wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verb ( DAY 2)

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

account for

a)

cố định

b)

tiến hành

c)

giải thích

d)

phát triển

2.

ask for

a)

đòi hỏi

b)

bắt đầu

c)

biến cố

d)

giảm sút

3.

break down

a)

cố định 1 vị trí

b)

hỏng, suy sụp

c)

cải tiến

d)

ổn định

4.

break out = .....

a)

raise sth

b)

fail

c)

collapse

d)

visit

5.

break out

a)

hủy bỏ

b)

theo kịp

c)

bùng phát

d)

bùng nổ

6.

break out = .....

a)

start suddenly

b)

finish suddenly

c)

catch up

d)

call on sb

7.

bring up

a)

tiến hành

b)

nuôi nấng

c)

theo kịp với

d)

nắm bắt được vấn đề

8.

bring up = ....

a)

raise and educate

b)

cause sth to happen

c)

appear

d)

become lower

9.

bring about

a)

xảy ra

b)

mang lại

c)

gặp vấn đề

d)

bắt đầu

10.

bring about = ...

a)

catch up with

b)

appear

c)

become lower

d)

cause sth to happen

11.

catch up/ catch up with

a)

tiến hành

b)

bắt kịp, theo kịp

c)

viếng thăm

d)

gọi điện

12.

call off

a)

hủy bỏ

b)

bắt đầu yêu thích cái gì

c)

trì hoãn

d)

giảm sút

13.

call on

a)

nắm giữ bản quyền

b)

viếng thăm

c)

bế mạc

d)

xuất hiện

14.

call on = ...

a)

begin

b)

visit

c)

finish

d)

start

15.

come over = ...

a)

call on

b)

visit

c)

call up

d)

call off

16.

call up

a)

theo kịp với

b)

gọi điện

c)

giải quyết tình huống

d)

giảm sút

17.

carry on

a)

khám phá ra

b)

tiến hành

c)

khắc phục

d)

hòa thuận

18.

carry out

a)

nhượng bộ

b)

ghi vào

c)

khám phá ra

d)

tiến hành

19.

come along

a)

nguội lạnh

b)

điền vào

c)

tiến hành

d)

nghĩ ra

20.

tiến hành

a)

carry on

b)

carry out

c)

come on

d)

come along

21.

catch up with

a)

khám phá ra

b)

bắt kịp với

c)

tụt lại đằng sau

d)

nguột lạnh

22.

come on

a)

khắc phục

b)

bắt đầu

c)

kết thúc

d)

bế tắc

23.

come on = ...

a)

discover

b)

recover from

c)

finish

d)

begin

24.

come about

a)

ghi vào

b)

trôi qua

c)

giảm xuống

d)

sa sút

25.

come about = ...

a)

become lower

b)

become harder

c)

become higher

d)

become easier

26.

come out

a)

biến đổi

b)

xuất hiện

c)

biến mất

d)

cố định

27.

come out = ...

a)

discover

b)

appear

c)

get up

d)

harder

28.

come up with

a)

ghi vào

b)

khám phá ra

c)

vượt qua

d)

nghĩ ra

29.

come up with = ...

a)

develop

b)

think of

c)

chase

d)

pursue

30.

cool off

a)

theo đuổi

b)

nguội lạnh đi

c)

giảm đi

d)

thức dậy