wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thầy Trường

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tên 1 thành phố của Việt Nam

a)

河内 (hé nèi)

b)

北京 (běi jīng)

c)

釜山 (fǔ shān)

d)

广西 (guǎng xī)

2.

Đại từ nhân xưng 您 được dùng khi nào ?

a)

Không cần lý do

b)

Khi đối phương nhỏ tuổi hơn mình

c)

Khi muốn thể hiện sự tôn trọng đối phương

d)

Khó quá, bỏ qua

3.

A: 我是北京人 (wǒ shì běi jīng rén)

Nhân vật A là người nước nào?

a)

Người Việt Nam

b)

Người Tây Ban Nha

c)

Người Đức

d)

Không đáp án nào đúng

4.

我叫麦克,我是英国人,我不太忙 (wǒ jiào màikè, wǒ shì yīngguó rén, wǒ bútài máng)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Người này là 1 người Việt Nam

b)

Người này đang học Tiếng Anh

c)

Người này rất rảnh rỗi

d)

Cả 3 đáp án đều sai

5.

Người này đang làm gì?

a)

喝咖啡 (hē kāfēi)

b)

喝啤酒 (hē píjiǔ)

c)

喝茶 (hē chá)

d)

喝汤 (hē tāng)

6.

..........很难,发音不太难。

a)

白马 (bǎi mǎ)

b)

杂志 (zá zhì)

c)

苹果 (píng guǒ)

d)

汉字 (hàn zì)

7.

"汉语" chữ này nghĩa là gì

a)

Tiếng Hàn

b)

Thầy giáo

c)

Khó

d)

Tiếng Hán

8.

Âm "汉" trong từ "汉语" phát âm là ?

a)

hān

b)

hán

c)

hǎn

d)

hàn

9.

Thanh mẫu nào sau đây khi kết hợp với vận mẫu "i" phải đọc "i" thành "ư"?

a)

sh

b)

j

c)

x

d)

q

10.

Trong các thanh mẫu sau, thanh mẫu nào được phát âm với luồng khí bật ra mạnh nhất?

a)

p

b)

d

c)

l

d)

n

11.

Âm tiết "zài" trong tiếng Trung thuộc loại âm nào?

a)

Thanh mẫu

b)

Tổ hợp thanh mẫu và vận mẫu

c)

Vận mẫu

d)

Thanh điệu

12.

Đâu là tên của 1 món ăn?

a)

饺子 (jiǎo zi)

b)

邮局 (yóu jú)

c)

银行 (yíng háng)

d)

先生 (xiān sheng)

13.

Âm "xi" của tiếng Trung phát âm giống âm nào của tiếng Việt?

a)

b)

xi

c)

chi

d)

xuy

14.

Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp.

A: ........................... ?

B: 我去天安门。

a)

你是哪国人

(nǐ shì nǎ guó rén)

b)

你去哪儿

(nǐ qù nǎr)

c)

你吃什么

(nǐ chī shénme)

d)

你叫什么名字

(nǐ jiào shénme míngzi)

15.

Đây là đâu

a)

食堂 (shí táng)

b)

学校 (xué xiào)

c)

银行 (yíng háng)

d)

图书馆 (tú shū guǎn)

16.

Từ " Tiền " trong chữ Hán được viết là

a)

线

b)

c)

d)

17.

Trong Tiếng Trung, số 2 có mấy cách nói

a)

Một cách

b)

Hai cách

c)

Ba cách

d)

Bốn cách

18.

Đâu là 1 loại đồ uống

a)

包子 (bāozi)

b)

茶 (chá)

c)

书 (shū)

d)

饭 (fàn)

19.

你好!我叫丽丽,我是中国人,我学习越南语。越南语的发音很难

(nǐ hǎo! wǒ jiào lìlì, wǒ shì zhōngguó rén, wǒ xuéxí yuènán yǔ. yuènán yǔ de fāyīn hěn nán)

Đáp áp nào chính xác?

a)

Lệ Lệ là người Việt Nam

b)

Lệ Lệ học Tiếng Ả Rập

c)

Lệ Lệ học Tiếng Việt

d)

Tất cả đáp án đều sai

20.

Nơi nào có nhiều sách nhất trong số những địa điểm sau?

a)

学校的食堂

(xuéxiào de shítáng)

b)

中国银行

(zhōngguó yínháng)

c)

图书馆

(tú shū guǎn)

d)

天安门

(tiān ān mén)

21.

A: 王小姐,你好。你今天下午忙吗?我请你去吃饭。

(wáng xiǎojiě, nǐ hǎo. nǐ jīntiān xiàwǔ máng ma? wǒ qǐng nǐ qù chīfàn)

B: 对不起。今天下午我要回学校。

(duǐ bu qǐ. jīntiān xiàwǔ wǒ yào huí xuéxiào)

Nhận định nào sau đây là SAI

a)

A muốn hẹn gặp B vào chiều nay

b)

A muốn mời B đi ăn

c)

B đồng ý đi với A

d)

B từ chối đi ăn

22.

Đâu là đơn vị tiền tệ của Hoa Kỳ

a)

日元 (rì yuán)

b)

美元 (měi yuán)

c)

欧元 (ōu yuán)

d)

人民币 (rén mín bì)

23.

张老师是我弟弟的老师,她身体很好

(zhāng lǎoshī shì wǒ dìdi de lǎoshī, tā shēntǐ hěnhǎo)

Câu này có nghĩa là gì?

a)

Thầy Trương là thầy giáo của em trai tôi, ông ấy sức khỏe rất tốt

b)

Cô Trương là cô giáo của em trai tôi, cô ấy dạy rất tốt

c)

Thầy Trương là em trai tôi, cậu ấy sức khỏe rất tốt

d)

Cô Trương là cô giáo của em trai tôi, cô ấy sức khỏe rất tốt

24.

Thanh điệu thứ ba trong tiếng Trung còn hay được gọi là?

a)

Thanh hỏi (thanh gãy)

b)

Thanh ngang

c)

Thanh huyền

d)

Thanh sắc

25.

Đâu là phiên âm đúng của từ "鸡蛋汤" (canh trứng gà)?

a)

jīdàn tāng

b)

jìdān tāng

c)

jīdān tāng

d)

jìdàn tāng