Font size
WorksheetsSử dụng have/has
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Điền (have/has) cho câu sau:
My grandpa (a) a little fox (ông tôi có 1 con cáo nhỏ)
Điền (have/has) cho câu sau:
they (a) 2 balls
Điền (have/has) cho câu sau:
She (a) many students. (cô ấy có nhiều học sinh)
Điền (have/has) cho câu:
The dogs (a) 4 legs.
Chọn đúng/sai
Snails doesn't have the tails.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
Snails doesn't have the tails.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
we doesn't have the eggs.
Đúng
Sai
Điền (have/has) cho câu sau
Her school (a) a big tree.
Chọn đúng/sai
we have an 7 egg.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
we have 7 eggs.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
we have 7 the eggs.
Đúng
Sai
Điền (have) cho câu sau
we (a) eggs.
Chọn đúng/sai
i have 2 little cat
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i have 2 little cat
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i have one little cat
Đúng
Sai
Viết câu sau sang tiếng việt
I have a lot of homework
(a)
Viết câu sau sang tiếng việt
Do you have homework?
(a)
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
He (a) three books.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
They (a) two houses.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) a big bag.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
This house (a) 6 windows.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
Hoa and Lan (a) two pens.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The boys (a) many toys.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
His friends (a) a pen, a book and a pencil.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The girl (a) three dolls.
We (a) History at school
Chúng ta có môn lịch sử ở trường
The Apple (a) red color.
Quả táo có màu đỏ
They (a) Math homework.
Họ có bài tập về nhà môn Toán.
He (a) English today.
Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) two boxes.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
They (a) two houses.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) a big bag.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
This house (a) 6 windows.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
Her brother (a) 20 books.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
Hoa and Lan (a) two pens.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The boys (a) many toys.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
His friends (a) a pen, a book and a pencil.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
I (a) a lot of books and pens
Anh ấy có một con gấu
He has a teddy bear
He have a teddy bear
Họ có rất nhiều đồ chơi
They have many toys
They has many toys
