Font size
WorksheetsPhrasal verb ( DAY 2)
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
account for
cố định
tiến hành
giải thích
phát triển
ask for
đòi hỏi
bắt đầu
biến cố
giảm sút
break down
cố định 1 vị trí
hỏng, suy sụp
cải tiến
ổn định
break out = .....
raise sth
fail
collapse
visit
break out
hủy bỏ
theo kịp
bùng phát
bùng nổ
break out = .....
start suddenly
finish suddenly
catch up
call on sb
bring up
tiến hành
nuôi nấng
theo kịp với
nắm bắt được vấn đề
bring up = ....
raise and educate
cause sth to happen
appear
become lower
bring about
xảy ra
mang lại
gặp vấn đề
bắt đầu
bring about = ...
catch up with
appear
become lower
cause sth to happen
catch up/ catch up with
tiến hành
bắt kịp, theo kịp
viếng thăm
gọi điện
call off
hủy bỏ
bắt đầu yêu thích cái gì
trì hoãn
giảm sút
call on
nắm giữ bản quyền
viếng thăm
bế mạc
xuất hiện
call on = ...
begin
visit
finish
start
come over = ...
call on
visit
call up
call off
call up
theo kịp với
gọi điện
giải quyết tình huống
giảm sút
carry on
khám phá ra
tiến hành
khắc phục
hòa thuận
carry out
nhượng bộ
ghi vào
khám phá ra
tiến hành
come along
nguội lạnh
điền vào
tiến hành
nghĩ ra
tiến hành
carry on
carry out
come on
come along
catch up with
khám phá ra
bắt kịp với
tụt lại đằng sau
nguột lạnh
come on
khắc phục
bắt đầu
kết thúc
bế tắc
come on = ...
discover
recover from
finish
begin
come about
ghi vào
trôi qua
giảm xuống
sa sút
come about = ...
become lower
become harder
become higher
become easier
come out
biến đổi
xuất hiện
biến mất
cố định
come out = ...
discover
appear
get up
harder
come up with
ghi vào
khám phá ra
vượt qua
nghĩ ra
come up with = ...
develop
think of
chase
pursue
cool off
theo đuổi
nguội lạnh đi
giảm đi
thức dậy
