Font size
WorksheetsE3_Unit 3 What day is it today?
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Chọn một từ khác với các từ còn lại:
Tenth
Tuesday
Wednesday
Sunday
Chọn đáp án đúng: Hello. I’m Nam. I’m from …………… .
Japanese
America
Vietnam
Malaysia
I play sports with my friends ……….. the afternoon.
in
to
at
on
Chọn một từ khác với các từ còn lại:
he
she
we
your
Chọn một từ khác với các từ còn lại:
am
it
are
is
"Thứ 3" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Tuesday
Friday
"thứ 4" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Monday
Tuesday
"chủ nhật" trong tiếng Anh là?
(a)
listen to music
play the guitar
watch TV
go to school
draw a picture
play the piano
go to school
help my parents
"môn tiếng Anh" trong tiếng Anh là gì?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
is / it / What / today / day / ?
(a)
nước Mỹ
America
American
Australia
Australian
Nước Úc
America
American
Australia
Australian
"thứ 7" trong tiếng Anh là?
(a)
The day before Monday is_____
(before: trước)
Tuesday
Saturday
Sunday
Thursday
Tuesday, Wednesday, ______________, Friday, Saturday
Tuesday
Thursday
Saturday
Sunday
badminton/ on/ Thursdays/ she/ plays/./
She plays on badminton Thursdays.
She plays badminton on Thursdays.
Thursdays she plays on badminton.
She plays on Thursday badminton.
____ day is it today?
Which
What
When
How
The day after Saturday is (a)
(after: sau)
What do you do (a) Monday?
I play (a) piano in the morning.
How many days in a week?
7 days
6 days
5 days
4 days
What day is it today?
It's Monday.
It's Sunday.
It's Saturday.
It's Wednesday.
đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?
school
go to school
Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.
morning
in the morning
bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?
mother- father
parents
grandparents
Bạn làm gì vào buổi sáng?
What / do / in the / you do / morning?
What do in the you do morning?
What do you do in the morning?
What in the do you do morning?
thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh
go
help
visit
ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?
parents
grandparents
I visit my grandparents on Sundays.
-có nghĩa là:
Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.
Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.
Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.
đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh
play swimming
swim
go swimming
Tôi đi bơi vào các buổi chiều
I / in the / swimming / go / afternoons.
I swimming go in the afternoons.
I go swimming in the afternoons.
I in the go swimming afternoons
Điền vào chỗ trống:
T_esday
o
a
u
i
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Monday, Tuesday, ________________
Wednesday
Sunday
Thursday
Sau Friday là ..............
Saturday
Monday
Wednesday
Điền vào chỗ trống:
M_nday
o
a
u
i
What day is it today?
Today is (a)
thứ tư
thứ sáu
thứ ba
thứ năm
thứ tư
thứ sáu
thứ ba
thứ năm
draw a picture
play the guitar
go to school
go swimming
draw a picture
play the guitar
play football
go swimming
các tháng trong năm
Các ngày trong tuần
Các mùa
What do you do on the weekends?
I watch TV.
I play games.
I go to school.
What are the weekends?
Sunday
Monday
Saturday
Friday
