wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số thập phân

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

2.

2710  = ...\frac{27}{10\ }\ =\ ...  

a)

2,7

b)

0,27

c)

270

d)

0,027

3.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

4.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...  

a)

2,21

b)

2,021

c)

2021

d)

221

5.

25\frac{2}{5}  đổi ra số thập phân là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

6.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

7.

15,04 = ?

a)

15410015\frac{4}{100}

b)

154\frac{15}{4}

c)

1541015\frac{4}{10}

d)

154100015\frac{4}{1000}

8.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

9.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

10.

2mm =21000m = ... m2mm\ =\frac{2}{1000}m\ =\ ...\ m  

a)

0,00002

b)

0,002

c)

0,02

d)

00,02

11.

4g= 41000kg = ... kg4g=\ \frac{4}{1000}kg\ =\ ...\ kg  

a)

0,4

b)

0,04

c)

0,004

d)

0,0004

12.

3 cm = 3100 m = ..... m3\ cm\ =\ \frac{3}{100}\ m\ =\ .....\ m  

a)

0,003

b)

0,03

c)

00,3

d)

3,0

13.

8mm = 81000m = .... m8mm\ =\ \frac{8}{1000}m\ =\ ....\ m  

a)

0,008

b)

0,0008

c)

0,08

d)

8,00

14.

6g = 61000kg = ... kg6g\ =\ \frac{6}{1000}kg\ =\ ...\ kg  

a)

0,06

b)

0,006

c)

0,0006

d)

0,6

15.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

16.

3 tấn 14kg = …tấn

a)

314

b)

3,014

c)

3,14

17.

3 tạ 3kg = .... tạ

a)

3, 03

b)

330

c)

3, 003

d)

3300

18.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

19.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

20.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

21.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

22.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

23.

Biết: y - 16,7=43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

24.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

25.

0,75 + 1,19 + 2.25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

26.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

d)

34,1 tạ

27.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

28.

Tìm y biết:


135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

29.

Tìm x:

x + 4,54 = 32,41 – 8,3

a)

19,57

b)

24,11

c)

28,65

d)

19,75

30.

Tính nhanh:

9,87 – (6 + 1,87).

a)

1,2

b)

2

c)

3,5

d)

4

31.

Viết dấu (> < =) thích hợp vào chỗ chấm:

85,24 – 47,58 ….. 85,24 – 58,47

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

32.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

9,56 – 3,56 – 1,54.

a)

6,25

b)

3,5

c)

5

d)

4,46

33.

Tìm y:

19,47 – y = 2,03 + 7,5

a)

9,53

b)

29

c)

11,5

d)

9,94

34.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

35.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

36.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

37.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

38.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

39.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

40.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400