Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THH22: Ôn tập sau Buổi 3

Total questions: 12

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Question Image

Em hãy ghép các hàng phím ở khu vực chính với tên hàng phím cho phù hợp:

a)

1, 2, 3, …, 0, -, =

1.

Hàng phím số

b)

Tab, Q, W, E, …, P, [, ], \

2.

Hàng phím trên

c)

Caps Lock, A, S, D, …, K, L, “;”, ‘

3.

Hàng phím cơ sở

d)

Shift, Z, X, C, …, N, M, “,”, “.”, /

4.

Hàng phím dưới

e)

Ctrl. Alt, phím dấu cách,…

5.

Hàng phím chứa dấu cách

2.
Question Image

Em hãy ghép các ngón tay cần đặt lên các phím ở hàng cơ sở cho đúng quy tắc:

a)

A

1.

Ngón út (tay trái)

b)

S

2.

Ngón áp út (tay trái)

c)

D

3.

Ngón giữa (tay trái)

d)

F

4.

Ngón trỏ (tay trái)

e)

Phím cách

5.

Ngón cái (tay trái)

3.
Question Image

Em hãy ghép các ngón tay cần đặt lên các phím ở hàng cơ sở cho đúng quy tắc:

a)

J

1.

Ngón trỏ (tay phải)

b)

K

2.

Ngón giữa (tay phải)

c)

L

3.

Ngón áp út (tay phải)

d)

;

4.

Ngón út (tay phải)

e)

Phím cách

5.

Ngón cái (tay phải)

4.
Question Image

Căn cứ vào quy tắc gõ 10 ngón trong hình cho bên dưới, em hãy ghép các ngón tay và các phím mà ngón đó phụ trách gõ cho phù hợp:

a)

Ngón út (tay trái)

1.

1, Q, A, Z

b)

Ngón áp út (tay trái)

2.

2, W, S, X

c)

Ngón giữa (tay trái)

3.

3, E, D, C

d)

Ngón trỏ (tay trái)

4.

4, R, F, V,

5, T, G, B

5.
Question Image

Căn cứ vào quy tắc gõ 10 ngón trong hình cho bên dưới, em hãy ghép các ngón tay và các phím mà ngón đó phụ trách gõ cho phù hợp:

a)

Ngón út (tay phải)

1.

0, P, “;”, /

b)

Ngón áp út (tay phải)

2.

9, O, L, “.”

c)

Ngón giữa (tay phải)

3.

8, I, K, “,”

d)

Ngón trỏ (tay phải)

4.

6, Y, H, N,

7, U, J, M

6.

Em hãy lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện quy tắc gõ chữ hoa, kí hiệu trên của phím có hai kí hiệu: Ngón út của bàn tay này nhấn và giữ phím …………, đồng thời một ngón tay của bàn tay kia nhấn rồi thả phím cần gõ chữ hoa hay kí hiệu trên.

a)

CTRL

b)

ALT

c)

SHIFT

d)

CAPS LOCK

7.

Phím ENTER thường dùng để làm gì? (Chọn nhiều)

a)

Xóa chữ

b)

Xuống dòng

c)

Xác nhận đồng ý

d)

Viết chữ hoa

8.

Phím nào thường dùng để xóa chữ? (Chọn nhiều)

a)

BACKSPACE

b)

TAB

c)

ESC

d)

DELETE

9.

Để gõ các chữ Â, Ê, Ô, Đ (theo kiểu gõ Telex), em thực hiện:

a)

Thêm chữ W sau các chữ A, E, O, D

b)

Gõ hai lần các chữ A, E, O, D

10.

Để gõ các chữ Ă, Ơ, Ư (theo kiểu gõ Telex), em thực hiện:

a)

Thêm chữ W sau các chữ A, O, U

b)

Gõ hai lần các chữ A, O, U

11.

Em hãy sắp xếp các chữ cần gõ theo kiểu gõ Telex để được các dấu tiếng Việt:

a)

Dấu sắc

1.

S

b)

Dấu huyền

2.

F

c)

Dấu hỏi

3.

R

d)

Dấu ngã

4.

X

e)

Dấu nặng

5.

J

12.

Em hãy gõ vào ô trống các chữ tiếng Việt sau: sắc huyền hỏi ngã nặng

(a)