WorksheetsLuyện tập bài 1
Total questions: 16
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Tìm phiên âm đúng của chữ Hán
五
a)
yǔ
b)
wǔ
c)
ǔ
d)
wú
2.
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán:
口
a)
kǒu
b)
gǒu
c)
hǒu
d)
mǒu
3.
Chọn cách phát âm của chữ Hán sau:
一
a)
yí
b)
yì
c)
yī
d)
yǐ
4.
Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm:
nǚ
a)
你
b)
马
c)
大
d)
女
5.
Chọn phiên âm đúng:
你好
a)
Ní hǎo
b)
Nǐ háo
c)
Nǐ hǎo
d)
Nì hǎo
6.
Chọn phiên âm đúng:
马
a)
má
b)
mǎ
c)
mà
d)
ma
7.
Chọn phiên âm đúng:
不
a)
bú
b)
bù
c)
bǔ
d)
bu
8.
Chữ nào sau đây có nghĩa: trắng, màu trắng
a)
不
b)
大
c)
八
d)
白
9.
Chọn tên đúng của bộ thủ sau:
口
a)
Nữ
b)
Mã
c)
Khẩu
d)
Nhân
10.
Chọn chữ Hán miêu tả bức tranh bên:
a)
白
b)
女
c)
大
d)
马
11.
Số 8 có cách phát âm là:
a)
bǎ
b)
bá
c)
bā
d)
bà
12.
Chữ nào sau đây có âm Hán Việt là: đại
a)
口
b)
大
c)
不
d)
白
13.
Đâu là bộ Nhân đứng?
a)
口
b)
子
c)
女
d)
亻
14.
Chữ 好 được kết hợp bởi 2 bộ nào?
a)
Nhân đứng + Nữ
b)
Khẩu + Tử
c)
Nữ + Tử
d)
Nhân đứng + Khẩu
15.
Chọn phiên âm đúng cho câu sau:
你好不好?
a)
Nǐ hảo bù hảo?
b)
Ní hǎo bù hǎo?
c)
Nǐ hǎo bù hǎo?
d)
Ní hǎo bú hǎo?
16.
Viết chữ Hán theo phiên âm: nǐ

100 %
