Font size
WorksheetsÔn từ vựng N2
Total questions: 74
Worksheet time: 3hrs 6mins
着々と
ổn định, đều đều (miêu tả cv)
vui vẻ
liên tục
sống ở
ぶらぶら
lang thang lông bông
mơ hồ
linh hoạt
vui vẻ
ぐらぐら
(a)
がらがら
ばらばら
(a)
ふんわり
しっとり
即座に
そくざ
あからじめ
ておきます、前もっと。。。する
sau
trước
đã lâu rồi
quá lâu
わりと
どうりで
なるほど
いらいら
わくわく
うっかり
うとうと
こつこつ
さっさと
そろそろ。。。なさい
さらさら
khô cây
khô cổ
khô da
khô quần áo
きっぱり
thành thật
ôn hòa
từ chối thẳng thừng
nhất quyết
すっきり
đi cắt tóc, dọn phòng
いったん
một khi, tạm thời
1 lần xảy ra rồi, xảy ra thêm lần nữa
思いきって
đặt cược
thề
đánh đổi, dám
nhất định
ぴしょうり
おしまい
終わり
中古
2HAND
断る
LỜI MỜI, NHỜ VẢ
普及
ふきゅう
(tv, INTERNET,...)
節約
せつやく
tiền, điện, nước, gas,..
持続
じぞく
(thuốc)
有効
ゆうこう
向いて
~に
過ち
あやまち
黙って
だまって
からから
かわいた
khô da
khô họng
khát khô
héo khô
募集
ぼしゅう
~を
顔にくる
~に
作法
マーナ
いよいよ
もうすぐ
わざと
ぼろぼろ
ほっと
散らかる
ちらかる
~が
質素
しっそ
なんじで
fit
くずして
悪く
ほえる
犬
支持
しじ
sự cổ vũ
sự ủng hộ của nhiều người (ng nổi tiếng)
sự háo hức
sự phép tắc
催促
さいそく
締め切り、おかね、。。。
方針
ほうしん
会社、。。。
合図
あいず
盛ん
さかん
phổ cập
phổ biến
phổ thông
hiếm có
派手
はで
服装
廃止
はいし
制度、ルール
感心
あこがれる
妥当 だとう
安い
見込み
将来性
駆ける
かける
走って
ふさわしい
~に
心強い
あんしん
乏しい
とぼしい (kiến thức, tài nguyên, kinh nghiệm)
~に
器用
きよい
khéo léo
vụng về
tận dụng
sử dụng
身につける
kiến thức, kỹ năng
沸騰
ふっとう
恐ろしい
おそろしい
怖い
やかましい
うるさい
名所
めいしょ
めったに
~ない
身分
みぶん
渋滞
じゅうたい
多少
たしょう
ちょっと
少し
用心
ようじん
đi với câu dặn dò
tập trung
lưu tâm, chú ý
chú trong
an toàn
初歩
しょほ
trung cấp
cao cấp
kiến thức cơ bản
kiến thức uyên bác
危うい
あやうい
危険、危ない
家主
やぬし
chủ cửa hàng
chủ nhà
chủ khách sạn
chủ tiệm
