wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GTHN 1 Bài 5

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng của từ 学生?

a)

Sinh viên

b)

Học sinh

c)

Trừơng học

d)

Học sinh, sinh viên

2.

Nghĩa đúng của câu sau “这是王老师”là

a)

Đây là thầy giáo Vương

b)

Kia là thầy giáo Vương

c)

Đâu là thầy giáo Vương

d)

Đấy không phải là thầy giáo Vương

3.

chọn các đáp án đúng với từ 谢谢

a)

Cảm ơn

b)

xiè xiè

c)

xiè xíe

d)

Xin lỗi

4.

chọn đáp án đúng với từ 请

a)

Xin, mời

b)

Hãy

c)

qǐng

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Điền nghĩa của từ 请喝茶

(a)  

6.

chọn nghĩa đúng của từ 坐

a)

Đứng

b)

Nằm

c)

Ngồi

d)

Đi

7.

điền vào chỗ trống

A:他忙不忙?

B:。。。。

a)

他不太忙

b)

不是他

c)

不忙太

d)

我不太忙

8.

Chọn đáp án đúng

A: 这是。。。。。。

      B:您好!

a)

王老师

b)

c)

我们

d)

邮局

9.

chọn đáp án đúng với câu "Đây là bố tôi."

a)

那是我爸爸

b)

他们不是

c)

这是我爸爸  

d)

这是你爸爸吗?

10.

nghĩa của câu "Kia có phải anh trai của bạn không?"

a)

这是你哥哥吗?

b)

那是你哥哥吗?

c)

那是我哥哥

d)

那是你哥哥

11.

Nghĩa của từ 茶 là gì?

a)

nước

b)

trà

c)

cà phê

d)

trà sữa

12.

你哥哥身体好吗?

a)

Anh trai cậu có bận không?

b)

Anh trai cậu có khoẻ không?

c)

Bố cậu có khoẻ không?

d)

Em trai cậu có bận không?

13.

请坐

a)

qǐng cuò

b)

qǐng zuò

c)

qǐng zuō

d)

qǐng chuō

14.

Khi nhận lời cảm ơn hoặc đưa ra lời cảm ơn thì người hồi đáp sẽ trả lời ra sao

a)

不客气

b)

没关系

15.

Khi nhận lời xin lỗi hoặc đưa ra lời xin lỗi thì người hồi đáp sẽ trả lời ra sao

a)

不客气

b)

没关系

16.

再见!

a)

你好

b)

谢谢

c)

再见!

d)

没关系

17.

对不起!

a)

别客气

b)

不客气

c)

没关系

d)

谢谢

18.

Từ nào có nghĩa "mời vào"?

a)

请进

b)

请坐

c)

请坐

d)

进吧

19.

Từ nào có nghĩa là "tuần này"?

a)

这个星期

b)

下个星期

c)

这周末

d)

这周

20.

Điền vào chỗ trống: 这 (a)   星期一我们去美国玩儿。

21.

Thầy giáo viết thế nào?

a)

老师

b)

学生

c)

学校

d)

老人

22.

Phiên âm của từ công việc là :

a)

gōng zuò

b)

zuò yè

c)

gōng gòng

23.

身体好吗? dùng để hỏi

a)

Bạn có khỏe không?

b)

Bạn có ngủ được không?

c)

Bạn có đi học không?

d)

Bạn có bận không?

24.

a)

Qǐng

b)

zhè

c)

shì

d)

lǎo

e)

shī

25.

a)

Qǐng

b)

zhè

c)

shì

d)

lǎo

e)

shī

26.

a)

jìn

b)

zuò

c)

d)

chá

e)

gōng

27.

a)

jìn

b)

zuò

c)

d)

chá

e)

gōng

28.

a)

jìn

b)

zuò

c)

d)

chá

e)

gōng

29.

a)

jìn

b)

zuò

c)

d)

chá

e)

gōng

30.

a)

jìn

b)

zuò

c)

d)

chá

e)

gōng

31.

a)

Shēn

b)

c)

d)

e)

xiè

32.

a)

Shēn

b)

c)

d)

e)

xiè

33.

Đây là thầy giáo Vương

a)

A。这是王老师

b)

B。那儿是王老师

c)

C。这是陶老师

d)

D。这是我学生

34.

mời vào, mời ngồi, mời uống trà

a)

请喝茶,请坐,请进。

b)

请进,请坐,请喝茶。

c)

请进,请做,请渴茶。