wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 - 12

Total questions: 200

Worksheet time: 5hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ là gì?

a)

là các chuyển động qua lại

b)

là các chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng

c)

là các chuyển động đi qua một vị trí đặc biệt

2.

Dao động tuần hoàn là:

a)

dao động mà sau một thời gian, vật trở lại vị trí cũ.

b)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ.

c)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng ngược lại.

d)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

3.

Đâu là phương trình của dao động điều hòa:

a)

x=Aωcos(ωt+φ)

b)

x=Acos(ωt+φ)

c)

x=Acos(ω+φ)

d)

x=Atcos(ω+φ)

4.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ)

x là gì?

a)

Biên độ

b)

Li độ

c)

Chu kì

d)

Tần số góc

5.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ)

A là gì?

a)

Li độ

b)

Vị trí cân bằng

c)

Độ lệch cực đại

d)

Tần số góc

6.

Pha ban đầu φ của dao động có giá trị nằm trong khoảng nào?

a)

-π/2 ≤ φ ≤ π/2

b)

-π/2 ≤ φ ≤ π

c)

-π ≤ φ ≤ π

d)

-π ≤ φ ≤ π/2

7.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(5πt+π/2) (cm).

Biên độ dao động của vật là:

a)

10 cm

b)

π/2

c)

5π rad/s

d)

10 m

8.

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của _______________.

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

a)

của thời gian.

b)

của tần số góc.

c)

của pha dao động.

d)

của biên độ.

9.

Một vật dao động điều hòa với vị trí ban đầu là x = - A (biên âm).

Hỏi sau một chu kì thì vật có li độ là bao nhiêu?

a)

0

b)

A

c)

-A

d)

A/2

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x=5cos(4πt+π/3) (cm)

Tần số góc của dao động:

a)

ω = 4π rad/s

b)

ω = 0,5 rad/2

c)

ω = 0,5 rad

d)

ω = 4π rad

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Dao động cơ là các dao động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là (a)  

12.

Chu kì của dao động điều hòa là khoảng thời gian:

a)

để vật thực hiện một dao động.

b)

để vật thực hiện một dao động toàn phần.

c)

để vật thực hiện hai dao động.

d)

để vật thực hiện hai dao động toàn phần.

13.

Tần số của dao động điều hòa là:

a)

số dao động toàn phần thực hiện.

b)

số dao động thực hiện được trong một giây.

c)

số dao động toàn phần thực hiện được trong hai giây.

d)

số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.

14.

Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ω=2π/f

b)

ω=2π.T

c)

ω=2π/T

d)

ω=π.f

15.

Trong phương trình x = Acos(ωt+φ)

A cho ta biết điều gì?

a)

hướng lệch của vật so với vị trí cân bằng.

b)

độ lệch cực đại của vật so với vị trí cân bằng.

c)

tọa độ của vật tại thời điểm t.

d)

chu kì của dao động.

16.

Đơn vị của tần số f là:

a)

giây (s)

b)

mét (m)

c)

radian

d)

Héc (Hz)

17.

Trong phương trình: x = 4cos(πt+π/2) (cm).

(πt+π/2) là gì?

a)

Pha dao động

b)

pha ban đầu

c)

tần số góc

d)

biên độ

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(πt) (cm)

Pha ban đầu của dao động là:

a)

φ = 0

b)

φ = πt

c)

φ = π

d)

φ = -π

19.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(4πt+π/2) (cm)

Vật dao động với tần số:

a)

f = 2 Hz

b)

f = 1 Hz

c)

f = 3 Hz

d)

f = 4 Hz

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(4πt+π/3) (cm)

Vật dao động với chu kì:

a)

T = 10 s

b)

T = 5 s

c)

T = 1 s

d)

T = 0,5 s

21.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

22.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

23.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

24.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

26.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

27.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

28.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

30.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

31.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

x=Acos(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

x=cos(ωt+θ)x=\cos\left(\omega t+\theta\right)  

c)

x=Asin(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)  

d)

x=sin (ωt+θ)x=\sin\ \left(\omega t+\theta\right)  

32.

Tần số của vật dao động đều hòa là

a)

số lần dao động trong 1 phút.

b)

số lần vật dao động trong 1 giây.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

33.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

34.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi vật ở vị trí biên dương thì li độ có giá trị cực đại x = A.

b)

Khi vật ở vị trí biên âm thì li độ có giá trị cực tiểu x = -A.

c)

Khi vật ở vị trí cân bằng thì li độ có giá trị cực đại x = A.

d)

Khi vật ở vị trí cân bằng thì li độ có giá trị bằng không.

35.

x=5cos2πt (cm)x=5\cos2\pi t\ \left(cm\right)

Một chất điểm dao động theo phương trình như trên. Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

10 cm

d)

7 cm

36.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0,5 Hs

37.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

10π10\pi  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

38.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

39.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Li độ của dao động tại thời điểm t = 2 s là

a)

8,66 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

40.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

41.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có

a)

biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

b)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

42.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

43.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

44.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

45.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π 10\pi\ cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

5 Hz

d)

0,5 Hz

46.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

47.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v_{\max}}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v_{\max}}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v_{\max}

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v_{\max}}

48.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

49.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

50.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

51.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

525\sqrt{2} cm

52.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

cực đại và gia tốc cực đại.

b)

cực đại và gia tốc bằng không.

c)

bằng không và gia tốc bằng không.

d)

bằng không và gia tốc cực đại.

53.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà...

a)

cùng pha so với li độ.

b)

ngược pha so với li độ.

c)

sớm pha so π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

trễ pha soundefinedso với li độ.

54.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

55.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

56.

Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc cực đại là 200 cm/s2. Biết biên độ dao động là 2 cm. Tần số góc của dao động là

a)

10 rad/s.

b)

20 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

40 rad/s.

57.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có li độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

58.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

59.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

b)

Gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

60.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là

a)

12,56 cm/s

b)

25,12 cm/s

c)

6,28 cm/s

d)

50,24 cm/s

61.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

62.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

63.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

64.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

65.

Trong dao động điều hòa, véctơ gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

66.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên độ lớn gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

67.

Khi vật từ Vị trí biên về vị trí cân bằng thì tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

68.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có

a)

biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

b)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

69.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

70.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình gia tốc của vật

a)

a=1000πsin(10πt+π6) cms2a=1000\pi\sin\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

b)

a=1000πsin(10πt+π6) cma=1000\pi\sin\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ cm

c)

a= 1000π2cos (10πt+π6) cms2a=\ 1000\pi^2\cos\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

d)

a=1000π2cos(10πt+π6) cms2a=-1000\pi^2\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

71.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

72.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

73.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

74.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

75.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

76.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

77.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

78.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

79.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

80.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

81.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

82.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

83.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

84.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

85.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

86.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

87.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

88.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

89.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

90.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

91.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

92.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

93.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

94.

Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 8cos(2t) cm. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo con lắc là

a)

2 m.

b)

2,5 m.

c)

1,5 m.

d)

1,8m.

95.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

96.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

97.

Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là

a)

2,4 s

b)

1,2 s

c)

0,6 s

d)

0,3 s

98.

s=2cos(2πtπ3)s=2\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm
Một con lắc đơn dao động với phương trình như trên, tại thời điểm t = 1 s thì vị trí của nó bằng

a)

1,99 cm

b)

1 cm

c)

-1 cm

d)

-1,99 cm

99.

Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì TT và chiều dài ll trong dao động của con lắc đơn?


a)

T1T2=l1l2\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_1}{l_2}  

b)

T1T2=l2l1\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_2}{l_1}  

c)

(T1T2)2=l1l2\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_1}{l_2}  

d)

(T1T2)2=l2l1\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_2}{l_1}  

100.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2l_2  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài l=l1+l2l=l_1+l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2}

b)

T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2}

c)

T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ }

d)

T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ }

101.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

102.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

103.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

104.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

105.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

106.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

107.

Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tắt dần.

108.

Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

109.
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
b)
Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
d)
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
110.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
a)
Biên độ và tốc độ
b)
Biên độ và cơ năng
c)
Biên độ và gia tốc
d)
Biên độ và thế năng
111.

Đâu là phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản, lực ma sát

c)

Chỉ có hại

d)

Chỉ có lợi

112.

Đâu là phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản, lực ma sát

c)

Vừa có lợi vừa có hại

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần diễn ra càng nhanh

113.

Đâu là đặc điểm của dao động duy trì

a)

Có biên độ giảm dần

b)

Có biên độ không đổi

c)

Có chu kì thay đổi

d)

Có chu kì không đổi

114.

Đâu là đặc điểm của dao động cưỡng bức?

a)

Dao động cưỡng bức là dao động điều hoà (có dạng sin)

b)

Dao động cưỡng bức là không phải là dao động điều hoà

c)

Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của ngoại lực

d)

Tần số góc của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực

115.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào điều gì?

a)

Biên độ của lực cưỡng bức

b)

Sự chệnh lệch giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ

c)

Tần số ngoại lực cưỡng bức

d)

Tần số riêng của hệ

116.

Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 4 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng

a)

10 cm.

b)

9 cm.

c)

5 cm.

d)

1 cm.

117.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

A= A1+A2.

b)

A=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

A<|A1 - A2|

118.

Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là

a)

20 cm.

b)

4 cm.

c)

28 cm.

d)

24 cm.

119.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 4cos(πt+2π/3) cm.

b)

x = 20cos(πt+2π/3) cm.

c)

x = 4cos(πt-π/3) cm.

d)

x = 4cos(πt+π/6) cm.

120.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3\sqrt{3}  cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x=16cos(πt-π/3) cm.

b)

x=16cos(πt) cm.

c)

x=16cos(πt+π/6) cm.

d)

x=12cos(πt) cm.

121.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là

a)

80π cm/s.

b)

802π cms.80\sqrt{2}\pi\ \frac{cm}{s}.

c)

160 cm/s.

d)

160π cm/s.

122.

Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =

a)

16 cm.

b)

64 cm.

c)

32 cm.

d)

30 cm.

123.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là

a)

15,45 cm.

b)

12,68 cm.

c)

13,44 cm.

d)

10,12 cm.

124.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 12cos(10πt+π/6) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

a)

-0,064 rad.

b)

1,12 rad.

c)

-0,43 rad.

d)

0,82 rad.

125.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}

Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

c)

A=A12+A22+2A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi

d)

A=A12+A222A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi

126.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
127.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=k2π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=k2\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

128.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}

Biên độ của dao động tổng hợp A luôn có giá trị là

a)

A1+A2AA1A2A_1+A_2\le A\le A_1-A_2

b)

A1A2<A<A1+A2\left|A_1-A_2\right|<A<A_1+A_2

c)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

d)

A1A2<A<A1+A2A_1-A_2<A<A_1+A_2

129.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

130.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)

b)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=-A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)

c)

v=Aω2cos(ωt+ϕ)v=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)

d)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)

131.

Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k đang dao động điều hòa. Tại thời điểm  con lắc có gia tốc a, vận tốc  v, li độ x  thì lực hồi phục có giá trị là

a)

F=12k.x2F=\frac{1}{2}k.x^2  

b)

F=12m.v2F=\frac{1}{2}m.v^2

c)

F = ma

d)

F = kx

132.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

căn bậc hai chiều dài của con lắc.

c)

chiều dài con lắc. 

d)

căn bậc hai của gia tốc trọng trường.

133.

Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

a)

Cơ năng giảm dần theo thời gian. 

b)

Biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Tốc độ giảm dần theo thời gian.  

d)

Ma sát càng lớn, dao động tắt dần càng nhanh.

134.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

thời gian tác dụng của ngoại lực.

b)

biên độ của ngoại lực.

c)

sức cản của môi trường.

d)

tần số của ngoại lực.

135.

Một con lắc đơn có chiều dài l, đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường là g. Đại lượng ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}   được gọi là

a)

tần số của dao động.

b)

tần số góc của dao động. 

c)

pha ban đầu của dao động.    

d)

chu kì của dao động.

136.

Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+ϕ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\phi_1\right)  và x2=A2cos(ωt+ϕ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\phi_2\right) . Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

a)

A=A1+A2A=A_1+A_2  

b)

A1+A2AA1A2A_1+A_2\ge A\ge\left|A_1-A_2\right|

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

137.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là

a)

12mv2\frac{1}{2}mv^2  

b)

12mv\frac{1}{2}mv^{ }

c)

mvmv^{ }

d)

mv2mv^2

138.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = Acos(ωt+ ϕ\phi ) thì có vận tốc tức thời:

a)

v = -Aωsin(ωt+ ϕ\phi )

b)

v = Aωcos(ωt+ ϕ\phi )

c)

v = Aω2sin (ωt+ ϕ\phi )

d)

v = -Aωcos(ωt+ ϕ\phi )

139.

Biểu thức tính cơ năng của một vật dao động điều hoà:

a)

E = mω2A.

b)

E=mωA22E=\frac{m\omega A^2}{2}

c)

E=mωA2E=\frac{m\omega A}{2}  

d)

E=mω2A22E=\frac{m\omega^2A^2}{2}

140.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

a)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

b)

A1 + A2 . 

c)

2A1.

d)

2A2.

141.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

Biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.

c)

Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

Biên độ; tần số; gia tốc.

142.

Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức.

b)

hệ số ma sát giữa vật và môi trường.

c)

biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

d)

độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ.

143.

Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động cưỡng bức với

a)

tần số góc 10 rad/s.

b)

chu kì 2 s. 

c)

biên độ 0,5 m. 

d)

tần số 5 Hz.

144.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động. 

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động. 

d)

chu kì dao động.

145.

Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5 cm thì vật dao động với tần số 5 Hz. Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3 cm thì tần số dao động của vật là

a)

3 Hz.    

b)

4Hz. 

c)

5 Hz. 

d)

6 Hz.

146.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Cơ năng dao động của con lắc là

a)

W=12mωAW=\frac{1}{2}m\omega A  

b)

W=12mω2AW=\frac{1}{2}m\omega^2A

c)

W=12mωA2W=\frac{1}{2}m\omega A^2

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

147.

Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với chu kì T. Khi tăng khối lượng vật nặng là 2m thì chu kì dao động là

a)

2T\sqrt[]{2}T  

b)

T2\frac{T}{\sqrt[]{2}}  

c)

2T

d)

T

148.

Dao động của quả lắc đồng hồ thuộc loại dao động nào sau đây ?

a)

Dao động cộng hưởng

b)

Dao động tắt dần

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Dao động duy trì

149.

Một chất điểm dao động với phương trình x=4cos4πtx=4\cos4\pi t   cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

4π cm4\pi\ cm  

b)

2 cm.    

c)

8 cm. 

d)

4 cm.

150.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k . Tần số góc dao động của con lắc là

a)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

151.

Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương theo hai phương trình x1=A1cos(ωt+ϕ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\phi_1\right)    và x2=A2cos(ωt+ϕ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\phi_2\right) . Biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo công thức

a)

A2=A12+A222A1A2cos(ϕ2ϕ1)A^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)

b)

A2=A12+A22+2A1A2cos(ϕ2ϕ1)A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)

c)

A2=A12+A22+2A1A2cos(ϕ2+ϕ1)A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\phi_2+\phi_1\right)

d)

A2=A12+A22+2A1A2cos(ϕ2+ϕ1)A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\phi_2+\phi_1\right)

152.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(2πt + π6\frac{\pi}{6}  ) cm thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.  

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

c)

vật có li độ x = 5 3\sqrt[]{3}   cm theo chiều âm.

d)

vật có li độ x = 5 3\sqrt[]{3}   cm theo chiều dương.

153.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

154.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A. Li độ của vật khi động năng bằng thế năng của lò xo là

a)

x = ±A22\pm\frac{A\sqrt[]{2}}{2}  

b)

x = ±A2\pm\frac{A}{2}  

c)

x = ±A32\pm\frac{A\sqrt[]{3}}{2}  

d)

x =0

155.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Tần số dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

c)

Tần số dao động cưỡng bức nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vật.

156.

Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng k treo quả nặng có khối lượng là m dao động điều hòa với chu kỳ T là

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

157.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt). Gia tốc cực đại của vật là

a)

ωA.

b)

ωA2

c)

12\frac{1}{2}  ω2A. 

d)

ω2A.

158.

: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π.     

b)

0,5π.  

c)

0,25π. 

d)

1,5π

159.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng biên độ A và cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của vật này là A2A\sqrt[]{2}   . Độ lệch pha của hai dao động thành phần là

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π6\frac{\pi}{6}

160.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa:

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

161.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(wt + j), đại lượng (wt + j) được gọi là

a)

biên độ dao động.  

b)

pha ban đầu.

c)

tần số góc.  

d)

pha dao động tại thời điểm t.

162.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là

a)

A = 2cm.

b)

A = 5cm

c)

A = 3cm

d)

A = 21cm.

163.

Gia tốc trong dao động điều hòa được xác định bởi công thức:

a)

a=ω2.x2a=\omega^2.x^2  

b)

a=ω.x2a=-\omega.x^2

c)

a=ω2.xa=-\omega^2.x^{ }

d)

a=ω2.x2a=-\omega^2.x^2

164.

Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:

a)

Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất. 

b)

Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn.

c)

Dao động không có ma sát.  

d)

Tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng.

165.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l , tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi biểu thức:

a)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

166.

Một vật dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí có gia tốc cực tiểu đến vị trí có gia tốc cực đại thì vận tốc của vật

a)

giảm rồi tăng. 

b)

tăng rồi giảm. 

c)

tăng. 

d)

Giảm.

167.

Hệ dao động có tần số riêng là f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là f. Hệ sẽ dao động với tần số là

a)

f –f0

b)

f0

c)

f + f0.

d)

f.

168.

Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, dao động (1) sớm pha hơn π2\frac{\pi}{2}   so với dao động (2). Đồ thị biểu diễn li độ x1x_1   của chất điểm (1) phụ thuộc vào vận tốc v2v_2   của chất điểm (2) có dạng một

a)

đoạn thẳng.  

b)

đường thẳng. 

c)

elip. 

d)

parabol.

169.

Một vật dao động điều hòa. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau.

b)

Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ.

c)

Khi vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau.

d)

Lực hồi phục (lực kéo về) luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ.

170.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc a của vật được tính bằng công thức :

a)

a= mkxa=-\ \frac{m}{k}x  

b)

a= kmxa=-\ \frac{k}{m}x

c)

a= (mk)2xa=-\ \left(\frac{m}{k}\right)^2x

d)

a= (km)2xa=-\ \left(\frac{k}{m}\right)^2x

171.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

172.

Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động của vật

a)

luôn tăng khi tần số ngoại lực tăng.

b)

luôn giảm khi tần số ngoại lực tăng. 

c)

đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

d)

không phụ thuộc biên độ ngoại lực.

173.

Một vật đang dao động điều hòa thì vectơ gia tốc của vật luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.  

b)

cùng chiều chuyển động của vật.

c)

ngược chiều chuyển động của vật. 

d)

hướng về vị trí cân bằng.

174.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Công thức tính tần số dao động của con lắc là 

a)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

175.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Pha ban đầu của dao động là

a)

φ

b)

x

c)

A

d)

ω

176.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

177.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là

a)

T=AvmaxT=\frac{A}{v_{\max}}  

b)

T=2πAvmaxT=\frac{2\pi A}{v_{\max}}

c)

T=vmax2πAT=\frac{v_{\max}}{2\pi A}

d)

T=vmaxAT=\frac{v_{\max}}{A}

178.

Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, lệch nhau một góc π/2, dọc theo trục tọa độ Ox. Các vị trícân bằng cùng có tọa độ x = 0. Tại thời điểm t, li độ của các dao động lần lượt là x1 = 4 cm và x2 = −3 cm, khi đó li độ của dao động tổng hợp bằng

a)

1 cm    

b)

7 cm  

c)

3 cm

d)

5 cm

179.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, ϕ1A_1,\ \phi_1    và A2, ϕ2A_2,\ \phi_2  Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu ϕ\phi   được tính theo công thức

a)

tanϕ=A1cosϕ1+A2cosϕ2 A1sinϕ1+A2sinϕ2\tan\phi=\frac{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2\ }{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}  

b)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

c)

tanϕ=A1sinϕ1A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1-A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

d)

tanϕ=A1sinϕ2+A2sinϕ1A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_2+A_2\sin\phi_1}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

180.

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

cấu tạo của con lắc.

c)

cách kích thích dao động.

d)

pha ban đầu của con lắc.

181.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

182.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 8 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

183.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì tần số dao động của con lắc

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

184.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

A. tăng lên 3 lần

b)

B. giảm đi 3 lần

c)

C. tăng lên 2 lần

d)

D. giảm đi 2 lần

185.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A. A = 4 cm.

b)

B. A = 6 cm.

c)

C. A= –6 cm.

d)

D. A = 12 m.

186.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

A. T = 1 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 0,5 (s).

d)

D. T = 1,5 (s).

187.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

A. f = 6 Hz.

b)

B. f = 4 Hz.

c)

C. f = 2 Hz.

d)

D. f = 0,5 Hz.

188.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 12 cm.

b)

B. – 12 cm.

c)

C. 6 cm.

d)

D. – 6 cm.

189.

Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có

a)

cùng pha.

b)

cùng biên độ.

c)

cùng pha ban đầu. 

d)

cùng tần số

190.

Trong dao động điều hoà , vận tốc biến đổi điều hoà    

a)

Cùng pha so với li độ. 

b)

Ngược pha so với li độ.

c)

Sớm pha π\pi  /2 so với li độ.

d)

Trễ pha π\pi  /2 so với li độ.

191.

Con lắc lò xo có độ cứng k gắn vào vật m thì dao động với chu kì T, Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần, giảm khối lượng đi hai lần thì chu kỳ dao động của lò xo thay đổi như thế nào?

             A: Tăng 2 lần                         B: Tăng lần                      C: Giảm 2 lần                        D: Giảm lần

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 2\sqrt[]{2}   lần

c)

Giảm 2 lần     

d)

Giảm 4 lần

192.

Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1=A1cos(ωt+ϕ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\phi_1\right)  và  x2=A2cos(ωt+ϕ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\phi_2\right) . Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi

a)

ϕ1ϕ2=2kπ\phi_1-\phi_2=2k\pi  

b)

ϕ1ϕ2=(2k+1)π2\phi_1-\phi_2=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2}

c)

ϕ1ϕ2=(2k+1)π\phi_1-\phi_2=\left(2k+1\right)\pi

d)

ϕ1ϕ2=kπ\phi_1-\phi_2=k\pi

193.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

b)

A12A22\sqrt[]{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

c)

A1A2\left|A_1-A_2\right|  

d)

A1+A2A_1+A_2  

194.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì thế năng của vật biến thiên

a)

tuần hoàn với chu kì là 2T.     

b)

tuần hoàn với chu kì là T/2.

c)

điều hòa với chu kì T/4.    

d)

điều hòa với chu kì T.

195.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x =-8cos2(2πt + π/6) cm. Biên độ dao động A và pha ban đầu  của vật lần lượt là

a)

A=8cm; φ=-2π/3 

b)

A=8cm; φ=2π/3     

c)

A=-8cm; φ=π/3 

d)

A=8cm; φ=π/6

196.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức.

b)

tần số của ngoại lực cưỡng bức.

c)

tần số dao động riêng của hệ.

d)

biên độ của ngoại lực cương bức.

197.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều

hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

198.

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. cấu tạo của con lắc.

c)

C. cách kích thích dao động.

d)

D. pha ban đầu của con lắc.

199.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A. Đại lượng vật lí nào sau đây không phụ thuộc vào biên độ A?

                                                                  

                                                    

a)

Cơ năng.     

b)

Gia tốc cực đại.

c)

Chu kì dao động.      

d)

Độ lớn cực đại của lực kéo về.

200.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   , rad/s  là đơn vị đo của đại lượng

a)

biên độ A.

b)

pha dao động .

c)

tần số góc .

d)

chu kì dao động T.