WorksheetsENGLISH 9 UNIT 2
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 3mins
mặc, mang, đội, đeo
(a)
nhà thơ
(a)
bài thơ
(a)
thơ ca
(a)
tiểu thuyết
(a)
nhạc sĩ
(a)
đề cập đến
(a)
theo truyền thuyết
(a)
lụa
(a)
áo dài rộng, chùng
(a)
chẻ/xẻ/rọc ra
(a)
rộng
(a)
quần dài
(a)
kiểu dáng
(a)
chất liệu
(a)
hiện đại
(a)
(bất) tiện lợi
(a)
thời trang
(a)
in ấn
(a)
cảm hứng
(a)
các dân tộc thiểu số
(a)
biểu tượng
(a)
dấu chéo/chữ thập
(a)
kẻ sọc
(a)
thêm vào
(a)
mẫu/kiểu
(a)
độc đáo/có 1 không 2
(a)
đa số
(a)
sự lựa chọn
(a)
chú ý
(a)
thông cáo, cáo thị
(a)
báo cáo
(a)
mất tích
(a)
lối vào
(a)
tay dài
(a)
thủy thủ
(a)
vải jean
(a)
rách
(a)
xì tai
(a)
hợp với
(a)
có thêu
(a)
nhãn hiệu
(a)
doanh số/ số lượng bán ra
(a)
tăng lên
(a)
thuộc về kinh tế
(a)
tình hình
(a)
trở nên tồi tệ hơn
(a)
gia tăng, phát triển
(a)
thế hệ
(a)
khó có thể
(a)
trình bày
(a)
sự tranh cãi
(a)
lô gic/ hợp lý
(a)
tóm lại/tóm tắt
(a)
khuyến khích
(a)
mang
(a)
bằng nhau, công bằng
(a)
thực tế
(a)
ủng hộ
(a)
không trịnh trọng, bình thường
(a)
thoải mái
(a)
tự do lự chọn
(a)
tự tin
(a)
