NEW
Font size
Worksheets11.我们都是留学生
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这······教授很好。
位
本
俩
先
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Tôi giới thiệu trước một chút."
我先介绍一下儿。
我介绍一下儿。
我介绍先一下儿。
先我介绍一下儿。
"Hiệu trưởng" tiếng Trung là gì?
校长
教授
秘书
学生
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
俩
liǎ
liǎng
liǎn
liàng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我要去中国······。
留学
买饭
喝酒
去哪儿
"Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam" là:
我们也是越南留学生
我们也是留学生越南
我们都是越南留学生
我们都是留学生越南
“Giới thiệu một chút" là:
介绍一点儿
介绍一些
介绍一下儿
介绍一会儿
”Bạn đi Trung Quốc không?" là:
你去中国不中国?
你去不去中国?
你去中国不中国吗?
你去中国不中国吗?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "我爸爸妈妈......是老师"
也
都
俩
先
Điền từ vào chỗ trống cho thích hợp:
我住在。。。北京市。
越南
美国
中国
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
先
xiān
xián
xiǎn
xiàn
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这······教授很好。
位
本
俩
先
Chọn đáp án chính xác:
你也是越南学生吗?
不是。
不要。
要。
好。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我要去中国······。
留学
买饭
喝酒
去哪儿
他们是谁?
学生
留学生
学校
学习
"Hiệu trưởng" là:
秘书
教授
校长
学校
"Giáo sư" là:
秘书
教授
校长
学校
"Thư ký" là:
秘书
教授
校长
学校
”Cũng" là:
她
他
也
都
”Đều" là:
她
他
也
都
"Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam" là:
我们也是越南留学生
我们也是留学生越南
我们都是越南留学生
我们都是留学生越南
“Du học” là:
留学
流血
学习
学汉语
"Người Hàn Quốc" là:
中国人
越南人
美国人
韩国人
Phiên âm đúng của từ 欢迎 là:
huānyíng
huànyǐng
huánjìng
huányīng
