Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ THẬP PHÂN LOP5

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân có:

Năm đơn vị, chín phần mười

a)

5,9

b)

5,10

c)

9,5

2.

Viết số thập phân có:

Năm đơn vị, chín phần mười

a)

5,9

b)

5,10

c)

9,5

3.

Viết số thập phân có:

Hai trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm

a)

202,08

b)

22,08

c)

202,008

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2cm =2100m=...m2cm\ =\frac{2}{100}m=...m  

a)

0,02

b)

0,2

c)

20

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8cm =8100m=...m8cm\ =\frac{8}{100}m=...m  

a)

0,08

b)

0,8

c)

80

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5dm =510cm=...cm5dm\ =\frac{5}{10}cm=...cm  

a)

0,5

b)

5

c)

50

7.

Viết hỗn số sau thành phân số thập phân:

59105\frac{9}{10}  =....

a)

5,9

b)

5,09

c)

9,5

8.

Viết hỗn số sau thành phân số thập phân:

311003\frac{1}{100}  =....

a)

0,03

b)

3,10

c)

3,1

9.

Viết hỗn số sau thành phân số thập phân:

25102\frac{5}{10}  =....

a)

2,5

b)

2,05

c)

5,2

10.

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:

0,1 =....

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

101\frac{10}{1}  

11.

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:

0,02 =....

a)

210\frac{2}{10}  

b)

2100\frac{2}{100}  

c)

201\frac{20}{1}  

12.

Câu 13: Viết số thập phân:

Hai trăm năm mươi sáu đơn vị, tám phần mười, bốn phần trăm ( tức hai trăm năm mươi sáu đơn vị và tám mươi bốn phần trăm).

4 lines
13.

Câu 14: Viết số thập phân:

Mười ba đơn vị, tám phần mười ,hai phần trăm, năm phần nghìn ( tức mười ba đơn vị và tám trăm hai mươi lăm phần nghìn)

4 lines
14.

Câu 1: Viết   110\frac{1}{10}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,001

b)

0,1

c)

0,0001

d)

1,01

15.

810=?\frac{8}{10}=?  

a)

8

b)

0,8

c)

0,08

16.

781000=?\frac{78}{1000}=?  

a)

0,78

b)

7,8

c)

0,078

17.

0,12 =?

a)

1210\frac{12}{10}

b)

12100\frac{12}{100}

c)

121000\frac{12}{1000}

18.

Câu 1: Môn gì càng thắng lại càng thua?

a)

Môn nhảy dây

b)

Môn cờ vua

c)

Môn đua xe đạp.

d)

Môn chạy bộ

19.

Loại nước giải khát nào có chứa sắt và canxi?(đố mẹo)

a)

Nước chanh

b)

CaFe

c)

Sữa nóng

d)

Cao cao

20.

Một con cua đỏ dài 15cm chạy đua với con cua xanh dài 8cm. Hỏi con cua nào chạy về đích trước?

a)

Con cua xanh

b)

Con cua đỏ

c)

Cả hai

21.

Con gì mang được cả miếng gỗ lớn nhưng lại không mang được hòn sỏi nhỏ?(đố mẹo)

a)

Con sông

b)

Con kiến

c)

Con cua

d)

Con chó

22.

Có một tàu điện đi về hướng nam. Gió hướng tây bắc. Vậy khói từ con tàu sẽ theo hướng nào?

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Tây Bắc

c)

Hướng Bắc Nam

d)

Không có hướng nào hết

23.

Cái gì luôn ở phía trước bạn, mà bạn không bao giờ nhìn thấy?

a)

Bóng

b)

Tương lai

c)

Cả hai

d)

Không có đáp đúng

24.

Có ba quả táo trên bàn và bạn lấy đi hai quả. Hỏi bạn còn bao nhiêu quả táo?

a)

Hai quả

b)

Ba quả

c)

Một quả

d)

Không có quả nào

25.

Cái gì người mua biết, người bán biết, người xài không bao giờ biết?

a)

Quan tài

b)

Ví tiền

c)

Nhà

d)

Tiền

26.

Con gì ăn lửa với nước ,than?

a)

Tàu hơi nước

b)

lò vi sống

c)

bếp than

d)

Không có đpá án đúng

27.

Ở Việt Nam, rồng bay ở đâu và đáp ở đâu?

a)

1:Thăng Long

b)

2:Hạ Long

c)

3:Trên trời

d)

Cả 1 và 2

28.

Lịch nào dài nhất?

a)

Lịch sử

b)

Lịch âm

c)

Lịch dương

d)

Không có lịch naog hết

29.

Bà đó bả chết bả bay lên trời. Hỏi bà ấy chết năm bao nhiêu tuổi và tại sao bà ấy chết?(đố mẹo)

a)

Bò đá-73

b)

bể họp sọ-37

c)

Bò đá-37

d)

Tưởng tượng

30.

Trên nhấp dưới giật là đang làm gì?

a)

Kéo co

b)

Câu cá

c)

Thả diều

d)

Nhảy dây

31.

Cái gì trong trắng ngoài xanh trồng đậu trồng hành rồi thả heo vào?

a)

Bánh tét

b)

Bánh ú

c)

Bánh đậu xanh

d)

Bánh tráng

32.

Quần rộng nhất là quần gì?

a)

Quần đùi

b)

Quần thể

c)

Quần đảo

d)

Quần dài