NEW
Font size
WorksheetsKTCT P5
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Câu 161. Sản xuất hàng hoá ra đời khi:
a. Có sự phân công lao động xã hội
b. Có sự giao lưu, buôn bán
c. Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX
d. Cả a và c
A
B
C
D
Câu 162. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:
a. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra
b. Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người
c. Quy luật kinh tế có tính lịch sử
d. Cả b và c
A
B
C
D
Câu 163. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
a. Công dụng của hàng hoá
b. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá
c. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá
d. Cả a, b, c
A
B
C
D
Câu 164. Giá cả của hàng hoá là:
a. Sự thoả thuận giữa người mua và người bán
b. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
c. Số tiền người mua phải trả cho người bán
d. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
A
B
C
D
Câu 165. Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá?
a. Năng suất lao động
b. Cường độ lao động
c. Các điều kiện tự nhiên
d. Cả a và c
A
B
C
D
Câu 166. Tư bản bất biến (c) là:
a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
A
B
C
D
Câu 167. Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:
a. Nó tồn tại trong con người
b. Có thể mua bán nhiều lần
c. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
d. Cả a, b, c
A
B
C
D
Câu 168. Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?
a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người
b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau
d. Cả a và b
A
B
C
D
Câu 169. Tư bản là:
a. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận
b. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê
c. Toàn bộ tiền và của cải vật chất
d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
A
B
C
D
Câu 170. Tư bản cố định có vai trò gì?
a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động
d. Cả b, c
A
B
C
D
Câu 171. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
a. Tư bản tiền tệ
b. Tư bản sản xuất
c. Tư bản hàng hoá
d. Tư bản lưu thông
A
B
C
D
Câu 172. Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
a. Tư bản sản xuất
b. Tư bản tiền tệ
c. Tư bản bất biến
d. Tư bản ứng trước
A
B
C
D
Câu 173. Tư bản là:
a. Tư liệu sản xuất
b. Là phạm trù vĩnh viễn
c. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
d. Cả a, b và c
A
B
C
D
Câu 174. Tư bản cố định là:
a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…
b. Tư bản cố định là tư bản bất biến
c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm
d. Cả a, c
A
B
C
D
Câu 175. Tư bản lưu động là:
a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…
b. Tham gia từng phần vào sản xuất
c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
d. Cả a, b và c
A
B
C
D
Câu 176. Tư bản khả biến là:
a. Tư bản luôn luôn biến đổi
b. Sức lao động của công nhân làm thuê
c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
d. Cả b và c
A
B
C
D
Câu 177. Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:
a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư
b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm
c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến
d. Cả a, b đều đúng
A
B
C
D
Câu 178. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:
a. Bán chịu
b. Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra
c. Mua, bán có thời hạn
d. Cả a, b và c
A
B
C
D
Câu 179. Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?
a. Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn
b. Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN
c. Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
d. Trong nền sản xuất lớn hiện đại
A
B
C
D
Câu 180. Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:
a. Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
b. Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần
c. Chi phí đào tạo người lao động
d. Cả a, b, c
A
B
C
D
Câu 181. Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:
a. Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý
b. Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị
c. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN
d. Cả a, b và c.
A
B
C
D
Câu 182. Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:
a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
b. Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản
c. Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ
d. Cả a, b, c đều đúng
A
B
C
D
Câu 183. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
A
B
C
D
Câu 184. Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?
a. Giá trị hàng hoá = c + v + m
b. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
c. Giá trị hàng hoá = k + p
d. Cả a, b và c
A
B
C
D
Câu 185. Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?
a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c. Giá trị của TLSX = c
d. Giá trị của sức lao động = v
A
B
C
D
Câu 186. Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?
a. C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
b. (v+ m) giảm
c. (c+ v+ m) giảm
d. (c + v + m) không đổi
A
B
C
D
Câu 187. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
a. Có lượng tiền tệ đủ lớn
b. Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c. Sức lao động trở thành hàng hoá
d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
A
B
C
D
Câu 188. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị
b. Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá
c. Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh
d. Cả a, b và c
A
B
C
D
Câu 189. Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:
a. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
b. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
c. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
d. Tư bản là tiền đẻ ra tiền
A
B
C
D
Câu 190. Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới.
a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
c. Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới
d. Cả b và c
A
B
C
D
Câu 191. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?
a. Được tái sản xuất
b. Không được tái sản xuất
c. Được bù đắp
d. Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới
A
B
C
D
Câu 192. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?
a. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
b. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
d. Cả a và b
A
B
C
D
Câu 193. Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác.
a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến
b. Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm
c. Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m
d. Cả a, b, c
A
B
C
D
Câu 195. Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách.
a. Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi
b. Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
c. Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
d. Cả a, b và c
A
B
C
D
Câu 196. Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?
a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
b. Hiệu quả của tư bản
c. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
d. Cả a, b và c
A
B
C
D
Câu 197. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
a. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
b. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
c. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
d. Cả a, b và c
A
B
C
D
Câu 198. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
a. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
b. Tiết kiệm chi phí sản xuất
c. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
d. Cả a, b, c
A
B
C
D
Câu 199. Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:
a. Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên
b. Độ dài ngày lao động lớn hơn không
c. Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết
d. Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết
A
B
C
D
Câu 200. Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?
a. Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
b. Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
c. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư
d. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối
A
B
C
D
