NEW
Font size
WorksheetsThầy Trường
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Đâu là tên 1 thành phố của Việt Nam
河内 (hé nèi)
北京 (běi jīng)
釜山 (fǔ shān)
广西 (guǎng xī)
Đại từ nhân xưng 您 được dùng khi nào ?
Không cần lý do
Khi đối phương nhỏ tuổi hơn mình
Khi muốn thể hiện sự tôn trọng đối phương
Khó quá, bỏ qua
A: 我是北京人 (wǒ shì běi jīng rén)
Nhân vật A là người nước nào?
Người Việt Nam
Người Tây Ban Nha
Người Đức
Không đáp án nào đúng
我叫麦克,我是英国人,我不太忙 (wǒ jiào màikè, wǒ shì yīngguó rén, wǒ bútài máng)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Người này là 1 người Việt Nam
Người này đang học Tiếng Anh
Người này rất rảnh rỗi
Cả 3 đáp án đều sai
Người này đang làm gì?
喝咖啡 (hē kāfēi)
喝啤酒 (hē píjiǔ)
喝茶 (hē chá)
喝汤 (hē tāng)
..........很难,发音不太难。
白马 (bǎi mǎ)
杂志 (zá zhì)
苹果 (píng guǒ)
汉字 (hàn zì)
"汉语" chữ này nghĩa là gì
Tiếng Hàn
Thầy giáo
Khó
Tiếng Hán
Âm "汉" trong từ "汉语" phát âm là ?
hān
hán
hǎn
hàn
Thanh mẫu nào sau đây khi kết hợp với vận mẫu "i" phải đọc "i" thành "ư"?
sh
j
x
q
Trong các thanh mẫu sau, thanh mẫu nào được phát âm với luồng khí bật ra mạnh nhất?
p
d
l
n
Âm tiết "zài" trong tiếng Trung thuộc loại âm nào?
Thanh mẫu
Tổ hợp thanh mẫu và vận mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
Đâu là tên của 1 món ăn?
饺子 (jiǎo zi)
邮局 (yóu jú)
银行 (yíng háng)
先生 (xiān sheng)
Âm "xi" của tiếng Trung phát âm giống âm nào của tiếng Việt?
xư
xi
chi
xuy
Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp.
A: ........................... ?
B: 我去天安门。
你是哪国人
(nǐ shì nǎ guó rén)
你去哪儿
(nǐ qù nǎr)
你吃什么
(nǐ chī shénme)
你叫什么名字
(nǐ jiào shénme míngzi)
Đây là đâu
食堂 (shí táng)
学校 (xué xiào)
银行 (yíng háng)
图书馆 (tú shū guǎn)
Từ " Tiền " trong chữ Hán được viết là
线
浅
钱
戏
Trong Tiếng Trung, số 2 có mấy cách nói
Một cách
Hai cách
Ba cách
Bốn cách
Đâu là 1 loại đồ uống
包子 (bāozi)
茶 (chá)
书 (shū)
饭 (fàn)
你好!我叫丽丽,我是中国人,我学习越南语。越南语的发音很难
(nǐ hǎo! wǒ jiào lìlì, wǒ shì zhōngguó rén, wǒ xuéxí yuènán yǔ. yuènán yǔ de fāyīn hěn nán)
Đáp áp nào chính xác?
Lệ Lệ là người Việt Nam
Lệ Lệ học Tiếng Ả Rập
Lệ Lệ học Tiếng Việt
Tất cả đáp án đều sai
Nơi nào có nhiều sách nhất trong số những địa điểm sau?
学校的食堂
(xuéxiào de shítáng)
中国银行
(zhōngguó yínháng)
图书馆
(tú shū guǎn)
天安门
(tiān ān mén)
A: 王小姐,你好。你今天下午忙吗?我请你去吃饭。
(wáng xiǎojiě, nǐ hǎo. nǐ jīntiān xiàwǔ máng ma? wǒ qǐng nǐ qù chīfàn)
B: 对不起。今天下午我要回学校。
(duǐ bu qǐ. jīntiān xiàwǔ wǒ yào huí xuéxiào)
Nhận định nào sau đây là SAI
A muốn hẹn gặp B vào chiều nay
A muốn mời B đi ăn
B đồng ý đi với A
B từ chối đi ăn
Đâu là đơn vị tiền tệ của Hoa Kỳ
日元 (rì yuán)
美元 (měi yuán)
欧元 (ōu yuán)
人民币 (rén mín bì)
张老师是我弟弟的老师,她身体很好
(zhāng lǎoshī shì wǒ dìdi de lǎoshī, tā shēntǐ hěnhǎo)
Câu này có nghĩa là gì?
Thầy Trương là thầy giáo của em trai tôi, ông ấy sức khỏe rất tốt
Cô Trương là cô giáo của em trai tôi, cô ấy dạy rất tốt
Thầy Trương là em trai tôi, cậu ấy sức khỏe rất tốt
Cô Trương là cô giáo của em trai tôi, cô ấy sức khỏe rất tốt
Thanh điệu thứ ba trong tiếng Trung còn hay được gọi là?
Thanh hỏi (thanh gãy)
Thanh ngang
Thanh huyền
Thanh sắc
Đâu là phiên âm đúng của từ "鸡蛋汤" (canh trứng gà)?
jīdàn tāng
jìdān tāng
jīdān tāng
jìdàn tāng
