Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

ĐÂU LÀ TÊN CỦA TRÌNH DUYỆT WEB?

c)

INTERNET EXPLOTER

d)

MICROSOFT WORD

2.

EM HÃY CHỈ RA TÊN ĐỊA CHỈ HỘP THƯ ĐIỆN TỬ ĐƯỢC CHO LÀ HỢP LỆ ?

3.

ĐỂ BẢO VỆ MÁY TÍNH AN TOÀN , EM KHÔNG NÊN NHẤP CHUỘT VÀO CÁC THƯ EM NHẬN TỪ NGƯỜI LẠ VÌ SAO?

a)

để bảo vệ máy tính an toàn

b)

có thể là thư quảng cáo hoặc visrut

c)

cả a và b đúng

d)

cả a và b sai

4.

MẬT KHẨU CỦA MỘT HỘP THƯ ĐIỆN TỬ ĐƯỢC ĐẶT BAO GỒM CÁC KÍ TỰ

a)

chữ thường , chữ in hoa, các dấu chấm câu

b)

chữ thường chữ số chác dấu chấm câu

c)

chữ thường các dấu chấm câu

d)

chữ thường chữ hoa các kí tự đặc biệt

5.

EM SẼ SỬ DỤNG CỤM TỪ NÀO ĐỂ DÙNG LÀM TỪ KHÓA TÌM KIẾM VỚI CHỦ ĐỀ "TRUYỆN CỔ TÍCH NƯỚC TA"ĐỂ ĐƯỢC KẾT QUẢ CHÍNH XÁC ?

a)

truyện cổ tích Việt Nam

b)

truyện cổ tích nước ta

c)

truyen co tich

d)

truyen co tich viet nam

6.

TRONG QUÁ TRÌNH TÌM KIẾM THÔNG TIN EM CẦN PHẢI DÙNG ĐẾN........SẼ GIÚP EM TÌM ĐƯỢC KẾT QUẢ CHÍNH XÁC. TRONG DẤU ........LÀ

a)

từ khóa

b)

internet

c)

tìm kiếm thông tin

d)

công cụ tìm kiếm

7.

THAO TÁC ĐỂ THỰC HIỆN ĐÁNH DẤU 1 TRANG WEB

a)

mở trang web trình duyệt →\rightarrow  nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

b)

mở trang web tại trình duyệt →\rightarrow  nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+B

c)

mở trang web tại trình duyệt →\rightarrow  bôi đen địa chỉ trang web →\rightarrow  kéo vào thanh dấu trang

d)

mở trang web tại trình duyệt →\rightarrow   bôi đen địa chỉ trang web →\rightarrow  nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

8.

LÀM THẾ NÀO SỬ DỤNG TRANG WEB CÓ ĐÁNH DẤU?SAU KHI NHẤP PHẢI CHUỘT VÀO ĐỊA CHỈ TRANG WEB ĐÃ ĐÁNH DẤU , CHỌN

a)

chỉnh sửa

b)

mở trong thẻ mới

c)

sao chép

d)

xóa

9.

ĐỂ ĐÍNH KÈM TỆP TIN KHI GỬI THƯ ĐIỆN TỬ EM CHỌN BIỂU TƯỢNG NÀO

a)
b)
c)
d)
10.

ĐỂ TẠO MỘT VĂN BẢN TỰ ĐỘNG GỒM 3 ĐOẠN , MỖI ĐOẠN 3 CÂU LỆNH SẼ LÀ

a)

=rand(2,3)

b)

=rand(3,2)

c)

=rand(3,4)

d)

=rand(3,3)

11.

SAU KHI CHỌN ĐOẠN VĂN BẢN , CHIA ĐOẠN VĂN THÀNH 2 CỘT , BÊN TRÁI ÍT HƠN BÊN PHẢI

a)

page Layout →\rightarrow  Columns →\rightarrow  One

b)

page Layout →\rightarrow  Columns →\rightarrow  Two

c)

page Layout →\rightarrow  Columns →\rightarrow  RiRight

d)

page Layout →\rightarrow  Columns →\rightarrow  left

12.

CHÈN THÊM MỘT HÀNG PHÍA TRÊN HÀNG ĐẶT CON TRỎ SOẠN THẢO

a)

insert →\rightarrow  insert above

b)

layout →\rightarrow   insert above

c)

 insert →\rightarrow  insert below

d)

layout →\rightarrow  insert below

13.

LÀM THẾ NÀO ĐỂ CHỌN KHỔ GIẤY A4 CHO VĂN BẢN

a)

page layout →\rightarrow  columns

b)

page layout →\rightarrow margins

c)

page layout →\rightarrow size

d)

page layout →\rightarrow orientation

14.

MICROSOFT WORD CÓ CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG CHUYỂN ĐỔI THANH BIỂU TƯỢNG KHI TA GÕ CÁC KÍ HIỆU

a)
b)
c)
d)
15.

WATER MARK TRONG PHẦN MỀM MICROSOFT WORD LÀ CÔNG CỤ DÙNG ĐỂ

a)

làm nổi đoạn văn bản đinh kèm trong soạn thảo

b)

định dạng vb trong bản

c)

chỉnh lề trang giấy

d)

làm chìm đoạn văn bản được đính kèm trong trang soạn thảo

16.

SQARE TRONG NHÓM CÔNG CỤ TEXT WRAPPING DÙNG ĐỂ

a)

TẤT CẢ ĐỀU SAI

b)

CHO PHÉP KHUNG TEXT BOX NẰM TRÊN CHE TÀI LIỆU

c)

CHO PHÉP KHUNG TEXT BOX NẰM CHÌM DƯỚI TÀI LIỆU

d)

CHO PHÉP TÀI LIỆU TẠO KHUNG CHŨ NHẬT XUNG QUANH TEXT BOX

17.

THAO TÁC ĐẶT CON TRỎ VÀO BẢNG VÀO MENU LAYOUT - DELETE-

a)

DELETE CELLS

b)

DELETE ROWS

c)

DELETE COLUMNS

d)

DELETE TABLE

18.

KHI CHIA CỘT CHO VB BẰNG CÁCH SỬ DỤNG NÚT LỆNH MORE COLUMNS ĐỂ TẠO RA ĐOẠN THẲNG RANH GIỚI GIỮA CÁC CỘT

a)

NUMBER OF COMLUMNS

b)

LINE BETWEEN

c)

PRESETS

d)

PREVIEW

19.

ĐỂ THÊM CÁC ĐỐI TƯỢNG NHƯ HÌNH ẢNH BIỂU TƯỢNG CHỮ NGHỆ THUẬT TEXT BOX VÀO MENU

a)

FILE

b)

INSERT

c)

HOME

d)

PAGE LAYOUT

20.

GIÓ ĐƯA CÀNH TRÚC LA ĐÀ

TIẾNG CHUÔNG TRẤN VŨ CANH GÀ THỌ XƯƠNG

a)
b)
c)
d)