Font size
WorksheetsGTHN 1 Bài 5
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Chọn nghĩa đúng của từ 学生?
Sinh viên
Học sinh
Trừơng học
Học sinh, sinh viên
Nghĩa đúng của câu sau “这是王老师”là
Đây là thầy giáo Vương
Kia là thầy giáo Vương
Đâu là thầy giáo Vương
Đấy không phải là thầy giáo Vương
chọn các đáp án đúng với từ 谢谢
Cảm ơn
xiè xiè
xiè xíe
Xin lỗi
chọn đáp án đúng với từ 请
Xin, mời
Hãy
qǐng
Tất cả các đáp án trên
Điền nghĩa của từ 请喝茶
(a)
chọn nghĩa đúng của từ 坐
Đứng
Nằm
Ngồi
Đi
điền vào chỗ trống
A:他忙不忙?
B:。。。。
他不太忙
不是他
不忙太
我不太忙
Chọn đáp án đúng
A: 这是。。。。。。
B:您好!
王老师
他
我们
邮局
chọn đáp án đúng với câu "Đây là bố tôi."
那是我爸爸
他们不是
这是我爸爸
这是你爸爸吗?
nghĩa của câu "Kia có phải anh trai của bạn không?"
这是你哥哥吗?
那是你哥哥吗?
那是我哥哥
那是你哥哥
Nghĩa của từ 茶 là gì?
nước
trà
cà phê
trà sữa
你哥哥身体好吗?
Anh trai cậu có bận không?
Anh trai cậu có khoẻ không?
Bố cậu có khoẻ không?
Em trai cậu có bận không?
请坐
qǐng cuò
qǐng zuò
qǐng zuō
qǐng chuō
Khi nhận lời cảm ơn hoặc đưa ra lời cảm ơn thì người hồi đáp sẽ trả lời ra sao
不客气
没关系
Khi nhận lời xin lỗi hoặc đưa ra lời xin lỗi thì người hồi đáp sẽ trả lời ra sao
不客气
没关系
再见!
你好
谢谢
再见!
没关系
对不起!
别客气
不客气
没关系
谢谢
Từ nào có nghĩa "mời vào"?
请进
请坐
请坐
进吧
Từ nào có nghĩa là "tuần này"?
这个星期
下个星期
这周末
这周
Điền vào chỗ trống: 这 (a) 星期一我们去美国玩儿。
Thầy giáo viết thế nào?
老师
学生
学校
老人
Phiên âm của từ công việc là :
gōng zuò
zuò yè
gōng gòng
身体好吗? dùng để hỏi
Bạn có khỏe không?
Bạn có ngủ được không?
Bạn có đi học không?
Bạn có bận không?
Qǐng
zhè
shì
lǎo
shī
Qǐng
zhè
shì
lǎo
shī
jìn
zuò
hē
chá
gōng
jìn
zuò
hē
chá
gōng
jìn
zuò
hē
chá
gōng
jìn
zuò
hē
chá
gōng
jìn
zuò
hē
chá
gōng
Shēn
tǐ
kè
qì
xiè
Shēn
tǐ
kè
qì
xiè
Đây là thầy giáo Vương
A。这是王老师
B。那儿是王老师
C。这是陶老师
D。这是我学生
mời vào, mời ngồi, mời uống trà
请喝茶,请坐,请进。
请进,请坐,请喝茶。
请进,请做,请渴茶。
