wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mới - 7/7/2022

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Địa phương

(a)  

2.

quốc tế

(a)  

3.

đi mua sắm (trừ go shopping)

(a)  

4.

đô thị

(a)  

5.

tin tức

(a)  

6.

được đóng bởi, đông đúc với

(a)  

7.

chuyển đến đâu đó

(a)  

8.

phải làm gì

(a)  

9.

vừa mới làm gì đó xong

(a)  

10.

bên cạnh

(a)  

11.

đồ ăn đường phố

(a)  

12.

giá cả hợp lí

(a)  

13.

dành thời gian làm gì

(a)  

14.

dù sao thì

(a)  

15.

hữu ích

(a)  

16.

ngon mắt

(a)  

17.

ấm

(a)  

18.

ancient

(a)  

19.

cuốn hút

(a)  

20.

lịch sử

(a)  

21.

thoải mái, dễ chịu

(a)  

22.

thú vị

(a)  

23.

bận bịu

(a)  

24.

bị cấm

(a)  

25.

kiệt sức

(a)  

26.

hiện đại

(a)  

27.

ô nhiễm

(a)  

28.

bao gồm người từ nhiều nơi

(a)  

29.

thất nghiệp

(a)  

30.

phiền phức

(a)  

31.

thoải mái

(a)  

32.

vui vẻ

(a)  

33.

dễ tính, hòa đồng

(a)  

34.

khu trung tâm

(a)  

35.

uptown?

(a)  

36.

thời trang

(a)  

37.

nhà phát minh

(a)  

38.

phổ biến

(a)  

39.

sự đa dạng

(a)  

40.

tính phổ biến

(a)  

41.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

42.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

43.

What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?

a)

Công thức tính toán

b)

Món ăn truyền thống

c)

Thực phẩm

d)

Công thức nấu ăn

44.

Nghĩa của từ Modern

a)

Ngành công nghiệp

b)

Trao đổi thư từ

c)

Trường tiểu học

d)

Hiện đại

45.

Nghĩa của từ Ancient

a)

Cổ đại

b)

Hiện đại

c)

Vẻ đẹp

d)

Gây ấn tượng

46.

Nghĩa của từ Impress

a)

Gây ấn tượng

b)

Cổ đại

c)

Hiện đại

d)

Vẻ đẹp

47.

Nghĩa của từ Beauty

a)

Cổ đại

b)

Hiện đại

c)

Vẻ đẹp

d)

Gây ấn tượng

48.

Nghĩa của từ primary school

a)

Trường trung học

b)

Trường tiểu học

c)

Hiện đại

d)

Cổ đại

49.

Nghĩa của từ Secondary school

a)

Trường tiểu học

b)

Truờng trung học

c)

Gây ấn tượng

d)

Lăng mộ

50.

Nghĩa của từ friendliness

a)

Lăng mộ

b)

Thân thiện

c)

Yên bình

d)

Cầu nguyện

51.

Nghĩa của từ Abroad

a)

Yên bình

b)

Hiện đại

c)

Đi/ở nước ngoài

d)

Bầu không khí

52.

Nghĩa của từ Peace

a)

Sự yên bình

b)

Trường cấp hai

c)

Lăng mộ

d)

Nước ngoài

53.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

54.

Trong câu thơ “ Vẫn biết trời xanh là mãi mãi - Mà sao nghe nhói ở trong tim” (Viễn Phương); biện pháp tu từ nào đã được sử dụng?

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Nhân hóa

55.

Trong các từ Hán Việt sau: khai trường, khai giảng, tựu trường, nhập trường; từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Khai trường

b)

Khai giảng

c)

Tựu trường

d)

Nhập trường

56.

What does "pottery" mean?

a)

đồ gốm

b)

đồ thủ công

c)

đồ lưu niệm

d)

đồ sơn mài

57.

What does "set up" mean?

a)

khởi hành

b)

kiểm soát

c)

thành lập

d)

tiếp quản

58.

What does "workshop" mean?

(a)  

59.

Từ "tiếp quản" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

60.

Từ "attraction" nghĩa là gì?

(a)  

61.

What does "specific region" mean?

a)

điểm đặc biệt

b)

khu vực riêng biệt

c)

khu vực cấm

d)

nơi làm việc

62.

What does "artisan" mean?

(a)  

63.

Từ "đồ thủ công" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

64.

Từ "đáng nhớ" trong tiếng Anh là gì

a)

memory

b)

memorable

c)

memorible

d)

memoriful

65.

Từ "đồ lưu niệm" là gì?

a)

souvenir

b)

pottery

c)

marble scrulpture

d)

lacquer ware

66.

Từ "marble sculptures" là gì?

a)

đồ lưu niệm

b)

đồ sơn mài

c)

đồ điêu khắc bằng đá

d)

đồ đá

67.

Từ "lacquer ware" là gì?

a)

đồ sơn mài

b)

tranh sơn mài

c)

đồ điêu khắc

d)

đồ lưu niệm

68.

We are really...............by the beauty of Ha Long Bay.

a)

impress

b)

to impress

c)

impressed

d)

impressing

69.

His ...............made us happy.

a)

unfriendly

b)

friendly

c)

unfriendliness

d)

friendliness

70.

A lot of .................come to Van Mieu every day.

a)

visitor

b)

visitors

c)

visiting

d)

visited

71.

What was he doing when you..................?

a)

come

b)

to come

c)

coming

d)

came

72.

tìm từ tiếng Anh tương ứng

pass down :(phr.v)

a)

từ chối

b)

truyền lại

c)

chấp nhận

d)

đối mặt với

73.

Chọn cụm động từ điền vào câu sau:

1. We invited her to our birthday party but she ...........................

a)

passed down

b)

brought out

c)

dealt with

d)

turned down

74.

tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

metropolitan (a)

a)

đa văn hóa

b)

đáng tin

c)

thuộc thành thị

d)

thuộc đô thị

75.

điền nghĩa của từ vào chỗ trống:

- fabulous (a) :

(a)  

76.

Dệt

a)

Cast

b)

Weave

c)

Embroiled

d)

Iron

77.

Đồ thủ công

a)

Handicraft

b)

Picture

c)

Artisan

d)

Artistic

78.

Bat Trang is one of the most famous .... craft village in Hanoi

a)

Custom

b)

Custume

c)

Tradition

d)

Traditional

79.

We will tell Alice about the trip...... we meet her.

a)

Although

b)

As soon as

c)

Until

d)

After

80.

Jack burnt his hand .......he was cooking dinner.

a)

So that

b)

Because

c)

While

d)

Before

81.

Phong walks too fast and it’s really hard to ..... him

a)

Put up with

b)

keep up with

c)

Come back

d)

Look through

82.

They offered her a trip to Europe but she ....it......

a)

Turned up

b)

Turned on

c)

Turned down

d)

Turned in

83.

These traditional stories have been ........from parents to children over many

generations

a)

Made in

b)

Turned down

c)

Passed down

d)

Closed down

84.

The government must now ...... the preservation of traditional craft villages.

a)

Set off

b)

Look through

c)

Set up

d)

Deal with

85.

Many foreign tourists decided to ..... to Viet Nam for another holiday.

a)

Turn down

b)

Deal with

c)

Come back

d)

Look back

86.

My parents once took me to Bat Trang village. I could make my own.... there. I really enjoyed it.

a)

Pottery

b)

Lacquer

c)

Sculpture

d)

Painting

87.

The people in my village cannot earn enough money for their daily life. They can’t .........this traditional craft. They have to find other jobs.

a)

Find out

b)

Live on

c)

Help out

d)

Work on