Font size
Worksheetshsk1(1)
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
下雨 (xià yǔ)
trời mưa
tuyết rơi
trời nắng
thời tiết
再见 (zàijiàn)
cái gì
tạm biệt
thế nào
chào buổi
我喜欢吃——火锅
Wǒ xǐhuān chī——huǒguō
(a)
你——吃北京烤鸭吗?
Nǐ——chī běijīng kǎoyā ma?
(a)
这是什么?
鞋 Xié
笔 Bǐ
花 Huā
鸡 Jī
这是什么?
耳机 ěrjī
耳聋 ěr lóng
耳朵 ěrduo
耳环 ěrhuán
这是什么?
芬达 fēn dá
可乐 kělè
雪碧 xuěbì
百事 bǎishì
这是什么?
地图 dìtú
机场 jīchǎng
咖啡 kāfēi
飞机 fēijī
可以
kéyǐ
kěyì
kěyǐ
kéyì
A: 谢谢你!
B: (a)
汽水 qìshuǐ
去年暑假我跟我爸——去爬山
Qùnián shǔjià wǒ gēn wǒ bà——qù páshān
(a)
爸爸的妈妈叫什么?
Bàba de māmā jiào shénme?
(a)
社恐 Shè kǒng
(a)
牛逼 (牛B)
niú bī
(a)
我叫李月
(a)
大南大学
(a)
Tôi là sinh viên của trường Đại học Đại Nam
(a)
Năm nay tôi 21 tuổi
(a)
học sinh

gì, cái gì

Đừng khách sáo

ông, bà, ngài

八百二十六
(a)
九百九十九
(a)
十、九、 (a) 、七、六、五
125
(a)
Trong tiếng Trung có:
4 thanh điệu cơ bản + thanh nhẹ
4 thanh điệu cơ bản
5 thanh điệu cơ bản
Chọn phiên âm đúng của từ : 对不起
duibùqǐ
duìbùqǐ
duìbuqǐ
Chọn phiên âm đúng của từ : 没关系
méiguānxì
méi guānxi
méiguāxi
