wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập bài 3

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng của từ: 学

a)

b)

xué

c)

d)

xuē

2.

Chọn phiên âm đúng của từ: 日语

a)

Rìyú

b)

Ríyǔ

c)

Rìyǔ

d)

Rìyǚ

3.

Chọn phiên âm đúng của từ: 明天

a)

Míngtiān

b)

Míntiān

c)

Mīngtiān

d)

Mīngtián

4.

Chọn phiên âm đúng của từ: bảy

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn phiên âm đúng của từ: 银行

a)

Yínhán

b)

Yīnháng

c)

Yíngháng

d)

Yínháng

6.

Chọn phiên âm đúng của từ: chín

a)

qiǔ

b)

qiù

c)

jiù

d)

jiǔ

7.

Chọn phiên âm đúng của từ: đúng

a)

duī

b)

duì

c)

dūi

d)

dùi

8.

Chọn phiên âm đúng của từ: 邮局

a)

yóujù

b)

yóuqú

c)

yóujú

d)

yòuqú

9.

Chọn phiên âm đúng của từ: tiền

a)

qiàn

b)

qiǎn

c)

qián

d)

qiān

10.

Chọn tên cho bộ thủ sau: 日

a)

Bộ nhật

b)

Bộ ngôn

c)

Bộ cấn

d)

Bộ nguyệt

11.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Mẹ bạn có khỏe không?

a)

你妈妈大吗?

b)

你妈妈好吗?

c)

你妈妈白吗?

d)

你妈妈忙吗?

12.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Ngày mai bố đi bưu điện gửi thư.

a)

明天爸爸去银行寄信。

b)

明天爸爸去邮局取钱。

c)

爸爸明天去邮局寄信。

d)

爸爸明天去银行取钱。

13.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Học tiếng Anh không khó lắm.

a)

学汉语不太难。

b)

汉语很难。

c)

学英语不太难。

d)

学英语不难。

14.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 你去邮局吗?

B: …………,去银行取钱。

a)

b)

很好

c)

不去

d)

明天去

15.

Hoàn thành hội thoại:

A: 你学英语吗?

B:…………………………...

a)

不好

b)

很难

c)

d)

不去