wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân số thập phân

Total questions: 64

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

2.

Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

3.

Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

4.

Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?

a)

14

b)

1,40

c)

1,40

d)

140

5.

Vie^ˊt so^ˊ đo 10,4dm dưới dng so^ˊ coˊ đơn vị laˋ xa˘ng  ti  meˊt:Viết\ số\ đo\ 10,4dm\ dưới\ dạng\ số\ có\ đơn\ vị\ là\ xăng\ -\ ti\ -\ mét:  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

6.

Nha^n nhm: 9,63 × 10Nhân\ nhẩm:\ 9,63\ \times\ 10  

a)

9,630

b)

96,3

c)

963

7.

Nha^n nhm: 25,08 ×100Nhân\ nhẩm:\ 25,08\ \times100  

a)

2508

b)

250,8

c)

25,0800

8.

0,894 x 1000

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

9.

4,061 x 100 =

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

10.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

11.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

12.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

13.

0,9 x 10 = ?

a)

900

b)

90

c)

9

d)

9000

14.

2,571 x 1000 = ?

a)

25,71

b)

257,1

c)

25710

d)

2571

15.

0,1 x 1000 = ?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,1

16.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

17.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80,5?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

18.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 8050

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

19.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80500

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

20.

TÍNH NHẨM:

1,48 x 10

a)

14,8

b)

148

c)

0,148

d)

1,48

21.

Khi đặt tính phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

phần nguyên thẳng phần nguyên, phần thập phân thẳng phần thập phân.

b)

Đặt như nào cũng được

c)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

22.

0,163 x 4 = ........

a)

0,256

b)

0,625

c)

0,526

d)

0,652

23.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

1870

c)

18,7

d)

187

24.

4,9 x 8 = .......

a)

392

b)

3,92

c)

39,2

d)

0,392

25.

2,5 x 7 = ?

a)

17,5

b)

15,7

c)

1,75

26.

4,18 x 5 = ?

a)

2,09

b)

20,90

c)

29,00

27.

0,256 x 8 = ?

a)

204,48

b)

20,48

c)

2,048

28.

6,8 x 15 = ?

a)

10,20

b)

102,0

c)

102

29.

3,18 x 3 = ?

a)

95,4

b)

9,54

c)

94,5

30.

Đâu là cách đặt đúng dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang phải.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ trái sang phải.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

31.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

33.

Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

34.

Tìm x biết x : 3,7 = 5

a)

A. x = 18,3

b)

B. x = 1,85

c)

C. x = 0,185

d)

D. x = 18,5

35.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

37.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

38.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

39.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

40.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

41.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

42.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

43.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

44.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

45.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

46.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

47.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

48.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

50.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

51.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

52.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

53.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

54.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

55.

579,8×0,1=....579,8\times0,1=....  

a)

5798

b)

57,98

c)

5,798

d)

57980

56.

8051,3×0,1=...8051,3\times0,1=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

805,13

d)

8,0513

57.

805,13×0,001=...805,13\times0,001=...  

a)

0,80513

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

58.

805,13×0,01=...805,13\times0,01=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

59.

38,7×0,001=...38,7\times0,001=...  

a)

387

b)

0,387

c)

0,0387

d)

38700

60.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

67

b)

0,67

c)

670

d)

6,7

61.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

63.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361