wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2. chống liệt sinh

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về hô hấp ở thực vật C3, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thực vật hô hấp ở mọi lúc, mọi nơi. Quá trình hô hấp sẽ giải phóng CO2 và luôn tạo ra ATP.

b)

quá trình hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ

c)

Muốn bảo quản các loại hạt thì phải phơi khô, bảo quản các loại rau, cũ, quả tươi thì phải nhiệt độ lạnh

d)

Khi có O2 thì 1 phân tử glucôzơ giải phóng được 38 ATP; Khi không có O2 thì 1 phân tử glucôzơ giảiphóng 2 ATP

2.

Khi nói về dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Dịch mã là quá trình tổng hợp các loại phân tử protein cho tế bào

II. Quá trình dịch mã luôn có sự tham gia của ribôxôm, diễn ra ở tế bào chất.

III. Quá trình tổng hợp phân tử prôtêin luôn sử dụng axit amin làm nguyên liệu.

IV. Quá trình dịch mã luôn có sự hình thành liên kết peptit giữa các đơn phân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu sau đây sai?

a)

Quá trình tiêu hóa sẽ phân giải protein thành axit amin; Lipit thành glixerol và axit béo; Tinh bột thành glucôzơ

b)

Động vật ăn cỏ có quá trình tiêu hóa sinh học, biến đổi xenlulôzơ thành prôtêin nhờ hệ enzim của động vật tiết ra

c)

Ở động vật nhai lại (trâu, bò, dê, cừu, hươu, nai) thì tiêu hóa sinh học diễn ra ở dạ cỏ; Ở ngựa, thỏ thì tiêu hóa sinh học diễn ra ở manh tràng.

d)

Động vật đơn bào (trùng đế giày) chỉ có tiêu hóa nội bào; Động vật có túi tiêu hóa (thủy tức) thì vừa có tiêu hóa nội bào, vừa có tiêu hóa ngoại bào; Động vật có ống tiêu hóa thì chỉ có tiêu hóa ngoại bào

4.

Loại đột biến NST nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

a)

Đột biến tứ bội.

b)

Đột biến thể không

c)

Đột biến thể một.

d)

Đột biến mất đoạn.

5.

 Người bị hội chứng Tơcnơ thuộc dạng đột biến nào sau đây?

a)

Thể một.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể ba

d)

Thể tứ bội

6.

Trong quá trình tiến thóa, nhân tố nào sau đây đóng vai trò phân hóa khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của các cá thể trong quần thể? 

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Đột biến.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Di – nhập gen.

7.

Khi nói về hô hấp và tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các loài cá hô hấp bằng mang; Bò sát, Chim, thú hô hấp bằng phổi. Ếch nhái vừa hô hấp bằng da, vừa bằng phổi.

b)

A.  Hệ tuần hoàn hở (côn trùng, tôm, cua, ốc, hến, …) thì chưa có mao mạch, máu đổ thẳng vào xoang cơ

 thể.

c)

Cá có hệ tuần hoàn đơn và tim 2 ngăn; Ếch nhái và bò sát có hệ tuần hoàn kép (tim 3 ngăn); Chim và thú có hệ tuần hoàn kép (tim 4 ngăn).

d)

Ở các loài có hệ tuần hoàn kép, tim thất luôn có 2 ngăn

8.

Cặp gen quy định tính trạng nào sau đây phân li độc lập với gen quy định hoa đỏ?

a)

Thân cao

b)

Hoa vàng

c)

Hoa đỏ

d)

Hoa trắng

9.

Khi nói về phiên mã và dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình dịch mã diễn ra ở ribôxôm, trong tế bào chất.

b)

Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN; Dịch mã là quá trình tổng hợp protein.

c)

Quá trình tổng hợp prôtêin luôn sử dụng axit amin làm nguyên liệu; hình thành liên kết peptit giữa các axit amin

d)

  Ở sinh vật nhân thực, phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời với nhau.

10.

Khi nói về đột biến mất đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến mất đoạn NST dẫn đến làm mất các gen trên NST, giảm hàm lượng ADN, giảm độ dài NST.

b)

  Đột biến mất đoạn NST có thể dẫn tới giúp loại bỏ các gen có hại hoặc giúp chuyển gen.

c)

Một đoạn NST bị đứt ra và tiêu biến đi thì sẽ làm phát sinh đột biến mất đoạn.

d)

Tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit trong cặp NST tương đồng thì sẽ làm phát sinh đột biến mất đoạn, lặp đoạn

11.

Khi bàn về chế độ ăn uống đảm bảo sức khỏe, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Người bị bệnh tiểu đường, cần thường xuyên ăn các loại thức ăn có nhiều glucôzơ.

b)

  Người bị bệnh tim mạch, cần hạn chế các loại thức ăn có nhiều colesteron.

c)

  Người bị bệnh bưới cổ, cần tăng cường ăn các loại thức ăn có nhiều iôt.

d)

Người bị bệnh loãng xương, cần thường xuyên ăn các loại thức ăn có nhiều canxi.

12.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra alen mới?

a)

Đột biến gen.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

13.

Đặc trưng nào sau đây không phải của quần thể?

a)

Tỉ lệ giới tính.

b)

Độ đa dạng về loài.

c)

Mật độ cá thể.

d)

Kiểu phân bố.

14.

Hải quỳ và tôm là mối quan hệ sinh thái gì?

a)

Sinh vật ăn sinh vật.

b)

Kí sinh.

c)

Cộng sinh.

d)

. Hợp tác

15.

Khi nói về hô hấp và tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

 Các loài giun (giun đất) hô hấp bằng da; các loài côn trùng (cào cào, châu chấu) hô hấp bằng ống khí;

b)

  Phổi của chim không có phế nang; Quá trình trao đổi khí diễn ra ở các ống khí trong phổi.

c)

Các loài có trao đổi khí bằng phổi thì đều có vòng tuần hoàn kép (2 vòng tuần hoàn)

d)

  Ở các loài côn trùng, hệ tuần hoàn mang khí từ các ống khí đến tận từng tế bào.

16.

Ngựa cái lai với lừa đực sinh ra con la bất thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li nào?

a)

Cơ học.

b)

Tập tính.

c)

Sau hợp tử.

d)

Sinh thái.

17.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, kiểu gen chỉ có A hoặc B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

 

I.  Các cây hoa vàng có thể sinh ra 4 loại giao tử.

 

II. Loài này sẽ có 4 kiểu gen quy định hoa đỏ.

III.  Cho cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn thì F1 có tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng.

 

IV. Cho cây dị hợp 2 cặp gen lai với cây có 3 alen lặn thì F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 hoa đỏ : 5 hoa vàng : 1 hoa trắng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Giả sử A và B là các alen trội hòa toàn; a và b là các alen lặn đột biến. Cơ thể nào sau đây là thể đột biến?

a)

AaBb.

b)

aaBb.

c)

. AABb.

d)

AaBB.

19.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của NST?

a)

Đột biến điểm.

b)

Thể một.

c)

Thể đa bội

d)

 Chuyển đoạn

20.

Theo tuyết tiến hóa hiện đại, chi trước của mèo tương đồng với cơ quan nào sau đây?

a)

Cánh dơi.

b)

Vây cá chép.

c)

Mang tôm

d)

Sừng của dê.

21.

Theo lí thuyết, các gen nào sau đây của tế bào nhân thực có xu hướng di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết?

a)

. Các gen alen của cùng 1 cặp gen

b)

Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST.

c)

Các gen nằm trên các cặp NST khác nhau

d)

. Các gen nằm trong tế bào chất.

22.

Khi nói về đột biến NST, phát biểu nào sau đây sai?

a)

  Đột biến số lượng NST luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào.

b)

Đột biến lặp đoạn NST làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST.

c)

  Đột biến đảo đoạn NST có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen.

d)

Thể đột biến đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính nên thường tạo quả không hạt

23.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, cơ quan nào sau đây của người tương đồng với cánh dơi?

a)

Tóc của người

b)

Cánh tay của người.

c)

Xương sống của người

d)

Dạ dày của người

24.

Ở người, những tính trạng bệnh nào sau đây do gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X?

a)

Mù màu, bạch tạng.

b)

Ung thư máu, bạch tạng.

c)

Mù màu, máu khó đông.

d)

Bạch tạng, thiếu máu hồng cầu hình liềm.

25.

Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vật chất được quay vòng luân hồi trong tự nhiên theo chu trình tuần hoàn vật chất.

b)

Cacbon được đi vào quần xã dưới dạng CO2 thông qua quang hợp. Cacbon trở lại môi trường dưới dạng CO2 thông qua hô hấp, đốt cháy, hoạt động của động cơ.

c)

Nitơ được đi vào quần xã dưới dạng ion NH4+ và ion NO2-.

d)

Nước được luôn hồi trong tự nhiên thông qua thoát hơi nước và bốc hơi nước. Nước sạch đang bị cạn kiệt do môi trường ô nhiễm.