mọi thành viên trong tổ chức.

a)

đúng

b)

sai

54.

kiểm soát điều hành là chức năng của KTQT, nhằm cung cấp thông tin phản hồi về hiệu quả và chất lượng của các nhiệm vụ thực hiện?

a)

đúng

b)

sai

55.

dựa vào mối quan hệ của chi phí sản xuất với mức độ hoạt động, chi phí sản xuất đc phân thành: định phí và biến phí?

a)

đúng

b)

sai

56.

các nhà quản lý k cần xem xét các chi phí chìm khí đánh giá lựa chọn các phương án.

a)

đúng

b)

sai

57.

Để phục vụ cho việc ra quyết định mua ngoài hay tự sản xuất vật liệu, phụ tùng, linh kiện, cần thiết phải phân loại chi phí sản xuất thành 2 loại: chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp?

a)

đúng

b)

sai

58.

thông tin của kế toán quản trị có tính linh hoạt cao hơn so với thông tin của kế toán tài chính?

a)

đúng

b)

sai

59.

chi phí cơ hội k phải là toàn bộ lợi ích của tất cả các phương án mà doanh nghiệp phải từ bỏ khi lựa chọn 1 phương án?

a)

đúng

b)

sai

60.

kế toán quản trị ngoài việc ghi nhận các khoản chi phí phát sinh như kế toán tài chính còn xem xét chi phí theo phương pháp nhận diện thông tin ra quyết định

a)

đúng

b)

sai

61.

doanh nghiệp nào có đòn bẩy kinh doanh thấp hơn khi doanh thu giảm thì sẽ bị thiệt hại nhiều hơn?

a)

đúng

b)

sai

62.

chi phí chênh lệch là loại chi phí có sự khác nhau giữa các phương án. Vì vậy nó luôn là thông tin thích hợp cho việc ra quyết định?

a)

đúng

b)

sai

63.

tổng biến phí vẫn giữ nguyên khi mức hoạt động thay đổi ?

a)

đúng

b)

sai

64.

kế toán quản trị chủ yếu phục vụ cho mục tiêu quản lý trong nội bộ doanh nghiệp?

a)

đúng

b)

sai

65.

chức năng của KTQT là: lập các báo cáo kế toán chi tiết?

a)

đúng

b)

sai

66.

trong ngắn hạn, nhà quản trị khó có thể thay đổi các khoản định phí bắt buộc?

a)

đúng

b)

sai

67.

các báo cáo hướng về quá khứ k phải là đặc tính của kế toán quản trị?

a)

đúng

b)

sai

68.

để ra quyết định mua ngoài vật liệu, phụ tùng, linh kiện hay tự sản xuất, cần phải so sánh giữa chi phí tự sản xuất (ngoại trừ những chi phí cố định bắt buộc) với chi phí mua ngoài?

a)

đúng

b)

sai

69.

trưởng ca sản xuất cũng là đối tượng sử dụng thông tin kế toán quản trị?

a)

đúng

b)

sai

70.

tổng định phí của doanh nghiệp trong một kỷ kế toán k thay đổi theo mức độ hoạt động trong phạm vi phù hợp

a)

đúng

b)

sai

71.

doanh thu hòa vốn đc xác định bằng:

a)

Định phi chia cho tổng số dư đảm phí (lãi đóng góp)

b)

định phí chia cho tỷ lệ số dư đảm phí( lãi đóng góp)

c)

Định phí chia cho tổng số dư đảm phi (lãi đóng góp) đơn vị

d)

Định phí chia cho đơn giá bán

72.

trong nền kinh tế thị trường, trình tự lập dự toán sản xuất kinh doanh đc bắt đầu từ

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Cấp cơ sở

d)

Giám đốc điều hành

73.

độ lớn đòn bẩy kinh doanh đc xác định bằng:

a)

Tỷ số giữa số dư đảm phí (lãi đóng góp) và lợi nhuận thuần

b)

Tỷ số giữa số dư đảm phí và hiệu số giữa số dư đảm phí vs định phí

c)

Tỷ số giữa tốc độ tăng (giảm) của lợi nhuận với tốc độ tăng (giảm) của doanh

d)

Tất cả các chi tiêu trên đều đúng

74.

kế toán quản trị:

a)

Quan tâm đến việc xây dựng và duy trì thị trường cho các loại chứng khoán của tổ chức

b)

Quan tâm đến việc đánh giá hiệu quá của các bộ phận trong tổ chức

c)

Cung cấp thông tin 1 cách chính xác

d)

Có các nguyên tắc báo cáo, ghi sổ do Bộ tài chính quy định thống nhất

75.

khi sản lượng tiêu thụ vượt quá sản lượng hòa vốn thì lợi nhuận của DN là

a)

Số dư đảm phí (lãi đóng góp) của những sản phẩm tiêu thụ sau hòa vốn

b)

Lợi nhuận của những sản phẩm vượt quá điểm hòa vốn

c)

Doanh thu của những sản phẩm vượt quá điểm hòa vốn

d)

Tất cả các trường hợp trên

76.

trong trường hợp quyết định nên tiếp tục sản xuất hay loại bỏ 1 loạt sản phẩm, thích hợp chính là:

a)

Số dư đảm phí có đc khi tiếp tục sản xuất loại sản phẩm này

b)

Các chi phi có thể tránh de nếu k tiếp tục sản xuất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

77.

bộ phận kế toán cung cấp thông tin giúp cho các nhà quản trị trong một tổ chức ra các quyết định tốt hơn là:

a)

Kế toán giá thành

b)

Kế toán quản trị

c)

kế toán cp

d)

Kế toán tài chính

78.

căn cứ quan trọng nhất để lập dự toán sản xuất là

a)

Dự toán tiền

b)

Dự toán mua nguyên vật liệu

c)

Dự toán chi phí sản xuất

d)

Dự toán tiêu thu

79.

nhận định nào sau đây là đặc điểm của hệ thống KTQT?

a)

Đối tượng sử dụng báo cáo ở bên ngoài tổ chức

b)

Các báo cáo hướng về tương lai

c)

Chỉ có số liệu khách quan

d)

Báo cáo về toàn thể tổ chức

80.

tiền thuê nhà kho phục vụ sản xuất kinh doanh hàng kì là

a)

Định phí

b)

Biến phí

c)

chỉ phi hỗn hợp

d)

chi phí cấp bậc

81.

chi phí cơ hội là:

a)

Loại chi phí hoàn toàn vô hình và k thể đo lường đc

b)

Lợi ích tiềm ẩn của tất cả các phương án bị từ bỏ khi lựa chọn 1 phương án nào đó

c)

Lợi ích tiềm ẩn lớn nhất trong các phương án khác bị từ bỏ khi lựa chọn phương án này

d)

K thích hợp đối với mọi quyết định án nào đó

82.

nhà quản trị cần thiết phải nhận diện thông tin thích hợp nhằm mục đích:

a)

Kiểm tra thông tin

b)

Ra quyết định tốt hơn

c)

Tổng hợp thông tin

d)

Xử lí thông tin

83.

căn cứ đc kế toán quản trị sử dụng trong định giá sản phẩm (dịch vụ) là:

a)

Chi phí sản xuất sản phẩm

b)

Mức độ cạnh tranh

c)

Vòng đời của sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

84.

hệ thống dự toán của 1 DN đc xây dựng bắt đầu từ:

a)

Dự toán sản xuất

b)

Dự toán tồn kho

c)

Dự toán tiêu thụ

d)

Dự toán tiền mặt

85.

số dư đảm phí (lãi đóng góp) đơn vị là:

a)

Chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và biến phí

b)

Chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và biến phí đơn vị

c)

Chênh lệch giữa đơn giá bán và biến phí đơn vị

d)

Chênh lệch giữa đơn giá bán và định phí đơn vị

86.

nhu cầu sử dụng đối vs chi tiết C của DN là 10.000 cái/tháng. Chi phí mua ngoài chi tiết C là 90.000đ, chi phí tự sản xuất là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp k thể loại bỏ là 8.000₫ phân xưởng có 10 nhân viên, lượng bình quân 2.500.000đ/1 người/tháng. Trong trường hợp này, quyết định nào dưới đây là hợp lí? CP mua ngoài CP hr sx 100.000₫

a)

Tự sản xuất

b)

Mua ngoài

c)

Tự sản xuất 50%, mua ngoài 50%

d)

Tự sản xuất 80%, mua ngoài 20%

87.

tại công ty Z, có các số liệu như sau ( ĐVT: 1000đ): giá bán của thành phẩm là 800, chi phí sản xuất của sản phẩm là 700, trong đó chi phí sản xuất của bán thành phẩm là 530, giá bán của nửa thành phẩm là 600. Quyết định nào dưới đây là hợp lí?

a)

Bản ngay 55% bán thành phẩm, tiếp tục chế biến 45% ra thành phẩm

b)

án ngay 60% bán thành phẩm, tiếp tục chế biến 40% ra thành phẩm

c)

Bán ngay bán thành phẩm

d)

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán

88.

số liệu về sản xuất và tiêu thụ sản phẩm C của công ty trong kì như sau: sản lượng tiêu thụ 10.000sp, đơn giá bán 30 ngđ/sp, biến phí đơn vị 20 ngđ/sp, tổng định phi 25.000 ngộ. Công ty dự kiến sẽ tăng chi phí quảng cáo mỗi tháng thêm 15.000ng ghi số lượng tiêu thụ dự kiến tăng 50%. Trường hợp này lãi thuần sẽ là:

a)

100tr

b)

110tr

c)

120tr

d)

130tr

89.

số liệu về sản xuất và tiêu thụ sản phẩm C của công ty trong kì như sau: sản lượng tiêu thụ 9.000 sp, đơn giá bán 30 ngđ/sp, biến phí đơn vị 20 ngđ/sp, tổng định phí 40.000 ngđ. Độ lớn đòn bẩy kinh doanh sẽ là:

a)

1.3

b)

1.5

c)

1.8

d)

đáp án khác

90.

công ty smile chuyên kinh doanh sản phẩm X có kế hoạch cho 6 tháng cuối năm N như sau:(kế toán thuế GTGT theo pp khấu trừ) Chi tiêu T7 T8 T9 T10 T11 T12 Số lượng sản phẩm bán(sp) 500 600 900 700 800 600 Giá bản 1sp (trđ) 3 3 3 3 3 3Doanh thu bán hàng đc thu bằng tiền mặt trong tháng 60%, còn lại sẽ thu 30% trong tháng sau và 10% trong tháng kế tiếp. dự toán tiền mặt phải thu trong tháng 11 là:

a)

2,010 trd

b)

2.250 trd

c)

2.310 trd

d)

2.340 trd

91.

Định mức chi phí NVL C trên 1 đơn vị SP của công ty như sau: - lượng mua nguyên liệu cần thiết: 5.9 kg giá mua 1 kg: 19000Đ - hao hụt cho phép: 0,15kg tiêu hao cho sp hỏng: 0,1kg phế liệu thu hồi 0,05kg - CP vận chuyển: 400 đ/ - CP bốc xếp: 200₫ - chiết khấu đc hưởng: 2% .định mức lượng NVLTT?

a)

5,9 kg / sp

b)

6,05 kg / sp

c)

6,1 kg / sp

d)

6,2 kg / sp

92.

Định mức chi phí NVL C trên 1 đơn vị SP của công ty như sau: - lượng mua nguyên liệu cần thiết: 5.9 kg giá mua 1 kg: 19000Đ - hao hụt cho phép: 0,15kg tiêu hao cho sp hỏng: 0,1kg phế liệu thu hồi 0,05kg - CP vận chuyển: 400 đ/ - CP bốc xếp: 200₫ - chiết khấu đc hưởng: 2% . định mức đơn giá NVLTT?

a)

19.000 đ/kg

b)

19,220 đ / kg

c)

19.600 đ/kg

d)

19,980 đ / kg

93.

Định mức chi phí NVL C trên 1 đơn vị SP của công ty như sau: - lượng mua nguyên liệu cần thiết: 5.9 kg giá mua 1 kg: 19000Đ - hao hụt cho phép: 0,15kg tiêu hao cho sp hỏng: 0,1kg phế liệu thu hồi 0,05kg - CP vận chuyển: 400 đ/ - CP bốc xếp: 200₫ - chiết khấu đc hưởng: 2% .định mức CP NVLTT?

a)

117.242 đ/sp

b)

119.560 đ/sp

c)

121.878đ/sp

d)

đáp án khác

94.

Cty có số lượng bán là 5000sp mỗi năm, đơn giá bán là 500.000đ/sp. Định phí là 900trđ biến phí đơn vị là 300.000đ/sp .sản lượng hòa vốn của công ty là?

a)

4500sp

b)

5000sp

c)

3000sp

d)

đáp án khác

95.

để đạt mục tiêu lợi nhuận sau thuế là 200trđ, công ty cần tiêu thụ bn sp? Giả sử thuế xuất thuế tiêu thụ dn là 20%

a)

5500

b)

5700

c)

5750

d)

đáp án khác

96.

đến giữa kỳ kinh doanh có 1 đơn hàng đề nghị mua 1000 sp nhưng chỉ mua với mức giá 345000đ. Nếu công ty nhận đơn hàng này thì lợi nhuận sẽ thay đổi ntn

a)

Tăng 37.5trđ

b)

tăng 52.5trd

c)

tăng 45trd

d)

đáp an khác

97.

nếu giá bán không đổi, công ty tăng hoa hồng bán hàng 10%/ giả bán, dự kiên sản lượng tiêu thụ sẽ tăng 35%. Nếu thực hiện đề xuất này lợi nhuận của cty sẽ thay đổi ntn?

a)

Tăng 12.5trd

b)

giảm 12.5trd

c)

tăng 112.5trđ

d)

đạp án khác