wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2 - Toán

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

8 + 4 = .....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

2.

9 + ..... = 16

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

13 - .... = 7

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

1m = .... cm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

5.

50cm = .... dm

a)

5

b)

10

c)

100

6.

Mẹ có mảnh vải dài 6 dm. Mẹ may cho Hải bộ quần áo hết 30cm vải. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

20dm

b)

24cm

c)

30cm

d)

10cm

7.

Chiếc bàn học của em dài khoảng 20.......

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

mm

8.

Lớp 1A có 12 bạn học sinh ở tổ 1. Nếu tổ 1 bớt đi 2 bạn học sinh thì số bạn ở tổ một bằng số bạn ở tổ hai. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn học sinh?

a)

10 bạn

b)

22 bạn

c)

12 bạn

d)

16 bạn

9.

Kết quả của phép tính 75 + 14 là

a)

78

b)

88

c)

89

d)

79

10.

78.........82

a)

<

b)

+

c)

>

11.

Bao gạo to cân nặng 25 kg, bao gạo bé cân nặng ít hơn bao gạo to 5 kg. Hỏi bao gạo bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

25-5=20(kg)

b)

25+5=30(kg)

c)

25-5=28

d)

25+5=50

12.

Cho hình vẽ:

có bao nhiêu hìn tam giác

a)

6 hình

b)

4 hình

c)

5 hình

d)

3 hình

13.

a) Viết số:

 Bảy mươi mốt: ……………………

 Sáu mươi tư: ……………………...

a)

33

b)

71

c)

64

d)

46

14.

Cách đọc nào sau đây là đúng:

82 đọc là

a)

tám mươi hai

b)

hai mươi tám

c)

tám mươi mốt

d)

tám hai

15.

Tổng nào lớn nhất:

a)

37 + 45

b)

23 + 9

c)

16 + 64

d)

99+1

16.

. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường?

a)

91kg đường

b)

92kg đường

c)

77kg đường

d)

75kg đường

17.

Đoạn thẳng AB dài 34 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB 10 cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

25cm

b)

24cm

c)

22cm

d)

54cm

18.

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm

a)

70cm

b)

27cm

c)

22cm

d)

92 cm

19.

trong dãy số sau số sau số nào bé nhất :

33,38,32 ,31

a)

31

b)

38

c)

33

d)

32

20.

số liền sau của 99 là :

a)

100

b)

90

c)

95

d)

98

21.

65 + 6 = ?

a)

61

b)

71

c)

81

22.

26 + 5 = ?

a)

21

b)

31

c)

41

23.

88 + 7 = ?

a)

85

b)

83

c)

95

24.

7 + ... = 10

a)

3

b)

7

c)

5

25.

51 + 9 = ?

a)

60

b)

69

c)

70

26.

Dấu?

76 ... 23

a)

=

b)

>

c)

<

27.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

90

b)

99

c)

100

28.

Số 29 gồm:

a)

9 chục và 2 đơn vị

b)

2 và 9

c)

2 chục và 9 đơn vị

29.

Số 29 gồm:

a)

9 chục và 2 đơn vị

b)

2 và 9

c)

2 chục và 9 đơn vị

30.

Hà có 1 chục quyển vở.

Mi có 15 quyển vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

a)

16

b)

25

c)

15

d)

35

31.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

32.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:


Tổ 1: 9 bạn

Tổ 2 ít hơn tổ 1: 3 bạn

Tổ 2: ? bạn

a)

9 bạn

b)

6 bạn

c)

3 bạn

d)

12 bạn

33.

Câu 1: Số?

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

34.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

35.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

36.

2 x 3 + 2 được viết thành phép nhân là:

a)

2 + 3

b)

2 x 3

c)

2 x 4

d)

2 x 5

37.

Ba tuần có ... ngày

a)

7

b)

30

c)

21

d)

12

38.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

39.

số lớn nhất có một chữ số

a)

1

b)

9

c)

10

40.

số bé nhất có hai chữ số

a)

10

b)

9

c)

99

41.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

42.

Loại túi nào nhiều nhất

a)

Túi màu vàng

b)

Túi màu xanh

c)

Túi màu tìm

43.

Có bao nhiêu loại túi trong biểu đồ tranh ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Mỗi loại có bao nhiêu quả ?

a)

Táo : 4 quả

Cam : 5 quả

Măng cụt : 3 quả

b)

Táo : 4 quả

Cam : 5 quả

Măng cụt : 1 quả

c)

Táo : 4 quả

Cam : 6 quả

Măng cụt : 2 quả

d)

Táo : 4 quả

Cam : 5 quả

Măng cụt : 2 quả

45.

Cốc giấy hình mèo có bao nhiêu cốc ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13