wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A1 MOVERS WEATHER WRITE WORDS

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

CƠN GIÓ

a)

w

b)

i

c)

n

d)

d

1)
2)
3)
4)
2.

ÔNG MẶT TRỜI

a)

s

b)

u

c)

n

1)
2)
3)
3.

TRỜI NẮNG

a)

s

b)

u

c)

n

d)

n

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
4.

TUYẾT

a)

S

b)

N

c)

O

d)

W

1)
2)
3)
4)
5.

cơn mưa

a)

r

b)

a

c)

i

d)

n

1)
2)
3)
4)
6.

Reorder the following

a)

m

b)

o

c)

o

d)

n

1)
2)
3)
4)
7.

cầu vồng

a)

ra

b)

in

c)

b

d)

o

e)

w

1)
2)
3)
4)
5)
8.

ngôi sao

a)

s

b)

t

c)

a

d)

r

1)
2)
3)
4)
9.

đám mây

a)

c

b)

l

c)

o

d)

u

e)

d

1)
2)
3)
4)
5)
10.

trời nhiều mây

a)

cl

b)

l

c)

ou

d)

d

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
11.

băng đá

a)

i

b)

c

c)

e

1)
2)
3)
12.

trời lạnh

a)

c

b)

o

c)

l

d)

d

1)
2)
3)
4)
13.

trời đổ mưa

a)

r

b)

ai

c)

ni

d)

n

e)

g

1)
2)
3)
4)
5)
14.

trời có tuyết rơi

a)

sn

b)

o

c)

w

d)

in

e)

g

1)
2)
3)
4)
5)
15.

trời nhiều gió

a)

w

b)

i

c)

n

d)

d

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
16.

thứ hai

a)

M

b)

o

c)

n

d)

da

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
17.

thứ ba

a)

Tu

b)

e

c)

d

d)

s

e)

ay

1)
2)
3)
4)
5)
18.

thứ tư

a)

We

b)

dn

c)

es

d)

da

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
19.

thứ năm

a)

Th

b)

u

c)

rs

d)

d

e)

ay

1)
2)
3)
4)
5)
20.

thứ sáu

a)

F

b)

r

c)

i

d)

da

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Thứ bảy

a)

Sa

b)

t

c)

ur

d)

d

e)

ay

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Chủ nhật

a)

S

b)

u

c)

n

d)

da

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
23.

nhiều sao

a)

s

b)

t

c)

a

d)

rr

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
24.

lạnh cóng

a)

i

b)

c

c)

y

1)
2)
3)
25.

There were lots of _s in the sky. (Có nhiều đám mây trên trời)

(a)  

26.

It was a _ afternoon. (Đó là một chiều trời đầy mây).

(a)  

27.

The _ was high up in the sky. (Mặt trời ở trên cao trên bầu trời)

(a)  

28.

It was a _ night. (Đó là một đêm đầy gió)

(a)  

29.

It was a _ morning. (Đó la một sáng trời đầy nắng.)

(a)  

30.

I can feel the _ blowing. (Tôi có thể cảm thấy cơn gió đangg thổi.)

(a)  

31.

There was lots of _ on the ground. (Có nhiều tuyết trên mặt đất).

(a)  

32.

The penguins are jumping into the _ water. (Những chú chim cánh cụt đang nhảy vào vùng nước lạnh cóng.)

(a)  

33.

It was _. (Trời đã có tuyết rơi).

(a)  

34.

The polar bear is walking on the _. (Chú gấu bắc cực đang đi trên băng đá.)

(a)  

35.

The _ is falling on my hand. (Cơn mưa đang rơi trên tay tôi)

(a)  

36.

It was a _ night. (Đó là một đêm trời đầy sao)

(a)  

37.

It was  _ in the afternoon. (Trời đổ mưa lúc chiều)

(a)  

38.

I see a big _ in the sky. (Tôi thấy một ngôi sao lớn trên bầu trời)

(a)  

39.

The _ was high up in the sky. ( Mặt trăng ở cao trên bầu trời)

(a)  

40.

The _ was over the mountain. (Cầu vồng bắc ngang qua ngọn núi)

(a)