NEW
Font size
WorksheetsTest3 part 5 ETS 2022
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
nor(conj)
vì vậy
cho
nhưng
cũng không
predict(v)
dự đoán
hoãn lại
sát nhập
tiến hành
expedite(v)
dự đoán
hoãn lại
sát nhập
tiến hành
alternative(adj)
khác
giống
phù hợp
hợp lý
dramatically(adv)
đáng kể
tuy nhiên
nhanh
chậm
approve(v)
kiểm tra, thông qua
đóng
thông qua
liệt kê
direct(adj)
trực tiếp
phức tạp
thuận tiện
hữu ích
complex(adj)
trực tiếp
phức tạp
thuận tiện
hữu ích
favorable(adj)
trực tiếp
phức tạp
thuận tiện
hữu ích
appliance(n)
hình minh họa
thiết bị
giai điệu
nhà soạn nhạc
even(adv)
ngay
sớm
thậm chí
như thế nào
convince(v)
thuyết phục
yêu cầu
quyết định
hạn chế
administration(n)
chính sách
chính quyền
chi phí
quyết định
exchange(n)
sự đổi
sự hỗ trợ
biên lai
sự mô tả
potential(adj)
tổng
tiềm năng
bằng nhau
thực sự
equal(adj)
tổng
tiềm năng
bằng nhau
thực sự
above all(adv)
trên hết,quan trọng nhất
cũng
bởi vì
để
agendas(n)
chương trình
nhà phát triển
đại lộ
ranh giới
avenues(n)
chương trình
nhà phát triển
đại lộ
ranh giới
boundaries(n)
chương trình
nhà phát triển
đại lộ
ranh giới
pracities(n)
sự luyện tập, thực tiễn
nhân tố
kết quả
kích cỡ
dimensions(n)
sự luyện tập, thực tiễn
nhân tố
kết quả
kích cỡ
outcomes(n)
sự luyện tập, thực tiễn
nhân tố
kết quả
kích cỡ
