WorksheetsTừ mới bài 5
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
专业
/zhuānyè /
/ dàxué /
/xuéxiào /
/sùshè /
国际关系
guójì guānxi
guóji guānxì
guójǐ guānxi
guójì guānxí
中文
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Học sinh
Giáo viên
研究生
Du học sinh
Nghiên cứu sinh
Ca sĩ
Giáo viên
时候
shíhóu
shíhou
shíhǒu
shíhòu
欢迎
huānyíng
huānyìng
huānyǒng
huānyóng
旁边
páng bián
pángbian
páng biàn
pángbiǎn
西边
phía Tây
Phía Nam
phía Bắc
Phía Đông
"对" có nghĩa là:
Tôi
Bạn
Đúng
Là
北京大学
Thư viện
Đại học Bắc Kinh
Đại học Thanh Hoa
Bưu điện
清华大学
qīnghuá dàxué
qīnghuá dàxuě
qīnghuá daxué
qīnghuá daxue
我是学生
Tôi là giáo viên
Tôi là học sinh
Tôi là du học sinh
Tôi là Mã Lệ
他是老师
Anh ấy là thầy giáo.
Cô ấy là cô giáo.
Tôi là thầy giáo.
Bạn là giáo viên.
我叫张红
Tôi là Trương Hồng.
Tôi là Đại Vệ.
Tôi là Trang Hồng.
Tôi là Mã Lệ.
你是哪国人?
Bạn có đến thư viện không?
Bạn có đọc sách không?
Bạn muốn quyển sách nào?
Bạn là người nước nào?
有
Có
Không
Tôi
Anh ấy
Câu nào dưới đây đúng?
1. 我来介绍一下
我介绍一下来
我介绍来一下
来我介绍一下
Tìm nghĩa của câu: " 认识你很高兴"
Tôi tên là Trương Hồng
Rất vui được làm quen với bạn
Bạn là người nước nào?
Tôi là du học sinh.
Từ nào sau đây có nghĩa là phòng vệ sinh:
洗手间
图书馆
宿舍
教室
我在教室旁边。
Tôi ở bên cạnh phòng học.
Tôi ở bên cạnh thư viện.
Tôi ở phía sau kí túc xá.
Tôi ở trong nhà.
