WorksheetsNhận biết chữ Hán bài 7+8
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Chọn chữ Hán miêu tả ảnh bên:
a)
去
b)
学
c)
吃
d)
取
2.
他们在哪儿?
a)
食堂
b)
邮局
c)
银行
d)
学校
3.
这是什么?
a)
饺子
b)
包子
c)
米饭
d)
面条
4.
Chọn chữ Hán mang nghĩa: bát, cái bát
a)
汤
b)
蛋
c)
碗
d)
书
5.
Chọn nghĩa đúng của chữ Hán sau: 啤酒
a)
bia
b)
rượu
c)
canh
d)
trứng
6.
这是什么?
a)
米饭
b)
苹果
c)
橘子
d)
馒头
7.
Chọn câu trả lời phù hợp:
苹果怎么卖?
a)
太贵了!
b)
三块一斤。
c)
苹果很好吃。
d)
一共三十块钱。
8.
Chọn câu trả lời phù hợp:
你还要别的吗?
a)
我买五斤。
b)
我还要买橘子。
c)
一共十五块。
d)
给你钱。
9.
Điền vào chỗ trống:
- 你吃什么?
- 一……米饭。
a)
个
b)
本
c)
斤
d)
碗
10.
Điền từ thích hợp:
我要喝……。
a)
米饭
b)
橘子
c)
啤酒
d)
鸡蛋
11.
Chọn cách đọc đúng của: ¥38.6
a)
sānshíbā yuán liùjiǎo
b)
sānshíbā liù
c)
sānshíbā liùjiǎo
d)
sānshíbā yuán liùfēn
12.
Viết chữ Hán có nghĩa: đắt, quý

13.
50是多少公斤?
a)
20公斤
b)
25公斤
c)
30公斤
d)
35公斤
14.
Chọn câu trả lời phù hợp:
你要吃什么?
a)
一碗米饭喝一碗鸡蛋汤。
b)
苹果和橘子很好吃。
c)
馒头和饺子太贵了。
d)
我要去食堂。
15.
下午你去哪儿?
a)
我买两斤橘子。
b)
我吃两个包子。
c)
我去银行取钱。
d)
我学习汉语。
100 %
