Worksheets我想学太极卷
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Tôi cực kỳ thích múa thái cực quyền.
我很喜欢打太极拳。
我非常喜欢打太极拳。
我特别喜欢打太极拳。
我喜欢打太极拳。
Tôi biết múa thái cực quyền.
我知道打太极拳。
我会打太极拳。
我认识太极拳。
我会太极拳。
Cô giáo, cho em xin nghỉ 1 ngày.
老师,让我请假一天。
老师,让我请一天假。
老师,帮我请一天假。
老师,派我请一天假。
hôm nay tôi thấy không thoải mái, đau đầu, sốt, ho, khả năng là cảm cúm.
明天我觉得不舒服,头疼,发烧,咳嗽,可以是感冒了。
今天我觉得不舒服,头疼,发烧,咳嗽,会感冒了。
今天我觉得不舒服,头疼,发烧,咳嗽,可能是感冒了。
今天我觉得很舒服,头疼,发烧,咳嗽,可能是感冒了。
Thưa ông, ở đây không thể hút thuốc.
先生,这里不可以抽烟。
先生,这里不能抽烟。
小姐,这里不可以抽烟。
先生,这里不会抽烟。
Hôm nay tôi hơi mệt, không muốn đi học.
今天我有点累,不要上课。
今天我有点累,不想上课。
今天我有点舒服,不想上课。
今天我有点累,不想上班。
Thầy có thể nói lại 1 lần nữa không ạ?
您能不能再说一次?
您能不能再说一遍吗?
您不能再说一遍吗?
您能不能再说一遍?
太极拳
múa kiếm
nhu đạo
võ thuật
Thái cực quyền
Thoải mái, dễ chịu
服装
舒服
听说
服务
请假
mời họp mặt
xin thôi việc
xin nghỉ
nghe nói
ho
肚子疼
头疼
咳嗽
感冒
感冒
sốt
ho
cảm cúm
xổ mũi
看病
đi chơi
đi thăm
thăm người ốm
đi khám
đăng kí
报名
名报
报价
报道
意思
thoải mái
ý nghĩa
xin nghỉ
ý tứ
会
sẽ
rồi
đã
vẫn
bắt đầu
懂
始开
开始
再
điền trống
我不......说法语,只会说一点儿英语。
能
要
想
会
điền trống
他感冒了,今天下午不......来
能
要
想
会
chữa lỗi sai
她头疼,发烧,不会来上课。
他头疼,发烧,不要来上课。
他头疼,发烧,不想来上课。
他头疼,发烧,不能来上课。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我弟弟不······说日语。
会
可以
听
报名
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
意思
yìsi
yìsì
yīsī
yìsī
这个小孩怎么了?
他发高烧了。
他头疼。
他感冒了。
他咳嗽。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我想明天···去。
再
又
他怎么了?
咳嗽
发烧
头疼
手疼
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
"Hôm nay tôi cảm thấy khó chịu, tôi muốn đi bệnh viện khám bênh."
今天我感到不舒服,我要去医院看病。
昨天我感到不舒服,我要去医院看病。
今天我感到舒服,我要去医院看病。
今天我感到不太舒服,我要去医院看病。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
怎么 / 昨天 / 他 / 不 / 上课 / 来
昨天他怎么不来上课?
昨天他不怎么来上课?
今天他怎么不来上课?
昨天怎么他不来上课?
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
舒服
shūfu
shùfu
shūfū
shùfū
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Hàng ngày tôi đều lên lớp từ 7h30 đến 9h30."
每天从7点半到9点半我都上课。
每天我都上课从7点半到9点半。
我都上课每天从7点半到9点半。
