Font size
WorksheetsBài tổng hợp 3
Total questions: 21
Worksheet time: 21mins
你家。。。几口人?
的
几
有
呢
trong tiếng Hán số 4 viết như thế nào

看图片说数字 (Nhìn hình đoán số)
三
六
八
九
“哥哥” nghĩa là gì?
em trai
đàn ông
bố
anh trai
他们家有几口人?
四口人
五口人
六口人
七口人
Chữ "và" trong tiếng Trung viết như thế nào?

Đây là nhà tôi.
这是我家。
这是我妈妈。
这是我的电台。
我家
这是什么?
桌子
椅子
床
柜子
Từ loại của từ "两" là gì?
danh từ
lượng từ
đại từ
số từ
Có bao nhiêu đứa trẻ
两个
三个
四个
没有人
Chữ " tôi" trong tiếng Trung viết như thế nào?

这是什么?
柜子
桌子
房子
椅子
这是什么国家?
韩国
中国
美国
日本
Chọn lượng từ đúng cho cụm từ : "一。。。。椅子"
张
把
台
口
Chữ "我” có bao nhiêu nét?
6 nét
7 nét
8 nét
9 nét
phiên âm của từ "房间" là
fāngjiān
fàngjiān
fángjiàn
fángjiān
Phiên âm đúng của từ "妹妹" là
měimei
méimei
mèimei
mēimei
Tìm phiên âm đúng cho từ "电脑"
diànnǎo
diānnǎo
diànnáo
diānnao
这是什么?
国家
家
床
张
Tiếng Trung của số "9" viết như thế nào?

"Nhà tôi có 5 người."
我家有四口人。
我家有五口人。
我家有六口人。
我家有七口人。
