Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GÊM NHỎ NHỚ BÀI CHO SAO HỎA

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

 /əˈlaʊ/ là phiên âm của ?

a)

Allow

b)

Always

c)

About

2.

Achieve

a)

 /əˈtʃiːv/

b)

đạt được

c)

cả 2 đáp án trên

3.

"Ảnh hưởng" trong Tiếng Anh là ?

a)

Affect

b)

Effect

4.

Admit nghĩa là gì?



(a)  

5.

Achieve có nghĩa là ?

a)

thành công

b)

đạt được

c)

với tới

6.

Amazing có nghĩa là ?

4 lines
7.

Rất lớn ( tính từ ) là ?

a)

Huge

b)

Very big

8.

Hào hứng là?

a)

Excited

b)

Happy

c)

Funny

9.

Cozy là?

a)

Ấm cúng

b)

Dễ chịu

c)

Thoải mái

10.

Comfy là gì?

a)

Dễ chịu

b)

Mát mẻ

11.

/əˈnaʊns/: thông báo

a)

Announce

b)

Amount

12.

Tranh cãi là?

(a)  

13.

Xuất hiện (động từ) là ?

a)

Appear

b)

appearance

14.

 Thu hút (động từ) là ?

4 lines
15.

Bargain có nghĩa là?

a)

Mặc cả, thương lượng

b)

Đấu giá

16.

Từ nào có nghĩa là thuộc địa phương?

4 lines
17.

Chọn 1 từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

My girlfriend is ....

a)

Lovely

b)

ugly

18.

Touristy có nghĩa là?

a)

Quá đông du khách

b)

Hành khách

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

The ball is .... under the sofa

a)

Hidden

b)

In

20.

Thất vọng là ?

a)

Disappointed

b)

Disappear