wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA7-Linh-HTHTTD

Total questions: 24

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là câu hỏi về ngoại hình?

a)

what does she look like?

b)

why does she look like that?

c)

how does she watch that?

d)

whom does she look like?

2.

What adjective can be used to describe the picture?

a)

ugly

b)

blonde

c)

curly

d)

straight

3.

what kind of hair is it?

a)

look like

b)

curly

c)

straight

d)

blonde

4.

What kind of hair is it?

a)

bedge

b)

straight

c)

curly

d)

rocky

5.

What color is her hair?

a)

blonde

b)

green

c)

bedge

d)

brown

6.

"Trông như thế nào" trong tiếng anh là gì?

(a)  

7.

What kind of hair is it?

(a)  

8.

What kind of hair is it?

(a)  

9.

What color is her hair?

(a)  

10.

"Xấu" trong tiếng anh là gì?

(a)  

11.

Đâu là cách sử dụng của từ since?

a)

Since + mệnh đề (SVO)

b)

Since + V-ing

c)

Since + V-ed

d)

Since + mốc thời gian

12.

Đâu là cách sử dụng của từ FOR?

a)

for + mốc thời gian

b)

for + khoảng thời gian

c)

for + mệnh đề (SVO)

d)

for + V-ing

13.

_________ she graduated from the school.

a)

since

b)

for

14.

_________ quarter to two.

a)

for

b)

since

15.

________ the last two hours

a)

for

b)

since

16.

Chọn vị trí của "already"?

a)

giữa have/has và PP

b)

cuối câu

c)

ngay sau chủ ngữ

d)

giữa câu

17.

Những trạng từ nào có thể nằm giữa have/has + PP?

a)

already

b)

just

c)

ever

d)

so far

e)

never

18.

Before nằm ở vị trí nào của câu thì câu đó ở thì HTHT?

a)

đầu câu

b)

cuối câu

c)

giữa câu

19.

Từ nào mang nghĩa "vừa mới"?

a)

already

b)

never

c)

just

d)

up to now

20.

Những từ nào mang nghĩa "gần đây"?

a)

lately

b)

since then

c)

since when

d)

recently

21.

Những từ nào mang nghĩa "cho đến bây giờ"?

a)

up to now

b)

ever

c)

up to present

d)

already

22.

Từ "Yet" có vị trí nào trong câu thì đi với HTHT?

a)

cuối câu

b)

đầu câu

c)

giữa câu

23.

Yet đứng đầu câu đồng nghĩa với từ nào dưới đây?

a)

therefore

b)

however

c)

consequently

d)

occasionally

24.

"So far" có những vị trí nào trong câu ở HTHT?

a)

cuối câu

b)

đầu câu

c)

giữa câu