wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dò bài

Total questions: 100

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vùng hoang dã (n)

(a)  

2.

Cầm lên, đón, nhặt (phr.verb)

(a)  

3.

Hơn bất cứ khi nào trước đây (cụm từ)

(a)  

4.

công việc nội trợ (n)

(a)  

5.

sự tham gia (n)

(a)  

6.

mất liên lạc (v)

(a)  

7.

nổi giận (v)

(a)  

8.

nhà triết học (n)

(a)  

9.

nuôi dưỡng (v)

(a)  

10.

nền văn minh (n)

(a)  

11.

ngăn cấm (v)

(a)  

12.

đóng vai trò trong xã hội (v)

(a)  

13.

đấu tranh cho điều gì (v)

(a)  

14.

bị phân biệt đối xử vì (v)

(a)  

15.

Trở nên tuyệt chủng (cụm từ)

(a)  

16.

Tuyệt chủng (adj)

(a)  

17.

Tuyệt chủng (n)

(a)  

18.

Ban hành (v)

(a)  

19.

Đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng (cụm từ)

(a)  

20.

Nâng cao nhận thức con người (cụm từ)

(a)  

21.

Đẩy ra, loại ra, từ chối (v)

(a)  

22.

¼ (n)

(a)  

23.

nghề thủ công (n)

(a)  

24.

chiếm (v)

(a)  

25.

khu vực đa văn hóa (n)

(a)  

26.

kế tục, chấp nhận, thông qua (v)

(a)  

27.

doanh nghiệp, công ty (n)

(a)  

28.

thời đại ánh sáng (n)

(a)  

29.

phân biệt đối xử (v)

(a)  

30.

trí tuệ (adj)

(a)  

31.

coi thường (v)

(a)  

32.

sao lãng, bỏ bê (v)

(a)  

33.

exellent=? (adj)

(a)  

34.

Danh hiệu (n)

(a)  

35.

Chuẩn bị cho (v)- kèm giới từ

(a)  

36.

Người cùng một nước (n)

(a)  

37.

Đạp xe (n)

(a)  

38.

Ghi bàn thắng (cụm từ)

(a)  

39.

Đẳng cấp thế giới (cụm từ)

(a)  

40.

Người nhiệt tình (n)

(a)  

41.

Sự nhiệt tình (n)

(a)  

42.

Nhiệt tình (adj)

(a)  

43.

choáng (adj)

(a)  

44.

Kêu gọi (v)

(a)  

45.

Đồng nghiệp (n)

(a)  

46.

Nhằm mục đích (n,v)

(a)  

47.

Công bằng, vô tư (adj)

(a)  

48.

Thời bình (n)

(a)  

49.

Viết tắt (v)

(a)  

50.

Đại diện cho (v)

(a)  

51.

Khó để cầm lên lần nữa (adj)

(a)  

52.

Khoa học giả tưởng (n)

(a)  

53.

unbelievable (adj)

(a)  

54.

Tính cách (n)

(a)  

55.

Nguồn tuyệt vời (cụm từ)

(a)  

56.

Chất hóa học có độc (n)

(a)  

57.

Sắp, trên bờ vực (cụm)

(a)  

58.

Bị đẩy đến bờ vực (v3)

(a)  

59.

Tổn thương, mất (v)

(a)  

60.

Tổn thương, mất (n)

(a)  

61.

Lời ích từ (v,n)

(a)  

62.

Dễ bị tổn thương

(a)  

63.

Bảo vệ ai khỏi điều gì

(a)  

64.

Bất hợp pháp (adj)

(a)  

65.

Rùa trên cạn (n)

(a)  

66.

Cơ bản (adj)

(a)  

67.

Sự khai thác (n)

(a)  

68.

Con tê giác (n)

(a)  

69.

Bị đe dọa với sự tuyệt chủng (v3)

(a)  

70.

Dẫn đến mất cân bằng sinh học (cụm từ)

(a)  

71.

Phạt (v)

(a)  

72.

Phỏng thủ, bảo vệ (adj)

(a)  

73.

Hậu vệ (n)

(a)  

74.

Lớn (adj)

(a)  

75.

Nhỏ (adj)

(a)  

76.

Sự hợp tác (n)

(a)  

77.

Hợp tác (v)

(a)  

78.

Quốc gia tham dự (n)

(a)  

79.

Bao gồm (v)- kèm giới từ

(a)  

80.

theo như

(a)  

81.

Trao tặng (v)

(a)  

82.

Sự kiện (n)

(a)  

83.

bản đề xuất (n)

(a)  

84.

Điền kinh, thể thao (n)

(a)  

85.

Phá vỡ kỉ lục (cụm từ)

(a)  

86.

Đoàn kết (n)

(a)  

87.

Trong tinh thần hung phấn (cụm từ)

(a)  

88.

Nhân đạo (adj)

(a)  

89.

Tận tụy, cống hiến (adj)

(a)  

90.

Khởi đầu (v)

(a)  

91.

Bị thiên tai tàn phá (adj)

(a)  

92.

Quét sạch (phr.verb)

(a)  

93.

Trụ sở (n)

(a)  

94.

Sự do dự (n)

(a)  

95.

Liên đoàn (n)

(a)  

96.

Tạm thời, lầm thời (adj)

(a)  

97.

đưa ra luật (cụm)

(a)  

98.

thuộc kinh tế xã hội (adj)

(a)  

99.

sự can thiệp (n)

(a)  

100.

có dân số (v)

(a)