NEW
Font size
WorksheetsLuyện tập bài 3
Total questions: 15
Worksheet time: 4mins
Chọn phiên âm đúng của từ: 学
xé
xué
xē
xuē
Chọn phiên âm đúng của từ: 日语
Rìyú
Ríyǔ
Rìyǔ
Rìyǚ
Chọn phiên âm đúng của từ: 明天
Míngtiān
Míntiān
Mīngtiān
Mīngtián
Chọn phiên âm đúng của từ: bảy
dī
jī
qī
xī
Chọn phiên âm đúng của từ: 银行
Yínhán
Yīnháng
Yíngháng
Yínháng
Chọn phiên âm đúng của từ: chín
qiǔ
qiù
jiù
jiǔ
Chọn phiên âm đúng của từ: đúng
duī
duì
dūi
dùi
Chọn phiên âm đúng của từ: 邮局
yóujù
yóuqú
yóujú
yòuqú
Chọn phiên âm đúng của từ: tiền
qiàn
qiǎn
qián
qiān
Chọn tên cho bộ thủ sau: 日
Bộ nhật
Bộ ngôn
Bộ cấn
Bộ nguyệt
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Mẹ bạn có khỏe không?
你妈妈大吗?
你妈妈好吗?
你妈妈白吗?
你妈妈忙吗?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Ngày mai bố đi bưu điện gửi thư.
明天爸爸去银行寄信。
明天爸爸去邮局取钱。
爸爸明天去邮局寄信。
爸爸明天去银行取钱。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Học tiếng Anh không khó lắm.
学汉语不太难。
汉语很难。
学英语不太难。
学英语不难。
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 你去邮局吗?
B: …………,去银行取钱。
对
很好
不去
明天去
Hoàn thành hội thoại:
A: 你学英语吗?
B:…………………………...
不好
很难
对
不去
