wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử dụng have/has

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền (have/has) cho câu sau:

My grandpa (a)   a little fox (ông tôi có 1 con cáo nhỏ)

2.

Điền (have/has) cho câu sau:

they (a)   2 balls

3.

Điền (have/has) cho câu sau:

She (a)   many students. (cô ấy có nhiều học sinh)

4.

Điền (have/has) cho câu:

The dogs (a)   4 legs.

5.

Chọn đúng/sai

Snails doesn't have the tails.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Chọn đúng/sai

Snails doesn't have the tails.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chọn đúng/sai

we doesn't have the eggs.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Điền (have/has) cho câu sau

Her school (a)   a big tree.

9.

Chọn đúng/sai

we have an 7 egg.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chọn đúng/sai

we have 7 eggs.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chọn đúng/sai

we have 7 the eggs.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Điền (have) cho câu sau

we (a)   eggs.

13.

Chọn đúng/sai

i have 2 little cat

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chọn đúng/sai

i have 2 little cat

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chọn đúng/sai

i have one little cat

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Viết câu sau sang tiếng việt

I have a lot of homework

(a)  

17.

Viết câu sau sang tiếng việt

Do you have homework?

(a)  

18.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

He (a)   three books.

19.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

They (a)   two houses.

20.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister (a)   a big bag.

21.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

This house (a)   6 windows.

22.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

Hoa and Lan (a)   two pens.

23.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The boys (a)   many toys.

24.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

His friends (a)   a pen, a book and a pencil.

25.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The girl (a)   three dolls.

26.

We (a)   History at school

Chúng ta có môn lịch sử ở trường

27.

The Apple (a)   red color.

Quả táo có màu đỏ

28.

They (a)   Math homework.

Họ có bài tập về nhà môn Toán.

29.

He (a)   English today.

Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh

30.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister (a)   two boxes.

31.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

They (a)   two houses.

32.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister (a)   a big bag.

33.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

This house (a)   6 windows.

34.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

Her brother (a)   20 books.

35.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

Hoa and Lan (a)   two pens.

36.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The boys (a)   many toys.

37.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

His friends (a)   a pen, a book and a pencil.

38.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

I (a)   a lot of books and pens

39.

Anh ấy có một con gấu

a)

He has a teddy bear

b)

He have a teddy bear

40.

Họ có rất nhiều đồ chơi

a)

They have many toys

b)

They has many toys